tuyensinh.com

Mã ngành 7220201

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

135 trường đào tạo · 182 chương trình · 1.892 mức điểm chuẩn · 2016–2026

45 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội26.85
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà Nội26.51
3Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiC00,X7025.41
4Đại Học Nha TrangNgôn ngữ Anh (3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)Khánh Hòa25
5Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn ngữ AnhHà Nội25 0.94
6Đại Học Công ĐoànNgôn ngữ AnhHà Nội24.97
7Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội24.97
8Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0124.91 4.34
9Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0124.9 10.90
10Đại Học Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh24.8
11Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0124.8 1.05
12Đại Học Sài GònNgôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí Minh24.56
13Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội24.56 2.18
14Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.Cần Thơ24.48 0.72
15Học Viện Tài ChínhTiếng Anh tài chính kế toánHà Nội24.1
16Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh23.75 0.75
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà Nẵng23.75
18Đại Học Tài Chính MarketingNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh23.75
19Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn ngữ AnhHà Nội23.6
20Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ Anh - chuyên ngành Anh văn pháp lýHồ Chí MinhX78,86,9823.55
21Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội23.2
22Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (Khu Hòa An)Cần Thơ23 1.45
23Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (CTCLC)Cần Thơ23 1.40
24Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ Anh - chuyên ngành Anh văn pháp lýHồ Chí MinhD1422.25
25Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh21.82
26Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ Anh Chương trình đào tạo đặc biệtHồ Chí Minh20.71
27Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ Anh - chuyên ngành Anh văn pháp lýHồ Chí MinhX25,33,4520.65
28Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ Anh - chuyên ngành Anh văn pháp lýHồ Chí MinhD01,03,0620.05
29Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D11,D14,D15,X78,D12,X79,X80,X8120
30Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh20
31Đại Học Hạ LongNgôn ngữ AnhQuảng Ninh19.5
32Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)Hồ Chí MinhD0116
33Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiNgôn ngữ Anh gồm chuyên ngànhHà Nội16
34Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh15 2.00
35Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh15
36Đại Học Hoa SenNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh15 3.00
37Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D11,D14,D15,X78,X7915
38Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Anh (CN Tiếng Anh du lịch)Thái Nguyên15
39Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh15
40Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiX7836.25/40
41Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD1436/40
42Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiX7935.75/40
43Đại Học Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội33.89/40
44Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT)Hà Nội32.48/40
45Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD0123.11/40 13.54
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.