tuyensinh.com

Mã ngành 7220201

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

135 trường đào tạo · 182 chương trình · 1.892 mức điểm chuẩn · 2016–2026

50 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiC00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X7827.49
2Học Viện Ngoại GiaoNgôn ngữ AnhHà Nội27.38
3Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0127.3 2.40
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Ngôn ngữ AnhHà Nội26.57 2.47
5Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà Nội26.46 0.05
6Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội25.92 0.93
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội25.57 1.01
8Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh25.5
9Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0125.5 0.70
10Đại Học Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0125.38 0.80
11Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội25.33 0.36
12Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn ngữ AnhHà Nội25.28 0.28
13Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh25.25
14Đại Học Công ĐoànNgôn ngữ AnhHà Nội25.15 0.18
15Đại Học Sài GònNgôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhD0125.05 0.02
16Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01TA24.6
17Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.Cần Thơ24.4 0.08
18Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (CTCLC)Cần Thơ23.4 0.40
19Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0123.09 2.16
20Đại Học Tài Chính MarketingNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh23.02 0.73
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênD0122.88
22Đại Học Điện LựcNgôn ngữ AnhHà Nội22.5
23Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh22.15
24Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh21.83 0.01
25Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu GiangCần Thơ21.6
26Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng NaiHồ Chí Minh21.5
27Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMNgôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)21.05
28Trường Đại học Mở Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội20.75
29Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersHồ Chí Minh20.3
30Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái Nguyên20.1
31Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)Thái Nguyên20
32Đại Học Hạ LongNgôn ngữ AnhQuảng Ninh20 0.50
33Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh20
34Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)Thái Nguyên19.5
35Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh19.5
36Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn)Thái Nguyên18.47
37Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)Thái Nguyên18.25
38Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh18 3.00
39Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh18 1.00
40Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)Hồ Chí MinhD0118 2.00
41Đại Học Quốc Tế Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh18
42Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáNgôn ngữ AnhThanh Hóa18
43Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái Nguyên16
44Đại Học Trà VinhNgôn ngữ AnhTrà Vinh15.56
45Đại Học Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội34.45/40 0.56
46Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT)Hà Nội32.84/40 0.36
47Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mạiHà Nội31.15/40
48Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn ngữ AnhHà Nội24.95/40
49Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Ngôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D09,D1524.91/40
50Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.