Mã ngành 7140247
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
21 trường đào tạo · 23 chương trình · 89 mức điểm chuẩn · 2018–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Khoa học tự nhiên | Hồ Chí Minh | A00,A02,B00,D90 | 24.4 | ▲ 3.40 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Khoa học tự nhiên | Hồ Chí Minh | B00,D90 | 24.4 | ▲ 3.40 |
| 3 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm khoa học tự nhiên | Hồ Chí Minh | B00 | 24.1 | ▲ 1.55 |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm khoa học tự nhiên | Hồ Chí Minh | A00,B00 | 24.1 | ▲ 1.55 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Sư phạm khoa học tự nhiên | Đà Nẵng | A00,A02,B00,D90 | 19.3 | ▲ 0.80 |
| 6 | Đại Học Hoa Lư | Sư phạm khoa học tự nhiên | Ninh Bình | A00,A01,A02,B00 | 19 | — |
| 7 | Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm khoa học tự nhiên | Bình Định | A00,B00 | 19 | — |
| 8 | Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm khoa học tự nhiên | Bình Định | A00,A01,A02,B00 | 19 | ▲ 1.00 |
| 9 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Sư phạm khoa học tự nhiên | Thừa Thiên Huế | A00,B00,D90 | 19 | ▲ 0.50 |
| 10 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm khoa học tự nhiên | Thái Nguyên | A00,B00 | 19 | ▲ 1.00 |
| 11 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm khoa học tự nhiên | Thái Nguyên | C00,D14,D15 | 19 | ▲ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.