tuyensinh.com

Mã ngành 7140247

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 89 mức điểm chuẩn · 2018–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm khoa học tự hiênHà Nội28.83
2Đại Học Cần ThơSư phạm Khoa học Tự nhiênCần Thơ25.81
3Đại Học Hồng ĐứcSư phạm khoa học tự nhiênThanh HóaA0025.75
4Đại Học Quy NhơnSư phạm khoa học tự nhiênBình ĐịnhA00,A01,A02,B0025.65 6.65
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Khoa học tự nhiênHồ Chí MinhA00,A02,B00,D9025.6 1.04
6Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm khoa học tự nhiênHà Nội25.57
7Đại Học Sài GònSư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)Hồ Chí MinhA0025.52
8Đại Học Sài GònSư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)Hồ Chí MinhB0025.52
9Đại Học VinhSư phạm khoa học tự nhiênNghệ AnA00,A02,B0025.3
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm khoa học tự nhiênĐà Nẵng25.24
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm khoa học tự nhiênThái Nguyên25.19
12Đại Học Đồng ThápSư phạm khoa học tự nhiênĐồng ThápA0024.63 5.63
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm khoa học tự nhiênThừa Thiên Huế24.6
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm khoa học tự nhiênThừa Thiên HuếA00,B00,D9024.6 1.60
15Đại Học Tây NguyênSư phạm khoa học tự nhiênĐắk LắkA0024.34 4.91
16Đại Học Phú YênSư phạm khoa học tự nhiênPhú YênA0024.02
17Đại học Tân TràoSư phạm khoa học tự nhiênTuyên QuangA00,A02,B00,D0823.9
18Đại Học Hải DươngSư phạm khoa học tự nhiênHải DươngA00,A02,B00,D0123.7
19Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm khoa học tự nhiênQuảng NgãiA0023.5
20Đại Học Quảng BìnhSư phạm khoa học tự nhiênQuảng BìnhA00,A02,B00,D9023.24
21Đại Học Hạ LongSư phạm khoa học tự nhiênQuảng NinhA00,A01,B00,D0719.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.