| 1 | Đại Học Tài Chính Marketing | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 7.27/10 | — |
| 2 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | D14 | 6.7/10 | — |
| 3 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | D01 | 6.7/10 | — |
| 4 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | A01 | 6.7/10 | — |
| 5 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | D15 | 6.7/10 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Bắc | Ngôn ngữ Anh | Bắc Ninh | D10 | 6/10 | — |
| 7 | Đại Học Kinh Bắc | Ngôn ngữ Anh | Bắc Ninh | A01 | 6/10 | — |
| 8 | Đại Học Kinh Bắc | Ngôn ngữ Anh | Bắc Ninh | D01 | 6/10 | — |
| 9 | Đại Học Kinh Bắc | Ngôn ngữ Anh | Bắc Ninh | D14 | 6/10 | — |
| 10 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D15 | 6/10 | — |
| 11 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14 | 6/10 | — |
| 12 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 6/10 | — |
| 13 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D14,D15 | 30 | ▲ 1.25 |
| 14 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D14,D15 | 30 | ▲ 1.25 |
| 15 | Học Viện Tài Chính | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 29.82 | ▲ 2.82 |
| 16 | Học Viện Tài Chính | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D07 | 29.82 | ▲ 2.82 |
| 17 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D78 | 29.25 | ▲ 9.00 |
| 18 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A00,A16,D01,D78,D96 | 29.25 | ▲ 9.00 |
| 19 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A02,A16,D01,D78,D96 | 29.25 | ▲ 9.00 |
| 20 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 29.25 | ▲ 9.00 |
| 21 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D96 | 29.25 | ▲ 9.00 |
| 22 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D15 | 28.5 | ▼ 0.25 |
| 23 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14 | 28.5 | ▼ 0.25 |
| 24 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 28.5 | ▼ 0.25 |
| 25 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 28.5 | ▼ 0.25 |
| 26 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 28.47 | ▲ 2.55 |
| 27 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 28 | ▲ 4.75 |
| 28 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Tiếng Anh thương mại | Hải Phòng | A01,D01,D10,D14 | 27.75 | ▲ 2.75 |
| 29 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Ngôn ngữ Anh, | Hải Phòng | A01,D01,D10,D14 | 27.5 | ▲ 2.00 |
| 30 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | Ngôn ngữ Anh (Nữ) | Hà Nội | D01 | 27.09 | — |
| 31 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D96 | 24.55 | ▼ 3.45 |
| 32 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 24.55 | — |
| 33 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D96 | 24.55 | — |
| 34 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Ngôn ngữ Anh chất lượng cao | Hồ Chí Minh | D01 | 24.5 | — |
| 35 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 23.79 | ▲ 2.79 |
| 36 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 23.79 | — |
| 37 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 23.25 | ▲ 1.70 |
| 38 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D09,D14,D15 | 23 | ▲ 1.00 |
| 39 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,B08,D01,D07 | 23 | ▲ 1.00 |
| 40 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 23 | ▼ 2.00 |
| 41 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 23 | ▲ 1.00 |
| 42 | Học Viện Ngân Hàng | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D09 | 23 | ▲ 1.75 |
| 43 | Học Viện Ngân Hàng | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D07,D09 | 23 | ▲ 1.75 |
| 44 | Học Viện Ngân Hàng | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D07 | 23 | ▲ 1.75 |
| 45 | Học Viện Ngân Hàng | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 23 | ▲ 1.75 |
| 46 | Học Viện Ngân Hàng | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01 | 23 | ▲ 1.75 |
| 47 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 22.85 | ▲ 2.45 |
| 48 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 22.85 | ▲ 2.45 |
| 49 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14 | 22.85 | ▲ 2.45 |
| 50 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D78 | 22.85 | ▲ 2.45 |
| 51 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D78 | 22.85 | ▲ 2.45 |
| 52 | Đại Học Sài Gòn | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 22.66 | — |
| 53 | Đại Học Sài Gòn | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 22.66 | ▲ 1.88 |
| 54 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | A01,D01,D10,D15 | 22.33 | ▲ 2.23 |
| 55 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D01 | 22.33 | ▲ 2.23 |
| 56 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D01 | 22.33 | — |
| 57 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D96 | 22.3 | ▲ 2.10 |
| 58 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 22.3 | ▲ 2.10 |
| 59 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 22.3 | ▲ 2.10 |
| 60 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 22.3 | ▲ 2.10 |
| 61 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 22.3 | — |
| 62 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Ngôn ngữ Anh (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D96 | 22.3 | ▲ 1.80 |
| 63 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Ngôn ngữ Anh (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D01 | 22.3 | ▲ 1.80 |
| 64 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Ngôn ngữ Anh (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D01,D96 | 22.3 | ▲ 1.80 |
| 65 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D14 | 22.25 | ▲ 1.00 |
| 66 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D15 | 22.25 | ▲ 1.00 |
| 67 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D14,D15 | 22.25 | ▲ 1.00 |
| 68 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D15 | 22.25 | ▲ 1.00 |
| 69 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01 | 22.25 | ▲ 1.00 |
| 70 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D12 | 22 | ▲ 2.00 |
| 71 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01 | 22 | ▲ 2.00 |
| 72 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D11 | 22 | ▲ 2.00 |
| 73 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 22 | ▲ 2.00 |
| 74 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 21.5 | ▲ 2.59 |
| 75 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01 | 21.5 | ▲ 1.50 |
| 76 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 21.5 | — |
| 77 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 21.5 | — |
| 78 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 21.25 | ▲ 1.25 |
| 79 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D78 | 21.2 | ▲ 2.20 |
| 80 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 21.05 | ▼ 0.45 |
| 81 | Đại Học Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | D72 | 21 | ▲ 5.00 |
| 82 | Đại Học Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | D96 | 21 | ▲ 4.00 |
| 83 | Đại Học Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | D01 | 21 | ▲ 5.00 |
| 84 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | Khánh Hòa | D15 | 21 | ▲ 3.50 |
| 85 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | Khánh Hòa | D14 | 21 | ▲ 3.50 |
| 86 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | Khánh Hòa | D01 | 21 | ▲ 3.50 |
| 87 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | Khánh Hòa | A01 | 21 | ▲ 3.50 |
| 88 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | A01,D01,D14,D15 | 21 | ▲ 3.50 |
| 89 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 20 | ▲ 4.00 |
| 90 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01 | 20 | — |
| 91 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh CLC | Đà Nẵng | D01 | 20 | ▲ 2.11 |
| 92 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | Đà Nẵng | D01 | 20 | ▲ 2.11 |
| 93 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | Đà Nẵng | A01,D01,D10,D15 | 20 | ▲ 2.11 |
| 94 | Đại Học Tài Chính Marketing | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D96 | 20 | — |
| 95 | Đại Học Tài Chính Marketing | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D72,D78,D96 | 20 | ▼ 6.00 |
| 96 | Đại Học Tài Chính Marketing | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 20 | — |
| 97 | Đại Học Tài Chính Marketing | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00 | 20 | — |
| 98 | Đại Học Thăng Long | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 19.8 | ▲ 2.20 |
| 99 | Đại Học Thăng Long | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 19.8 | — |
| 100 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | Cần Thơ | D01,D14,D15 | 19.75 | ▲ 3.25 |
| 101 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 19.75 | ▲ 1.75 |
| 102 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 19.75 | ▲ 1.75 |
| 103 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D09 | 19.75 | ▲ 1.25 |
| 104 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D09,D10 | 19.75 | ▲ 1.75 |
| 105 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D09,D10 | 19.75 | ▲ 1.75 |
| 106 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D10 | 19.75 | ▲ 1.75 |
| 107 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D15 | 19.75 | ▲ 2.75 |
| 108 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D01,D14,D15 | 19.75 | ▲ 2.75 |
| 109 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D14 | 19.75 | ▲ 2.75 |
| 110 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D01 | 19.75 | ▲ 2.75 |
| 111 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An) | Cần Thơ | D01,D14,D15 | 19.5 | ▲ 0.50 |
| 112 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Ngôn ngữ anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15,D96 | 19.5 | ▲ 1.75 |
| 113 | Đại Học Hạ Long | Ngôn ngữ Anh | Quảng Ninh | A01 | 19 | ▲ 4.00 |
| 114 | Đại Học Hạ Long | Ngôn ngữ Anh | Quảng Ninh | D78 | 19 | ▲ 4.00 |
| 115 | Đại Học Hạ Long | Ngôn ngữ Anh | Quảng Ninh | D10 | 19 | ▲ 4.00 |
| 116 | Đại Học Hạ Long | Ngôn ngữ Anh | Quảng Ninh | D01 | 19 | ▲ 4.00 |
| 117 | Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Anh | Bình Dương | D78 | 19 | ▲ 2.00 |
| 118 | Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Anh | Bình Dương | D15 | 19 | ▲ 2.00 |
| 119 | Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Anh | Bình Dương | D01 | 19 | ▲ 2.00 |
| 120 | Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Anh | Bình Dương | A01 | 19 | ▲ 2.00 |
| 121 | Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D66 | 19 | ▲ 1.50 |
| 122 | Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | A01 | 19 | ▲ 1.50 |
| 123 | Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D15 | 19 | ▲ 1.50 |
| 124 | Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D01 | 19 | ▲ 1.50 |
| 125 | Đại Học Hải Phòng | Ngôn ngữ Anh | Hải Phòng | A01 | 18.5 | — |
| 126 | Đại Học Hải Phòng | Ngôn ngữ Anh | Hải Phòng | D06 | 18.5 | — |
| 127 | Đại Học Hải Phòng | Ngôn ngữ Anh | Hải Phòng | D15 | 18.5 | ▼ 2.00 |
| 128 | Đại Học Hải Phòng | Ngôn ngữ Anh | Hải Phòng | A01,D01,D06,D15 | 18.5 | ▼ 1.50 |
| 129 | Đại Học Hải Phòng | Ngôn ngữ Anh | Hải Phòng | D01 | 18.5 | — |
| 130 | Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | A01,D01,D15,D66 | 18.5 | ▲ 1.00 |
| 131 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D15 | 18 | ▲ 4.00 |
| 132 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D84 | 18 | — |
| 133 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 134 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D14 | 18 | ▲ 4.00 |
| 135 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D15 | 18 | ▲ 2.00 |
| 136 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14 | 18 | ▲ 2.00 |
| 137 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 18 | ▲ 2.00 |
| 138 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | D01 | 18 | ▲ 5.00 |
| 139 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | D78 | 18 | ▲ 5.00 |
| 140 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | D90 | 18 | ▲ 5.00 |
| 141 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | A01 | 18 | ▲ 5.00 |
| 142 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D05 | 18 | — |
| 143 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D06 | 18 | — |
| 144 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 145 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D03 | 18 | ▲ 4.00 |
| 146 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D04 | 18 | ▲ 4.00 |
| 147 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D02 | 18 | ▲ 4.00 |
| 148 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D14 | 18 | ▲ 4.50 |
| 149 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D15 | 18 | — |
| 150 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D66 | 18 | — |
| 151 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D01 | 18 | ▲ 4.50 |
| 152 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D09 | 18 | ▲ 1.50 |
| 153 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D10 | 18 | ▲ 1.50 |
| 154 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 1.50 |
| 155 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01 | 18 | ▲ 1.50 |
| 156 | Đại Học Quảng Bình | Ngôn ngữ Anh | Quảng Bình | D09 | 18 | ▲ 4.00 |
| 157 | Đại Học Quảng Bình | Ngôn ngữ Anh | Quảng Bình | D15 | 18 | ▲ 4.00 |
| 158 | Đại Học Quảng Bình | Ngôn ngữ Anh | Quảng Bình | D14 | 18 | ▲ 4.00 |
| 159 | Đại Học Quảng Bình | Ngôn ngữ Anh | Quảng Bình | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 160 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D96 | 18 | ▲ 4.00 |
| 161 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14 | 18 | — |
| 162 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 163 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 164 | Đại học Sao Đỏ | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D66 | 18 | ▲ 4.00 |
| 165 | Đại học Sao Đỏ | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D14 | 18 | ▲ 4.00 |
| 166 | Đại học Sao Đỏ | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 167 | Đại học Sao Đỏ | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D15 | 18 | ▲ 4.00 |
| 168 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D10 | 18 | ▲ 4.00 |
| 169 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D09 | 18 | ▲ 4.00 |
| 170 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 171 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 172 | Đại Học Tây Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Đắk Lắk | D66 | 18 | — |
| 173 | Đại Học Tây Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Đắk Lắk | D15 | 18 | ▲ 2.00 |
| 174 | Đại Học Tây Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Đắk Lắk | D14 | 18 | ▲ 2.00 |
| 175 | Đại Học Tây Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Đắk Lắk | D01 | 18 | ▲ 2.00 |
| 176 | Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 3.50 |
| 177 | Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D07 | 18 | — |
| 178 | Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01 | 18 | — |
| 179 | Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A00 | 18 | — |
| 180 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | D72 | 18 | ▲ 2.50 |
| 181 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | D15 | 18 | ▲ 2.50 |
| 182 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | D96 | 18 | ▲ 2.50 |
| 183 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | D01 | 18 | ▲ 2.50 |
| 184 | Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | D01,D14,D15,D66 | 18 | — |
| 185 | Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | D01 | 18 | — |
| 186 | Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | D14 | 18 | — |
| 187 | Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | D15 | 18 | — |
| 188 | Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | A01,D01,D14,D15 | 18 | — |
| 189 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | C00,D01,D09,D66 | 17.5 | ▲ 1.00 |
| 190 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 17 | ▲ 1.00 |
| 191 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 17 | ▲ 1.00 |
| 192 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 17 | ▲ 1.00 |
| 193 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14 | 17 | ▲ 1.00 |
| 194 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D15 | 17 | ▲ 1.00 |
| 195 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 17 | ▲ 1.00 |
| 196 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D84 | 17 | — |
| 197 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D84 | 17 | ▼ 3.00 |
| 198 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D84 | 17 | ▼ 5.00 |
| 199 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 17 | ▼ 3.00 |
| 200 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14 | 17 | ▼ 5.00 |
| 201 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D66 | 17 | ▼ 6.00 |
| 202 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14,D66 | 17 | ▼ 3.00 |
| 203 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn ngữ Anh | Bà Rịa-Vũng Tàu | D15 | 16.5 | — |
| 204 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn ngữ Anh | Bà Rịa-Vũng Tàu | A01 | 16.5 | — |
| 205 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn ngữ Anh | Bà Rịa-Vũng Tàu | D01 | 16.5 | — |
| 206 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn ngữ Anh | Bà Rịa-Vũng Tàu | D14 | 16.5 | — |
| 207 | Đại Học Văn Lang | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D10 | 16.5 | ▼ 1.50 |
| 208 | Đại Học Văn Lang | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D08 | 16.5 | ▼ 1.50 |
| 209 | Đại Học Văn Lang | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 16.5 | ▼ 1.50 |
| 210 | Đại Học Văn Lang | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D08,D10 | 16.5 | ▼ 1.50 |
| 211 | Đại Học Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | A01 | 16 | — |
| 212 | Đại Học Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D01 | 16 | — |
| 213 | Đại Học Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | A01,D01 | 16 | — |
| 214 | Đại Học Hoa Sen | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D09,D14,D15 | 16 | ▼ 5.75 |
| 215 | Đại Học Hồng Đức | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | D09 | 16 | — |
| 216 | Đại Học Hồng Đức | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | D10 | 16 | — |
| 217 | Đại Học Hồng Đức | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | D01 | 16 | — |
| 218 | Đại Học Hồng Đức | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | A01 | 16 | — |
| 219 | Đại Học Quang Trung | Ngôn ngữ Anh | Bình Định | D01,D14,D15,D66 | 16 | ▲ 3.00 |
| 220 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D96 | 16 | ▲ 2.00 |
| 221 | Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Anh | Bình Dương | A01,D01,D15,D78 | 16 | ▼ 1.00 |
| 222 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D01,D14,D15,D84 | 15.5 | ▲ 1.50 |
| 223 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D14 | 15 | — |
| 224 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D11 | 15 | — |
| 225 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D07 | 15 | — |
| 226 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 15 | — |
| 227 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D07 | 15 | ▼ 0.50 |
| 228 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | A01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 229 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D14 | 15 | ▲ 2.00 |
| 230 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 231 | Đại Học Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | D96. | 15 | ▼ 1.00 |
| 232 | Đại Học Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | D01,D72,D96 | 15 | ▼ 1.00 |
| 233 | Đại Học Đại Nam | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D09 | 15 | ▲ 0.50 |
| 234 | Đại Học Đại Nam | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D09,D11,D14 | 15 | ▲ 0.50 |
| 235 | Đại Học Đại Nam | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D14 | 15 | ▲ 0.50 |
| 236 | Đại Học Đại Nam | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D11 | 15 | ▲ 0.50 |
| 237 | Đại Học Đại Nam | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 15 | ▲ 0.50 |
| 238 | Đại học Khánh Hòa | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | A01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 239 | Đại học Khánh Hòa | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | D01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 240 | Đại học Khánh Hòa | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | D14 | 15 | ▼ 0.50 |
| 241 | Đại học Khánh Hòa | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | A01,D01,D14,D15 | 15 | ▼ 0.50 |
| 242 | Đại học Khánh Hòa | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | D15 | 15 | ▼ 0.50 |
| 243 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 15 | — |
| 244 | Đại Học Quảng Bình | Ngôn ngữ Anh | Quảng Bình | D01,D09,D14,D15 | 15 | ▲ 1.00 |
| 245 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Anh | Trà Vinh | D14 | 15 | — |
| 246 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Anh | Trà Vinh | D09 | 15 | ▲ 1.00 |
| 247 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Anh | Trà Vinh | D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 248 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Anh | Trà Vinh | D01,D09,D14 | 15 | ▲ 1.00 |
| 249 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 250 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 251 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D10 | 15 | ▲ 1.00 |
| 252 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D15 | 15 | ▲ 1.00 |
| 253 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D10,D15 | 15 | ▲ 1.00 |
| 254 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | A01 | 14.5 | ▼ 1.00 |
| 255 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D14 | 14.5 | ▼ 1.00 |
| 256 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D15 | 14.5 | ▼ 1.00 |
| 257 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D01 | 14.5 | ▼ 1.00 |
| 258 | Đại Học Gia Định | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 14.5 | ▼ 4.50 |
| 259 | Đại Học Gia Định | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D09 | 14.5 | ▲ 0.50 |
| 260 | Đại học Sao Đỏ | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D01,D14,D15,D66 | 14.5 | ▲ 0.50 |
| 261 | Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D07,D14,D15 | 14.5 | — |
| 262 | Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D15 | 14.5 | — |
| 263 | Đại Học Bạc Liêu | Ngôn ngữ Anh | Bạc Liêu | D09 | 14 | ▼ 1.00 |
| 264 | Đại Học Bạc Liêu | Ngôn ngữ Anh | Bạc Liêu | D01,D09,D14,D78 | 14 | ▼ 1.00 |
| 265 | Đại Học Bạc Liêu | Ngôn ngữ Anh | Bạc Liêu | D78 | 14 | ▼ 1.00 |
| 266 | Đại Học Bạc Liêu | Ngôn ngữ Anh | Bạc Liêu | D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 267 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D15 | 14 | ▼ 1.00 |
| 268 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D10,D14,D15 | 14 | ▼ 1.00 |
| 269 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 270 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D10 | 14 | ▼ 1.00 |
| 271 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D14 | 14 | ▼ 1.00 |
| 272 | Đại Học Cửu Long | Ngôn ngữ Anh | Vĩnh Long | A01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 273 | Đại Học Cửu Long | Ngôn ngữ Anh | Vĩnh Long | D01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 274 | Đại Học Cửu Long | Ngôn ngữ Anh | Vĩnh Long | D14 | 14 | ▲ 1.00 |
| 275 | Đại Học Cửu Long | Ngôn ngữ Anh | Vĩnh Long | D15 | 14 | ▲ 1.00 |
| 276 | Đại Học Cửu Long | Ngôn ngữ Anh | Vĩnh Long | A01,D01,D14,D15 | 14 | ▲ 1.00 |
| 277 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D14 | 14 | ▲ 1.00 |
| 278 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D15 | 14 | ▲ 1.00 |
| 279 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 280 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D72 | 14 | ▲ 1.00 |
| 281 | Đại Học Đông Á | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D14 | 14 | — |
| 282 | Đại Học Đông Á | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D15 | 14 | — |
| 283 | Đại Học Đông Á | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D12 | 14 | — |
| 284 | Đại Học Đông Á | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 285 | Đại Học Đồng Tháp | Ngôn ngữ Anh | Đồng Tháp | D01,D13,D14,D15 | 14 | ▼ 1.80 |
| 286 | Đại Học Hồng Đức | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | A01,D01,D14,D66 | 14 | — |
| 287 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D01,D11,D14,D15 | 14 | ▼ 1.50 |
| 288 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D01,D14,D15,D66 | 14 | ▼ 1.50 |
| 289 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D11 | 14 | — |
| 290 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D01 | 14 | — |
| 291 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D14 | 14 | — |
| 292 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D15 | 14 | — |
| 293 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | A00,A01,A09,D01 | 14 | — |
| 294 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14 | 14 | — |
| 295 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D15 | 14 | — |
| 296 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D66 | 14 | — |
| 297 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14,D15,D66 | 14 | — |
| 298 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 14 | — |
| 299 | Đại học Kiên Giang | Ngôn ngữ Anh | Kiên Giang | D15 | 14 | ▼ 5.00 |
| 300 | Đại học Kiên Giang | Ngôn ngữ Anh | Kiên Giang | D01,D14,D15 | 14 | ▼ 5.00 |
| 301 | Đại học Kiên Giang | Ngôn ngữ Anh | Kiên Giang | D14 | 14 | ▼ 5.00 |
| 302 | Đại học Kiên Giang | Ngôn ngữ Anh | Kiên Giang | D01 | 14 | ▼ 5.00 |
| 303 | Đại học Kiên Giang | Ngôn ngữ Anh | Kiên Giang | D01,D09,D14,D15 | 14 | ▼ 5.00 |
| 304 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | A01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 305 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 306 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D14 | 14 | — |
| 307 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D15 | 14 | — |
| 308 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Ngôn ngữ Anh | Long An | D01 | 14 | — |
| 309 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Ngôn ngữ Anh | Long An | D66 | 14 | — |
| 310 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Ngôn ngữ Anh | Long An | D12 | 14 | — |
| 311 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Ngôn ngữ Anh | Long An | D01,D12,D15,D66 | 14 | — |
| 312 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Ngôn ngữ Anh | Long An | D15 | 14 | — |
| 313 | Đại Học Lạc Hồng | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | A01 | 14 | — |
| 314 | Đại Học Lạc Hồng | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D10 | 14 | — |
| 315 | Đại Học Lạc Hồng | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | A01,D01,D09,D10 | 14 | ▼ 1.00 |
| 316 | Đại Học Lạc Hồng | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D01 | 14 | — |
| 317 | Đại Học Lạc Hồng | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D09 | 14 | — |
| 318 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D15 | 14 | ▼ 1.00 |
| 319 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 320 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14 | 14 | ▼ 1.00 |
| 321 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 322 | Đại Học Phan Thiết | Ngôn ngữ Anh | Bình Thuận | D66 | 14 | — |
| 323 | Đại Học Phan Thiết | Ngôn ngữ Anh | Bình Thuận | D01 | 14 | — |
| 324 | Đại Học Phan Thiết | Ngôn ngữ Anh | Bình Thuận | D14 | 14 | — |
| 325 | Đại Học Phan Thiết | Ngôn ngữ Anh | Bình Thuận | D15 | 14 | — |
| 326 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D15,D72,D78 | 14 | — |
| 327 | Đại Học Quy Nhơn | Ngôn ngữ Anh | Bình Định | A01,D01,D14,D15 | 14 | — |
| 328 | Đại Học Quy Nhơn | Ngôn ngữ Anh | Bình Định | D01 | 14 | — |
| 329 | Đại Học Quy Nhơn | Ngôn ngữ Anh | Bình Định | A01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 330 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | A01,D01,D09,D10 | 14 | — |
| 331 | Đại Học Tây Đô | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D14,D15,D66 | 14 | — |
| 332 | Đại Học Tây Đô | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D66 | 14 | — |
| 333 | Đại Học Tây Đô | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D15 | 14 | — |
| 334 | Đại Học Tây Đô | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D14 | 14 | — |
| 335 | Đại Học Tây Đô | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01 | 14 | — |
| 336 | Đại Học Thái Bình Dương | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | D01 | 14 | — |
| 337 | Đại Học Thái Bình Dương | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | D84 | 14 | — |
| 338 | Đại Học Thái Bình Dương | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | D66 | 14 | — |
| 339 | Đại Học Thái Bình Dương | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | D14 | 14 | — |
| 340 | Đại học Yersin Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | D14 | 14 | ▼ 1.50 |
| 341 | Đại học Yersin Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 342 | Đại học Yersin Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | A01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 343 | Đại học Yersin Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | D15 | 14 | ▼ 1.50 |
| 344 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | A01,D01,D14 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 345 | Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh | Hà Tĩnh | D66 | 13.5 | — |
| 346 | Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh | Hà Tĩnh | D01 | 13.5 | — |
| 347 | Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh | Hà Tĩnh | D14 | 13.5 | — |
| 348 | Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh | Hà Tĩnh | D15 | 13.5 | — |
| 349 | Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh | Hà Tĩnh | D01,D14,D15,D66 | 13.5 | — |
| 350 | Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh | Hà Tĩnh | D01,D14,D66 | 13.5 | — |
| 351 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D01,D14,D15,D66 | 13.5 | — |
| 352 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | A01 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 353 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D07 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 354 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | A00 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 355 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D01 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 356 | Đại Học Hải Dương | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D01 | 13.2 | — |
| 357 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Ngôn ngữ Anh | Quảng Ngãi | D01 | 13 | ▼ 1.00 |
| 358 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Ngôn ngữ Anh | Quảng Ngãi | D01,D72,D96 | 13 | ▼ 1.00 |
| 359 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Ngôn ngữ Anh | Quảng Ngãi | D96 | 13 | ▼ 1.00 |
| 360 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Ngôn ngữ Anh | Quảng Ngãi | D72 | 13 | ▼ 1.00 |
| 361 | Đại Học Quảng Nam | Ngôn ngữ Anh | Quảng Nam | D01 | 13 | — |
| 362 | Đại Học Quảng Nam | Ngôn ngữ Anh | Quảng Nam | A01,D01,D11,D66 | 13 | — |
| 363 | Đại Học Quảng Nam | Ngôn ngữ Anh | Quảng Nam | D12 | 13 | — |
| 364 | Đại Học Quảng Nam | Ngôn ngữ Anh | Quảng Nam | D11 | 13 | — |
| 365 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D78,D90 | 35.5/40 | ▲ 0.25 |
| 366 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D09,D10 | 33.65/40 | ▲ 2.90 |
| 367 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D09,D10 | 33.65/40 | ▲ 2.90 |
| 368 | Học Viện Ngoại Giao | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 33.25/40 | ▲ 2.75 |
| 369 | Đại Học Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 33.23/40 | ▲ 2.63 |
| 370 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D11 | 33/40 | — |
| 371 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D78,R26 | 31/40 | ▲ 3.00 |
| 372 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D78 | 31/40 | ▲ 3.00 |
| 373 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D72 | 31/40 | ▲ 3.00 |
| 374 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 31/40 | ▲ 3.00 |
| 375 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D72,R25 | 31/40 | ▲ 3.00 |
| 376 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,R22 | 31/40 | ▲ 3.00 |
| 377 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D15 | 27.5/40 | ▼ 0.30 |
| 378 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D14 | 27.5/40 | ▼ 0.30 |
| 379 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D78 | 27.5/40 | ▼ 0.30 |
| 380 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15,D78 | 27.5/40 | ▼ 0.30 |
| 381 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 27.5/40 | ▼ 0.30 |