Mã ngành 7140247
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
21 trường đào tạo · 23 chương trình · 89 mức điểm chuẩn · 2018–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP Khoa học tự nhiên | Hà Nội | — | 27.06 | — |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Khoa học tự nhiên | Hồ Chí Minh | A00 | 26.38 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | Cần Thơ | — | 25.99 | ▲ 0.18 |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | Hồ Chí Minh | — | 25.55 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm khoa học tự nhiên | Hà Nội | — | 24.71 | ▼ 0.86 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm khoa học tự nhiên | Thái Nguyên | — | 23.43 | ▼ 1.76 |
| 7 | Đại Học Hạ Long | Sư phạm khoa học tự nhiên | Quảng Ninh | — | 22.52 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.