tuyensinh.com

Mã ngành 7140212

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học

23 trường đào tạo · 25 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Hóa họcThái NguyênA00; B00; D01;D0728.35
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP hóa họcHà NộiB0026.68
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0726.55 0.80
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP hóa họcHà NộiA0026.13
5Đại Học Cần ThơSư phạm Hóa họcCần ThơA00,B00,D07,D2425.76 0.26
6Đại Học Sài GònSư phạm Hóa họcHồ Chí MinhA0025.28 1.00
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Hoá họcĐà NẵngA00,B00,D0725.02 0.87
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Hóa họcThái NguyênA00;B00; D01;D0724.8
9Đại Học VinhSư phạm Hóa họcNghệ AnA00,B00,C02,D0724.8 6.30
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Hóa họcThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D9024.6 2.60
11Đại Học Đồng ThápSư phạm Hóa họcĐồng ThápA0024.45
12Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Hóa họcAn GiangA00,B00,C02,D0724.15 0.55
13Đại Học Đà LạtSư phạm Hóa họcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9024 1.00
14Đại Học Tây NguyênSư phạm Hóa họcĐắk LắkA0023.65
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Hóa họcThái NguyênQ0021
16Đại Học Tây BắcSư phạm Hóa họcSơn LaA0019
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.