Sư phạm Hóa học
tại Đại Học Tây Bắc
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A11B00D07
Điểm chuẩn các năm (11)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2024 | Thi THPTA00,A11,B00,D07 | 24.52 |
| 2023 | Thi THPTA00 | 19 |
| 2022 | Thi THPTA00,A11,B00,D07 | 19 |
| 2021 | Thi THPTA00,A11,B00,D07 | 19 |
| 2020 | Thi THPTA00,A11,B00,D07 | 18.5 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,A10,C01 | 18.5 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,A10,C01 | 18 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,A10,C01 | 17 |
| 2018 | Thi THPTA00,A11,B00,D07 | 17 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,A10,C01 | 15 |
| 2016 | Thi THPTA00,A11,B00,D07 | 15 |
Ngành Sư phạm Hóa học 7140212
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học ở mọi trường →