tuyensinh.com

Mã ngành 7140247

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 89 mức điểm chuẩn · 2018–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Khoa học tự nhiênHồ Chí MinhA0028.15 1.77
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Khoa học tự nhiênHà Nội27.47 0.41
3Đại Học Cần ThơSư phạm Khoa học Tự nhiênCần Thơ27.1 1.11
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Khoa học tự nhiênHồ Chí MinhA00TO26.89
5Đại Học Sài GònSư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)Hồ Chí MinhA0026.71 1.19
6Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm khoa học tự nhiênHà Nội25.57 0.86
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm khoa học tự nhiênThái NguyênB0025.13
8Đại Học Hạ LongSư phạm khoa học tự nhiênQuảng Ninh24 1.48
9Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm khoa học tự nhiênHà Nội22
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.