tuyensinh.com

Mã ngành 7140212

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học

23 trường đào tạo · 25 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Hóa họcThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D9028 3.40
2Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Hóa họcThừa Thiên Huế28
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0727.67 1.12
4Đại Học Sài GònSư phạm Hóa họcHồ Chí MinhA0026.98 1.70
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm hoá họcHà Nội26.74
6Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm hóa họcHà Nội26.54
7Đại Học VinhSư phạm Hóa họcNghệ AnA00,B00,C02,D0726.4 1.60
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Hóa họcThái Nguyên26.17
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Hoá họcĐà Nẵng25.99
10Đại Học Đồng ThápSư phạm Hóa họcĐồng ThápA0025.94 1.49
11Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Hóa họcAn GiangA00,B00,C02,D0725.81 1.66
12Đại Học Tây NguyênSư phạm Hóa họcĐắk LắkA0025.32 1.67
13Đại Học Đà LạtSư phạm Hóa họcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9025.25 1.25
14Đại Học Tây BắcSư phạm Hóa họcSơn LaA00,A11,B00,D0724.52 5.52
15Đại Học Cần ThơSư phạm Hóa họcCần Thơ16.6
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.