tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (70/100)

Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )

📍 Hà Nội

Giới thiệu Trường Đại học Lao động - Xã hội là trường đại học công lập được thành lập vào ngày 31 tháng 1 năm 2005, theo Quyết định số 26/2005/QĐ-TTg của Chính phủ. [1] chịu sự lãnh đạo và quản lý trực tiếp của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội . Cơ sở chính của trường được đặt tại số 43, đường Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy , Thành phố Hà Nội . Nhiệm vụ chính của trường là đào tạo đội ngũ cán bộ lao động - xã hội có trình độ từ trung cấp, cao đẳng cho đến đại học, với các chuyên ngành như: Quản trị nhân lực, Công tác xã hội, Bảo hiểm xã hội... Trường Đại học Lao động - Xã hội là trường đại học công lập được thành lập vào ngày 31 tháng 1 năm 2005, theo Quyết định số 26/2005/QĐ-TTg của Chính phủ. [1] chịu sự lãnh đạo và quản lý trực tiếp của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội . Cơ sở chính của trường được đặt tại số 43, đường Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy , Thành phố Hà Nội . Nhiệm vụ chính của trường là đào tạo đội ngũ cán bộ lao động - xã hội có trình độ từ trung cấp, cao đẳng cho đến đại học, với các chuyên ngành như: Quản trị nhân lực, Công tác xã hội, Bảo hiểm xã hội... Xem thêm

Ngành đào tạo (29)

Công tác xã hội

Học phí: Đang cập nhật

A00

Kinh tế

Học phí: Đang cập nhật

A00

Kế toán

Học phí: Đang cập nhật

A00

Luật kinh tế

Học phí: Đang cập nhật

A00

Quản trị kinh doanh

Học phí: Đang cập nhật

C00

Quản trị nhân lực

Học phí: Đang cập nhật

A00

Tâm lý học

Học phí: Đang cập nhật

C00

Quản trị doanh nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01

Bảo hiểm

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01

Tài chính – Ngân hàng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01

Công nghệ thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01

Kiểm toán

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01

Hệ thống thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01

Ngôn ngữ Anh

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D07D14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01

Bảo hiểm - Tài chính

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01

Marketing và truyền thông

Học phí: Đang cập nhật

A01D01X05X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Học phí: Đang cập nhật

A01D01X05X25

Tâm lý học học đường

Học phí: Đang cập nhật

C00D01D14X74

Quản trị nhân lực và văn phòng

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D09X25

Quản trị khách sạn

Học phí: Đang cập nhật

A01D01X17X25

Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Học phí: Đang cập nhật

Hệ thống thông tin quản lý

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D07X25

Kinh tế lao động

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D09X25

Công nghệ tài chính

Học phí: Đang cập nhật

A01C01D01X25

Phân tích dữ liệu trong kế toán

Học phí: Đang cập nhật

A01C03D01X25

Kế toán quản trị định hướng CMA

Học phí: Đang cập nhật

A01C03D01X25

Tài chính và quản trị rủi ro

Học phí: Đang cập nhật

A01C04D01X25

Đầu tư tài chính

Học phí: Đang cập nhật

A01C04D01X25

Điểm chuẩn các năm (241)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Tâm lý học2026C00,D01,D14,X74ĐGNL992.1/1200
Công tác xã hội2026C00,D01,D14,X70ĐGNL961.1/1200
Ngôn ngữ Anh2026A01,D01,D09,D15ĐGNL927.95/1200
Quản trị nhân lực2026A01,D01,D09,X25ĐGNL922.85/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2026A01,D01,X17,X25ĐGNL919.45/1200
Marketing và truyền thông2026A01,D01,X05,X25ĐGNL919.03/1200
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng2026A01,D01,X05,X25ĐGNL914.35/1200
Luật kinh tế2026A01,D01,X01,X25ĐGNL905.85/1200
Tâm lý học học đường2026C00,D01,D14,X74ĐGNL904.03/1200
Quản trị nhân lực và văn phòng2026A01,D01,D09,X25ĐGNL893.85/1200
Quản trị khách sạn2026A01,D01,X17,X25ĐGNL876.39/1200
Kế toán2026A01,C03,D01,X25ĐGNL856.5/1200
Quản trị kinh doanh2026A01,D01,X05,X25ĐGNL841.47/1200
Kinh tế2026A01,D01,D09,X25ĐGNL833.71/1200
Tài chính – Ngân hàng2026A01,C01,D01,X25ĐGNL820.13/1200
Công nghệ thông tin2026A01,D01,X06,X25ĐGNL765.69/1200
Kiểm toán2026A01,D01,X05,X25ĐGNL762.43/1200
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi2026ĐGNL715/1200
Hệ thống thông tin quản lý2026A01,D01,D07,X25ĐGNL707.35/1200
Kinh tế lao động2026A01,D01,D09,X25ĐGNL689.5/1200
Công nghệ tài chính2026A01,C01,D01,X25ĐGNL638.84/1200
Tài chính và quản trị rủi ro2026A01,C04,D01,X25ĐGNL588.5/1200
Bảo hiểm - Tài chính2026A01,D01,X21,X25ĐGNL588.5/1200
Đầu tư tài chính2026A01,C04,D01,X25ĐGNL588.5/1200
Phân tích dữ liệu trong kế toán2026A01,C03,D01,X25ĐGNL588.5/1200
Bảo hiểm2026A01,C04,D01,X25ĐGNL588.5/1200
Kế toán quản trị định hướng CMA2026A01,C03,D01,X25ĐGNL588.5/1200
Công tác xã hội2026C00,D01,D14,X70Thang 100 (khác)98.7/100
Ngôn ngữ Anh2026A01,D01,D09,D15Thang 100 (khác)94.78/100
Quản trị nhân lực2026A01,D01,D09,X25Thang 100 (khác)93.94/100
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2026A01,D01,X17,X25Thang 100 (khác)93.38/100
Marketing và truyền thông2026A01,D01,X05,X25Thang 100 (khác)93.31/100
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng2026A01,D01,X05,X25Thang 100 (khác)92.54/100
Luật kinh tế2026A01,D01,X01,X25Thang 100 (khác)91.14/100
Tâm lý học học đường2026C00,D01,D14,X74Thang 100 (khác)90.88/100
Quản trị nhân lực và văn phòng2026A01,D01,D09,X25Thang 100 (khác)89.62/100
Quản trị khách sạn2026A01,D01,X17,X25Thang 100 (khác)87.46/100
Kế toán2026A01,C03,D01,X25Thang 100 (khác)85/100
Quản trị kinh doanh2026A01,D01,X05,X25Thang 100 (khác)83.14/100
Kinh tế2026A01,D01,D09,X25Thang 100 (khác)82.18/100
Tài chính – Ngân hàng2026A01,C01,D01,X25Thang 100 (khác)80.5/100
Công nghệ thông tin2026A01,D01,X06,X25Thang 100 (khác)74/100
Kiểm toán2026A01,D01,X05,X25Thang 100 (khác)73.61/100
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi2026Thang 100 (khác)68/100
Hệ thống thông tin quản lý2026A01,D01,D07,X25Thang 100 (khác)67.25/100
Kinh tế lao động2026A01,D01,D09,X25Thang 100 (khác)65.5/100
Công nghệ tài chính2026A01,C01,D01,X25Thang 100 (khác)60.84/100
Tâm lý học2026C00,D01,D14,X74Thang 100 (khác)60.44/100
Kế toán quản trị định hướng CMA2026A01,C03,D01,X25Thang 100 (khác)56.5/100
Phân tích dữ liệu trong kế toán2026A01,C03,D01,X25Thang 100 (khác)56.5/100
Tài chính và quản trị rủi ro2026A01,C04,D01,X25Thang 100 (khác)56.5/100
Bảo hiểm - Tài chính2026A01,D01,X21,X25Thang 100 (khác)56.5/100
Bảo hiểm2026A01,C04,D01,X25Thang 100 (khác)56.5/100
Đầu tư tài chính2026A01,C04,D01,X25Thang 100 (khác)56.5/100
Kinh tế lao động2026A01,D01,D09,X25Thi THPT39.44/40
Kế toán quản trị định hướng CMA2026A01,C03,D01,X25Thi THPT37.94/40
Phân tích dữ liệu trong kế toán2026A01,C03,D01,X25Thi THPT37.94/40
Tài chính và quản trị rủi ro2026A01,C04,D01,X25Thi THPT37.94/40
Bảo hiểm2026A01,C04,D01,X25Thi THPT37.94/40
Bảo hiểm - Tài chính2026A01,D01,X21,X25Thi THPT37.94/40
Đầu tư tài chính2026A01,C04,D01,X25Thi THPT37.94/40
Tâm lý học2026C00,D01,D14,X74Thi THPT26.04/40
Công tác xã hội2026C00,D01,D14,X70Thi THPT25.49/40
Ngôn ngữ Anh2026A01,D01,D09,D15Thi THPT24.91/40
Quản trị nhân lực2026A01,D01,D09,X25Thi THPT24.82/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2026A01,D01,X17,X25Thi THPT24.76/40
Marketing và truyền thông2026A01,D01,X05,X25Thi THPT24.75/40
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng2026A01,D01,X05,X25Thi THPT24.67/40
Luật kinh tế2026A01,D01,X01,X25Thi THPT24.52/40
Tâm lý học học đường2026C00,D01,D14,X74Thi THPT24.49/40
Quản trị nhân lực và văn phòng2026A01,D01,D09,X25Thi THPT24.33/40
Quản trị khách sạn2026A01,D01,X17,X25Thi THPT24.06/40
Kế toán2026A01,C03,D01,X25Thi THPT23.75/40
Quản trị kinh doanh2026A01,D01,X05,X25Thi THPT23.52/40
Kinh tế2026A01,D01,D09,X25Thi THPT23.4/40
Tài chính – Ngân hàng2026A01,C01,D01,X25Thi THPT23.19/40
Công nghệ thông tin2026A01,D01,X06,X25Thi THPT22.32/40
Kiểm toán2026A01,D01,X05,X25Thi THPT22.27/40
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi2026Thi THPT21.5/40
Hệ thống thông tin quản lý2026A01,D01,D07,X25Thi THPT21.28/40
Công nghệ tài chính2026A01,C01,D01,X25Thi THPT19.67/40
Tâm lý học2024A00,A01,C00,D01Thi THPT26.33
Công tác xã hội2024A00,A01,C00,D01Thi THPT25.25
Ngôn ngữ Anh2024A01,D01,D07,D14Thi THPT24.06
Luật kinh tế2024A00,A01,D01Thi THPT23.7
Quản trị nhân lực2024A00,A01,D01Thi THPT23.7
Kinh tế2024A00,A01,D01Thi THPT23.55
Kiểm toán2024A00,A01,D01Thi THPT23.43
Tài chính – Ngân hàng2024A00,A01,D01Thi THPT23.14
Hệ thống thông tin2024A00,A01,D01Thi THPT23.09
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2024A00,A01,D01Thi THPT23.04
Kế toán2024A00,A01,D01Thi THPT22.65
Quản trị kinh doanh2024A00,A01,D01Thi THPT22.5
Công nghệ thông tin2024A00,A01,D01Thi THPT22.4
Bảo hiểm - Tài chính2024A00,A01,D01Thi THPT21.75
Bảo hiểm2024A00,A01,D01Thi THPT17
Tâm lý học2023A00,A01,C00,D01Thi THPT24.44
Ngôn ngữ Anh2023A01,D01,D07,D14Thi THPT23.52
Kinh tế2023A00,A01,D01Thi THPT23.25
Quản trị nhân lực2023A00,A01,D01Thi THPT23.25
Công nghệ thông tin2023A00,A01,D01Thi THPT23.1
Luật kinh tế2023A00,A01,D01Thi THPT23.05
Kiểm toán2023A00,A01,D01Thi THPT22.9
Hệ thống thông tin2023A00,A01,D01Thi THPT22.85
Tài chính – Ngân hàng2023A00,A01,D01Thi THPT22.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2023A00,A01,D01Thi THPT22.55
Kế toán2023A00,A01,D01Thi THPT22.4
Quản trị doanh nghiệp2023A00,A01,D01Thi THPT22.4
Công tác xã hội2023A00,A01,C00,D01Thi THPT22.25
Bảo hiểm2023A00,A01,D01Thi THPT21.75
Bảo hiểm - Tài chính2023A00,A01,D01Thi THPT21.05
Tâm lý học2022A00,A01,C00,D01Thi THPT24.05
Quản trị nhân lực2022A00,A01,D01Thi THPT23.3
Luật kinh tế2022A00,A01,D01Thi THPT23.2
Quản trị doanh nghiệp2022A00,A01,D01Thi THPT23.15
Kế toán2022A00,A01,D01Thi THPT22.95
Công nghệ thông tin2022A00,A01,D01Thi THPT22.85
Kinh tế2022A00,A01,D01Thi THPT22.8
Công tác xã hội2022A00,A01,C00,D01Thi THPT22.75
Tài chính – Ngân hàng2022A00,A01,D01Thi THPT22.7
Kiểm toán2022A00,A01,D01Thi THPT22.5
Ngôn ngữ Anh2022A01,D01,D07,D14Thi THPT22
Hệ thống thông tin2022A00,A01,D01Thi THPT21.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2022A00,A01,D01Thi THPT21.4
Bảo hiểm2022A00,A01,D01Thi THPT21.15
Bảo hiểm - Tài chính2022A00,A01,D01Thi THPT15
Quản trị nhân lực2021A00,A01,D01Thi THPT22.4
Kế toán2021A00,A01,D01Thi THPT21.55
Luật kinh tế2021A00,A01,D01Thi THPT20.95
Quản trị doanh nghiệp2021A00,A01,D01Thi THPT20.9
Tâm lý học2021A00,A01,C00,D01Thi THPT18
Tài chính – Ngân hàng2021A00,A01,D01Thi THPT18
Công nghệ thông tin2021A00,A01,D01Thi THPT17.35
Kiểm toán2021A00,A01,D01Thi THPT16.5
Kinh tế2021A00,A01,D01Thi THPT15.5
Công tác xã hội2021A00,A01,C00,D01Thi THPT15.5
Hệ thống thông tin2021A00,A01,D01Thi THPT15
Bảo hiểm2021A00,A01,D01Thi THPT14
Quản trị doanh nghiệp2020A00,A01,D01Thi THPT20.5
Tâm lý học2020A00,A01,C00,D01Thi THPT19.5
Kế toán2020A00,A01,D01Thi THPT17
Công tác xã hội2020A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kinh tế2020A00,A01,D01Thi THPT15
Luật kinh tế2020A00,A01,D01Thi THPT15
Quản trị nhân lực2020A00,A01,D01Thi THPT15
Bảo hiểm2020A00,A01,D01Thi THPT14
Tâm lý học2019C00Thi THPT14.5
Quản trị kinh doanh2019C00Thi THPT14.5
Tâm lý học2019A00,A01,C00,D01Thi THPT14
Bảo hiểm2019A00,A01,D01Thi THPT14
Kinh tế2019A00,A01,D01Thi THPT14
Luật kinh tế2019A00,A01,D01Thi THPT14
Quản trị nhân lực2019A00,A01,D01Thi THPT14
Quản trị doanh nghiệp2019A00,A01,D01Thi THPT14
Kế toán2019A00,A01,D01Thi THPT14
Công tác xã hội2019A00,A01,C00,D01Thi THPT14
Tâm lý học2019D01Thi THPT14
Tâm lý học2019A01Thi THPT14
Tâm lý học2019A00Thi THPT14
Quản trị nhân lực2019D01Thi THPT14
Quản trị nhân lực2019A01Thi THPT14
Quản trị nhân lực2019A00Thi THPT14
Công tác xã hội2019D01Thi THPT14
Công tác xã hội2019C00Thi THPT14
Công tác xã hội2019A01Thi THPT14
Công tác xã hội2019A00Thi THPT14
Luật kinh tế2019D01Thi THPT14
Luật kinh tế2019A01Thi THPT14
Luật kinh tế2019A00Thi THPT14
Kinh tế2019D01Thi THPT14
Kinh tế2019A01Thi THPT14
Kinh tế2019A00Thi THPT14
Quản trị kinh doanh2019D01Thi THPT14
Quản trị kinh doanh2019A01Thi THPT14
Quản trị kinh doanh2019A00Thi THPT14
Kế toán2019D01Thi THPT14
Kế toán2019A01Thi THPT14
Kế toán2019A00Thi THPT14
Công tác xã hội2018C00Thi THPT15
Công tác xã hội2018A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Tâm lý học2018C00Thi THPT15
Tâm lý học2018A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kinh tế2018A00Thi THPT14.5
Kinh tế2018A00,A01,D01Thi THPT14.5
Luật kinh tế2018A00,A01,D01Thi THPT14.5
Luật kinh tế2018A01Thi THPT14.5
Luật kinh tế2018A00Thi THPT14.5
Kinh tế2018D01Thi THPT14.5
Kinh tế2018A01Thi THPT14.5
Tâm lý học2018D01Thi THPT14.5
Tâm lý học2018A01Thi THPT14.5
Tâm lý học2018A00Thi THPT14.5
Công tác xã hội2018D01Thi THPT14.5
Công tác xã hội2018A01Thi THPT14.5
Công tác xã hội2018A00Thi THPT14.5
Luật kinh tế2018D01Thi THPT14.5
Quản trị nhân lực2018A01Thi THPT14.25
Quản trị nhân lực2018A00Thi THPT14.25
Kế toán2018A00Thi THPT14.25
Kế toán2018A00,A01,D01Thi THPT14.25
Quản trị nhân lực2018D01Thi THPT14.25
Quản trị nhân lực2018A00,A01,D01Thi THPT14.25
Quản trị doanh nghiệp2018A00,A01,D01Thi THPT14.25
Kế toán2018D01Thi THPT14.25
Kế toán2018A01Thi THPT14.25
Quản trị kinh doanh2018A00Thi THPT14.25
Quản trị kinh doanh2018A01Thi THPT14.25
Quản trị kinh doanh2018D01Thi THPT14.25
Công tác xã hội2017A00,A01,C00,D01Thi THPT19.25
Công tác xã hội2017D01Thi THPT19.25
Công tác xã hội2017C00Thi THPT19.25
Công tác xã hội2017A01Thi THPT19.25
Công tác xã hội2017A00Thi THPT19.25
Kế toán2017A01Thi THPT17.5
Kế toán2017D01Thi THPT17.5
Quản trị kinh doanh2017A00Thi THPT17.5
Kế toán2017A00Thi THPT17.5
Quản trị kinh doanh2017A01Thi THPT17.5
Quản trị kinh doanh2017D01Thi THPT17.5
Quản trị doanh nghiệp2017A00,A01,D01Thi THPT17.5
Kế toán2017A00,A01,D01Thi THPT17.5
Quản trị nhân lực2017A01Thi THPT17
Quản trị nhân lực2017D01Thi THPT17
Quản trị nhân lực2017A00,A01,D01Thi THPT17
Quản trị nhân lực2017A00Thi THPT17
Luật kinh tế2017A01Thi THPT16
Luật kinh tế2017A00,A01,D01Thi THPT16
Luật kinh tế2017A00Thi THPT16
Luật kinh tế2017D01Thi THPT16
Kinh tế2017A01Thi THPT15.75
Kinh tế2017A00Thi THPT15.75
Kinh tế2017A00,A01,D01Thi THPT15.75
Kinh tế2017D01Thi THPT15.75
Tâm lý học2017D01Thi THPT15.5
Tâm lý học2017C00Thi THPT15.5
Tâm lý học2017A01Thi THPT15.5
Tâm lý học2017A00Thi THPT15.5
Công tác xã hội2016A00,A01,C00,D01Thi THPT19.25
Kế toán2016A00,A01,D01Thi THPT18
Quản trị doanh nghiệp2016A00,A01,D01Thi THPT17
Quản trị nhân lực2016A00,A01,D01Thi THPT16.25

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 70/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.