tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (60/100)

Trường đại học Hàng hải Việt Nam

📍 Quận Lê Chân, Hải Phòng

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam là một trong những ngôi trường đào tạo đa ngành thuộc nhiều lĩnh vực trên cả nước bao gồm kịnh tế và cả hàng hải. Với chất lượng đào tạo không ngừng được nâng cấp qua từng năm, với đội đội ngũ giáo viên xuất sắc. Nơi đây được xem là địa chỉ đáng tin cậy để phụ huynh cả nước gửi gắm con em theo học. Vào ngày 01/4/1956 tại TP.Hải Phòng đã diễn ra lễ thành lập trường sơ cấp Lái tàu. Đây chính là tiền thân của Đại học hàng hải ngày nay. Với chặng đường hơn 20 năm cùng phát triển, mãi cho đến ngày 27/10/1976 trường mới chính thức đổi tên thành Đại Học Hàng hải. Mục tiêu phát triển trường đề ra: Đến năm 2030 sẽ chất lượng sinh viên sánh tầm với các trường thuộc lĩnh vực hàng hải trong khu vực châu Á – Thái Bình Dương. Năm 2045 sẽ trở thành trung tâm nghiên cứu chaasrt lượng, cung cấp dịch vụ quốc gia và chuyển giao khoa học về lĩnh vực hàng hải hàng đầu.

Ngành đào tạo (47)

Ngôn ngữ Anh,

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D10D14

Tiếng Anh thương mại

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D10D14

Kinh tế ngoại thương

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kinh doanh quốc tế và logistics

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D07D15

Kinh tế vận tải biển

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Logistics và chuỗi cung ứng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kiến trúc dân dụng và công nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Công nghệ thông tin,

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Điện tự động công nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Quản trị tài chính kế toán

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kinh tế vận tải thủy

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Quản trị kinh doanh,

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kỹ thuật ôtô

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kinh tế Hàng hải

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D07D15

Công nghệ phần mềm

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kỹ thuật môi trường,

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Tự động hóa hệ thống điện

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kỹ thuật cơ điện tử

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Điện tử viễn thông

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Điều khiển tàu biển

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kỹ thuật cơ khí,

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kỹ thuật hóa dầu

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kỹ thuật nhiệt lạnh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kỹ thuật an toàn hàng hải

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Máy và tự động công nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Điện tự động tàu thủy

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Đóng tàu và công trình ngoài khơi

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Khai thác máy tàu biển

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kỹ thuật cầu đường

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Máy và tự động hóa xếp dỡ

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Máy tàu thủy

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Xây dựng công trình thủy

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Quản trị tài chính ngân hàng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Luật hàng hải

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Quản lý kinh doanh và marketing

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D07D15

Quản lý hàng hải

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Quản lý công trình xây dựng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Kinh tế Hàng hài &Toàn cầu hoá

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D07D15

Quản lý kỹ thuật công nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Luật kinh doanh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Công nghệ thông tin chương trình nâng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Quản lý kinh doanh TMĐT tiên tiến

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D07D15

Điện tự động công nghiệp chương trình nâng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Điều khiển tàu biển lớp chọn

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Khai thác máy tàu biển lớp chọn

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Điểm chuẩn các năm (330)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Ngôn ngữ Anh,2024A01,D01,D10,D14Thi THPT32/40
Tiếng Anh thương mại2024A01,D01,D10,D14Thi THPT31.75/40
Logistics và chuỗi cung ứng2024A00,A01,C01,D01Thi THPT26.25/40
Kinh tế ngoại thương2024A00,A01,C01,D01Thi THPT25.75/40
Kinh tế vận tải biển2024A00,A01,C01,D01Thi THPT25.5/40
Công nghệ thông tin,2024A00,A01,C01,D01Thi THPT25/40
Kinh tế vận tải thủy2024A00,A01,C01,D01Thi THPT24.75/40
Quản trị kinh doanh,2024A00,A01,C01,D01Thi THPT24.5/40
Điện tự động công nghiệp2024A00,A01,C01,D01Thi THPT24.5/40
Quản trị tài chính kế toán2024A00,A01,C01,D01Thi THPT24.5/40
Kỹ thuật ôtô2024A00,A01,C01,D01Thi THPT24.5/40
Công nghệ phần mềm2024A00,A01,C01,D01Thi THPT24.25/40
Kinh doanh quốc tế và logistics2024A01,D01,D07,D15Thi THPT24.25/40
Quản trị tài chính ngân hàng2024A00,A01,C01,D01Thi THPT24.25/40
Kỹ thuật cơ điện tử2024A00,A01,C01,D01Thi THPT24/40
Quản lý hàng hải2024A00,A01,C01,D01Thi THPT23.75/40
Luật hàng hải2024A00,A01,C01,D01Thi THPT23.5/40
Quản lý kinh doanh và marketing2024A01,D01,D07,D15Thi THPT23.5/40
Tự động hóa hệ thống điện2024A00,A01,C01,D01Thi THPT23.5/40
Điều khiển tàu biển2024A00,A01,C01,D01Thi THPT23.5/40
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính2024A00,A01,C01,D01Thi THPT23.25/40
Kinh tế Hàng hài &Toàn cầu hoá2024A01,D01,D07,D15Thi THPT23/40
Luật kinh doanh2024A00,A01,C01,D01Thi THPT23/40
Điện tử viễn thông2024A00,A01,C01,D01Thi THPT23/40
Kỹ thuật cơ khí,2024A00,A01,C01,D01Thi THPT22.75/40
Công nghệ thông tin chương trình nâng cao2024A00,A01,C01,D01Thi THPT22.5/40
Kỹ thuật nhiệt lạnh2024A00,A01,C01,D01Thi THPT22.5/40
Khai thác máy tàu biển2024A00,A01,C01,D01Thi THPT22.5/40
Quản lý kỹ thuật công nghiệp2024A00,A01,C01,D01Thi THPT22.5/40
Máy tàu thủy2024A00,A01,C01,D01Thi THPT22.5/40
Máy và tự động công nghiệp2024A00,A01,C01,D01Thi THPT22.25/40
Quản lý kinh doanh TMĐT tiên tiến2024A01,D01,D07,D15Thi THPT22.25/40
Điện tự động tàu thủy2024A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5/40
Quản lý công trình xây dựng2024A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5/40
Điện tự động công nghiệp chương trình nâng cao2024A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5/40
Điều khiển tàu biển lớp chọn2024A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5/40
Kỹ thuật an toàn hàng hải2024A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5/40
Máy và tự động hóa xếp dỡ2024A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5/40
Kỹ thuật môi trường,2024A00,A01,D01,D07Thi THPT21/40
Đóng tàu và công trình ngoài khơi2024A00,A01,C01,D01Thi THPT21/40
Khai thác máy tàu biển lớp chọn2024A00,A01,C01,D01Thi THPT21/40
Xây dựng dân dụng và công nghiệp2024A00,A01,C01,D01Thi THPT20.5/40
Kỹ thuật hóa dầu2024A00,A01,D01,D07Thi THPT20.5/40
Xây dựng công trình thủy2024A00,A01,C01,D01Thi THPT20/40
Kỹ thuật cầu đường2024A00,A01,C01,D01Thi THPT20/40
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp2024A00,A01,C01,D01Thi THPT19/40
Ngôn ngữ Anh,2023A01,D01,D10,D14Thi THPT32.5/40
Tiếng Anh thương mại2023A01,D01,D10,D14Thi THPT32.25/40
Logistics và chuỗi cung ứng2023A00,A01,C01,D01Thi THPT25.75/40
Kinh tế ngoại thương2023A00,A01,C01,D01Thi THPT25/40
Công nghệ thông tin,2023A00,A01,C01,D01Thi THPT24.5/40
Kinh tế vận tải biển2023A00,A01,C01,D01Thi THPT24.5/40
Kỹ thuật ôtô2023A00,A01,C01,D01Thi THPT24/40
Quản trị kinh doanh,2023A00,A01,C01,D01Thi THPT24/40
Điện tự động công nghiệp2023A00,A01,C01,D01Thi THPT23.75/40
Quản lý hàng hải2023A00,A01,C01,D01Thi THPT23.5/40
Công nghệ phần mềm2023A00,A01,C01,D01Thi THPT23.5/40
Kinh tế vận tải thủy2023A00,A01,C01,D01Thi THPT23.5/40
Quản trị tài chính kế toán2023A00,A01,C01,D01Thi THPT23.25/40
Quản trị tài chính ngân hàng2023A00,A01,C01,D01Thi THPT23/40
Kinh doanh quốc tế và logistics2023A01,D01,D07,D15Thi THPT23/40
Kỹ thuật cơ điện tử2023A00,A01,C01,D01Thi THPT23/40
Quản lý kinh doanh và marketing2023A01,D01,D07,D15Thi THPT22.75/40
Quản lý kỹ thuật công nghiệp2023A00,A01,C01,D01Thi THPT22.75/40
Máy và tự động công nghiệp2023A00,A01,C01,D01Thi THPT22.5/40
Tự động hóa hệ thống điện2023A00,A01,C01,D01Thi THPT22.5/40
Luật hàng hải2023A00,A01,C01,D01Thi THPT22.5/40
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính2023A00,A01,C01,D01Thi THPT22.5/40
Kinh tế Hàng hải2023A01,D01,D07,D15Thi THPT22.25/40
Điều khiển tàu biển2023A00,A01,C01,D01Thi THPT22/40
Điện tử viễn thông2023A00,A01,C01,D01Thi THPT22/40
Kỹ thuật nhiệt lạnh2023A00,A01,C01,D01Thi THPT21.75/40
Kỹ thuật cơ khí,2023A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5/40
Máy và tự động hóa xếp dỡ2023A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5/40
Kỹ thuật môi trường,2023A00,A01,D01,D07Thi THPT21.25/40
Máy tàu thủy2023A00,A01,C01,D01Thi THPT21/40
Quản lý công trình xây dựng2023A00,A01,C01,D01Thi THPT21/40
Điện tự động tàu thủy2023A00,A01,C01,D01Thi THPT21/40
Khai thác máy tàu biển2023A00,A01,C01,D01Thi THPT20.5/40
Kỹ thuật an toàn hàng hải2023A00,A01,C01,D01Thi THPT20/40
Đóng tàu và công trình ngoài khơi2023A00,A01,C01,D01Thi THPT19.5/40
Kỹ thuật hóa dầu2023A00,A01,D01,D07Thi THPT19/40
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp2023A00,A01,C01,D01Thi THPT19/40
Xây dựng dân dụng và công nghiệp2023A00,A01,C01,D01Thi THPT19/40
Xây dựng công trình thủy2023A00,A01,C01,D01Thi THPT18/40
Kỹ thuật cầu đường2023A00,A01,C01,D01Thi THPT18/40
Ngôn ngữ Anh,2022A01,D01,D10,D14Thi THPT33.25/40
Tiếng Anh thương mại2022A01,D01,D10,D14Thi THPT33/40
Logistics và chuỗi cung ứng2022A00,A01,C01,D01Thi THPT26.25/40
Kinh tế ngoại thương2022A00,A01,C01,D01Thi THPT25.75/40
Công nghệ thông tin,2022A00,A01,C01,D01Thi THPT25.25/40
Kinh tế vận tải biển2022A00,A01,C01,D01Thi THPT25.25/40
Quản trị kinh doanh,2022A00,A01,C01,D01Thi THPT24.75/40
Quản trị tài chính kế toán2022A00,A01,C01,D01Thi THPT24.25/40
Kinh tế vận tải thủy2022A00,A01,C01,D01Thi THPT24.25/40
Kinh doanh quốc tế và logistics2022A01,D01,D07,D15Thi THPT24.25/40
Kỹ thuật ôtô2022A00,A01,C01,D01Thi THPT24.25/40
Công nghệ phần mềm2022A00,A01,C01,D01Thi THPT24.25/40
Quản trị tài chính ngân hàng2022A00,A01,C01,D01Thi THPT24/40
Quản lý hàng hải2022A00,A01,C01,D01Thi THPT23.75/40
Kỹ thuật cơ điện tử2022A00,A01,C01,D01Thi THPT23.75/40
Điện tự động công nghiệp2022A00,A01,C01,D01Thi THPT23.75/40
Quản lý kinh doanh và marketing2022A01,D01,D07,D15Thi THPT23.5/40
Tự động hóa hệ thống điện2022A00,A01,C01,D01Thi THPT23.25/40
Luật hàng hải2022A00,A01,C01,D01Thi THPT23.25/40
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính2022A00,A01,C01,D01Thi THPT23.25/40
Điện tử viễn thông2022A00,A01,C01,D01Thi THPT23/40
Kỹ thuật cơ khí,2022A00,A01,C01,D01Thi THPT22.75/40
Kinh tế Hàng hài &Toàn cầu hoá2022A01,D01,D07,D15Thi THPT22.75/40
Kinh tế Hàng hải2022A01,D01,D07,D15Thi THPT22.75/40
Máy và tự động công nghiệp2022A00,A01,C01,D01Thi THPT22.5/40
Kỹ thuật nhiệt lạnh2022A00,A01,C01,D01Thi THPT22.25/40
Quản lý kỹ thuật công nghiệp2022A00,A01,C01,D01Thi THPT22/40
Điều khiển tàu biển2022A00,A01,C01,D01Thi THPT21.75/40
Kỹ thuật môi trường,2022A00,A01,D01,D07Thi THPT21/40
Quản lý công trình xây dựng2022A00,A01,C01,D01Thi THPT20.5/40
Điện tự động tàu thủy2022A00,A01,C01,D01Thi THPT20/40
Máy và tự động hóa xếp dỡ2022A00,A01,C01,D01Thi THPT19.5/40
Khai thác máy tàu biển2022A00,A01,C01,D01Thi THPT19/40
Kỹ thuật an toàn hàng hải2022A00,A01,C01,D01Thi THPT18/40
Máy tàu thủy2022A00,A01,C01,D01Thi THPT18/40
Xây dựng dân dụng và công nghiệp2022A00,A01,C01,D01Thi THPT17/40
Đóng tàu và công trình ngoài khơi2022A00,A01,C01,D01Thi THPT17/40
Kỹ thuật hóa dầu2022A00,A01,D01,D07Thi THPT17/40
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp2022A00,A01,C01,D01Thi THPT17/40
Xây dựng công trình thủy2022A00,A01,C01,D01Thi THPT17/40
Kỹ thuật cầu đường2022A00,A01,C01,D01Thi THPT17/40
Tiếng Anh thương mại2021A01,D01,D10,D14Thi THPT34.75/40
Ngôn ngữ Anh,2021A01,D01,D10,D14Thi THPT34.25/40
Logistics và chuỗi cung ứng2021A00,A01,C01,D01Thi THPT26.25/40
Kinh tế ngoại thương2021A00,A01,C01,D01Thi THPT25.75/40
Kinh tế vận tải biển2021A00,A01,C01,D01Thi THPT25.35/40
Công nghệ thông tin,2021A00,A01,C01,D01Thi THPT25.15/40
Kinh doanh quốc tế và logistics2021A01,D01,D07,D15Thi THPT24.85/40
Kỹ thuật ôtô2021A00,A01,C01,D01Thi THPT24.75/40
Quản trị tài chính kế toán2021A00,A01,C01,D01Thi THPT24.5/40
Công nghệ phần mềm2021A00,A01,C01,D01Thi THPT24.5/40
Quản trị tài chính ngân hàng2021A00,A01,C01,D01Thi THPT24.4/40
Kinh tế vận tải thủy2021A00,A01,C01,D01Thi THPT24.25/40
Quản lý hàng hải2021A00,A01,C01,D01Thi THPT24/40
Quản lý kinh doanh và marketing2021A01,D01,D07,D15Thi THPT24/40
Kỹ thuật cơ điện tử2021A00,A01,C01,D01Thi THPT23.85/40
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính2021A00,A01,C01,D01Thi THPT23.75/40
Điện tự động công nghiệp2021A00,A01,C01,D01Thi THPT23.75/40
Luật hàng hải2021A00,A01,C01,D01Thi THPT23.65/40
Điện tử viễn thông2021A00,A01,C01,D01Thi THPT23/40
Kỹ thuật cơ khí,2021A00,A01,C01,D01Thi THPT23/40
Tự động hóa hệ thống điện2021A00,A01,C01,D01Thi THPT22.4/40
Kỹ thuật nhiệt lạnh2021A00,A01,C01,D01Thi THPT22.25/40
Kinh tế Hàng hải2021A01,D01,D07,D15Thi THPT22.15/40
Điều khiển tàu biển2021A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5/40
Máy và tự động công nghiệp2021A00,A01,C01,D01Thi THPT21.35/40
Kỹ thuật môi trường,2021A00,A01,D01,D07Thi THPT20/40
Quản lý công trình xây dựng2021A00,A01,C01,D01Thi THPT19.5/40
Kỹ thuật an toàn hàng hải2021A00,A01,C01,D01Thi THPT17/40
Xây dựng dân dụng và công nghiệp2021A00,A01,C01,D01Thi THPT16/40
Khai thác máy tàu biển2021A00,A01,C01,D01Thi THPT14/40
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp2021A00,A01,C01,D01Thi THPT14/40
Kỹ thuật hóa dầu2021A00,A01,D01,D07Thi THPT14/40
Đóng tàu và công trình ngoài khơi2021A00,A01,C01,D01Thi THPT14/40
Kỹ thuật cầu đường2021A00,A01,C01,D01Thi THPT14/40
Xây dựng công trình thủy2021A00,A01,C01,D01Thi THPT14/40
Tiếng Anh thương mại2020A01,D01,D10,D14Thi THPT30
Ngôn ngữ Anh,2020A01,D01,D10,D14Thi THPT29.5
Logistics và chuỗi cung ứng2020A00,A01,C01,D01Thi THPT25.25
Kinh tế ngoại thương2020A00,A01,C01,D01Thi THPT24.5
Kỹ thuật ôtô2020A00,A01,C01,D01Thi THPT23.75
Kinh tế vận tải biển2020A00,A01,C01,D01Thi THPT23.75
Quản trị kinh doanh,2020A00,A01,C01,D01Thi THPT23.25
Công nghệ thông tin,2020A00,A01,C01,D01Thi THPT23
Quản trị tài chính kế toán2020A00,A01,C01,D01Thi THPT22.75
Quản trị tài chính ngân hàng2020A00,A01,C01,D01Thi THPT22
Điện tự động công nghiệp2020A00,A01,C01,D01Thi THPT21.75
Công nghệ phần mềm2020A00,A01,C01,D01Thi THPT21.75
Kinh tế vận tải thủy2020A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5
Kỹ thuật cơ điện tử2020A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5
Quản lý hàng hải2020A00,A01,C01,D01Thi THPT21
Kinh doanh quốc tế và logistics2020A01,D01,D07,D15Thi THPT21
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính2020A00,A01,C01,D01Thi THPT20.24
Quản lý kinh doanh và marketing2020A01,D01,D07,D15Thi THPT20
Kỹ thuật cơ khí,2020A00,A01,C01,D01Thi THPT19
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp2020A00,A01,C01,D01Thi THPT19
Điện tử viễn thông2020A00,A01,C01,D01Thi THPT18.75
Điều khiển tàu biển2020A00,A01,C01,D01Thi THPT18
Kinh tế Hàng hải2020A01,D01,D07,D15Thi THPT18
Kỹ thuật nhiệt lạnh2020A00,A01,C01,D01Thi THPT18
Tự động hóa hệ thống điện2020A00,A01,C01,D01Thi THPT18
Kỹ thuật môi trường,2020A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Máy và tự động công nghiệp2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật hóa dầu2020A00,A01,D01,D07Thi THPT14
Khai thác máy tàu biển2020A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Đóng tàu và công trình ngoài khơi2020A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Kỹ thuật cầu đường2020A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Máy và tự động hóa xếp dỡ2020A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Máy tàu thủy2020A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Điện tự động tàu thủy2020A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Xây dựng công trình thủy2020A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Xây dựng dân dụng và công nghiệp2020A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Kỹ thuật an toàn hàng hải2020A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Quản lý công trình xây dựng2020A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Tiếng Anh thương mại2019A01,D01,D10,D14Thi THPT27.75
Ngôn ngữ Anh,2019A01,D01,D10,D14Thi THPT27.5
Logistics và chuỗi cung ứng2019A00,A01,C01,D01Thi THPT22
Kinh tế ngoại thương2019A00,A01,C01,D01Thi THPT21.25
Kinh tế vận tải biển2019A00,A01,C01,D01Thi THPT20.75
Kỹ thuật ôtô2019A00,A01,C01,D01Thi THPT20.25
Công nghệ thông tin,2019A00,A01,C01,D01Thi THPT20.25
Quản trị kinh doanh,2019A00,A01,C01,D01Thi THPT20
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp2019A00,A01,C01,D01Thi THPT20
Quản trị tài chính kế toán2019A00,A01,C01,D01Thi THPT19.75
Quản trị tài chính ngân hàng2019A00,A01,C01,D01Thi THPT19.25
Kinh tế vận tải thủy2019A00,A01,C01,D01Thi THPT19
Kinh doanh quốc tế và logistics2019A01,D01,D07,D15Thi THPT18.75
Công nghệ phần mềm2019A00,A01,C01,D01Thi THPT18.75
Điện tự động công nghiệp2019A00,A01,C01,D01Thi THPT18.75
Kỹ thuật cơ điện tử2019A00,A01,C01,D01Thi THPT18.25
Quản lý kinh doanh và marketing2019A01,D01,D07,D15Thi THPT17.75
Kỹ thuật cơ khí,2019A00,A01,C01,D01Thi THPT17.5
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính2019A00,A01,C01,D01Thi THPT17
Luật hàng hải2019A00,A01,C01,D01Thi THPT17
Kỹ thuật nhiệt lạnh2019A00,A01,C01,D01Thi THPT16.25
Điện tử viễn thông2019A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Điều khiển tàu biển2019A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kinh tế Hàng hải2019A01,D01,D07,D15Thi THPT15
Quản lý hàng hải2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14.75
Máy và tự động hóa xếp dỡ2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14.5
Tự động hóa hệ thống điện2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14.25
Kỹ thuật môi trường,2019A00,A01,D01,D07Thi THPT14
Kỹ thuật hóa dầu2019A00,A01,D01,D07Thi THPT14
Xây dựng dân dụng và công nghiệp2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Máy tàu thủy2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Khai thác máy tàu biển2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Điện tự động tàu thủy2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Kỹ thuật cầu đường2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Quản lý công trình xây dựng2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Đóng tàu và công trình ngoài khơi2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Máy và tự động công nghiệp2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Kỹ thuật an toàn hàng hải2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Xây dựng công trình thủy2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Ngôn ngữ Anh,2018A01,D01,D10,D14Thi THPT25.5
Tiếng Anh thương mại2018A01,D01,D10,D14Thi THPT25
Kinh tế ngoại thương2018A00,A01,C01,D01Thi THPT20.5
Logistics và chuỗi cung ứng2018A00,A01,C01,D01Thi THPT20
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp2018A00,A01,C01,D01Thi THPT20
Kinh tế vận tải biển2018A00,A01,C01,D01Thi THPT19
Quản trị kinh doanh,2018A00,A01,C01,D01Thi THPT18.5
Quản trị tài chính kế toán2018A00,A01,C01,D01Thi THPT18
Kinh tế vận tải thủy2018A00,A01,C01,D01Thi THPT17.5
Điện tự động công nghiệp2018A00,A01,C01,D01Thi THPT17.5
Quản lý kinh doanh và marketing2018A01,D01,D07,D15Thi THPT17.5
Quản trị tài chính ngân hàng2018A00,A01,C01,D01Thi THPT17.5
Kỹ thuật ôtô2018A00,A01,C01,D01Thi THPT17.25
Công nghệ phần mềm2018A00,A01,C01,D01Thi THPT17
Luật hàng hải2018A00,A01,C01,D01Thi THPT16
Kinh tế Hàng hải2018A01,D01,D07,D15Thi THPT16
Kỹ thuật cơ điện tử2018A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính2018A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Kỹ thuật cơ khí,2018A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Điều khiển tàu biển2018A00,A01,C01,D01Thi THPT14.5
Ngôn ngữ Anh,2017A01,D01,D10,D14Thi THPT29.17
Tiếng Anh thương mại2017A01,D01,D10,D14Thi THPT28.67
Kinh tế ngoại thương2017A00,A01,C01,D01Thi THPT22
Logistics và chuỗi cung ứng2017A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp2017A00,A01,C01,D01Thi THPT20.67
Quản trị tài chính kế toán2017A00,A01,C01,D01Thi THPT20.25
Công nghệ thông tin,2017A00,A01,C01,D01Thi THPT20
Quản trị kinh doanh,2017A00,A01,C01,D01Thi THPT19.75
Kinh doanh quốc tế và logistics2017A01,D01,D07,D15Thi THPT18.75
Kinh tế vận tải thủy2017A00,A01,C01,D01Thi THPT18
Điện tự động công nghiệp2017A00,A01,C01,D01Thi THPT18
Kinh tế vận tải biển2017A00,A01,C01,D01Thi THPT17.25
Kinh tế Hàng hải2017A01,D01,D07,D15Thi THPT16.75
Kỹ thuật ôtô2017A00,A01,C01,D01Thi THPT16.5
Công nghệ phần mềm2017A00,A01,C01,D01Thi THPT16
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính2017A00,A01,C01,D01Thi THPT16
Điều khiển tàu biển2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.75
Quản trị tài chính ngân hàng2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.75
Máy và tự động hóa xếp dỡ2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Điện tử viễn thông2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Máy và tự động công nghiệp2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Kỹ thuật cơ điện tử2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Tự động hóa hệ thống điện2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Kỹ thuật môi trường,2017A00,A01,D01,D07Thi THPT15.5
Kỹ thuật cơ khí,2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Quản lý kinh doanh và marketing2017A01,D01,D07,D15Thi THPT15.5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Kỹ thuật an toàn hàng hải2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Luật hàng hải2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Xây dựng công trình thủy2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Khai thác máy tàu biển2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Điện tự động tàu thủy2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Máy tàu thủy2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Kỹ thuật nhiệt lạnh2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Kỹ thuật cầu đường2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Đóng tàu và công trình ngoài khơi2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Kỹ thuật hóa dầu2017A00,A01,D01,D07Thi THPT15.5
Ngôn ngữ Anh,2016A01,D01,D10,D14Thi THPT25.75
Tiếng Anh thương mại2016A01,D01,D10,D14Thi THPT24.5
Kinh tế ngoại thương2016A00,A01,C01,D01Thi THPT22
Kinh doanh quốc tế và logistics2016A01,D01,D07,D15Thi THPT21.5
Logistics và chuỗi cung ứng2016A00,A01,C01,D01Thi THPT21
Kinh tế vận tải biển2016A00,A01,C01,D01Thi THPT21
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp2016A00,A01,C01,D01Thi THPT20.5
Điện tự động công nghiệp2016A00,A01,C01,D01Thi THPT20
Công nghệ thông tin,2016A00,A01,C01,D01Thi THPT20
Quản trị tài chính kế toán2016A00,A01,C01,D01Thi THPT19.75
Kinh tế vận tải thủy2016A00,A01,C01,D01Thi THPT19
Quản trị kinh doanh,2016A00,A01,C01,D01Thi THPT19
Kỹ thuật ôtô2016A00,A01,C01,D01Thi THPT18.75
Kinh tế Hàng hải2016A01,D01,D07,D15Thi THPT18
Công nghệ phần mềm2016A00,A01,C01,D01Thi THPT17.75
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính2016A00,A01,C01,D01Thi THPT17.5
Kỹ thuật môi trường,2016A00,A01,D01,D07Thi THPT17.5
Tự động hóa hệ thống điện2016A00,A01,C01,D01Thi THPT17.25
Kỹ thuật cơ điện tử2016A00,A01,C01,D01Thi THPT16.75
Điện tử viễn thông2016A00,A01,C01,D01Thi THPT16.5
Điều khiển tàu biển2016A00,A01,C01,D01Thi THPT16.5
Kỹ thuật cơ khí,2016A00,A01,C01,D01Thi THPT16.5
Kỹ thuật hóa dầu2016A00,A01,D01,D07Thi THPT16.5
Kỹ thuật nhiệt lạnh2016A00,A01,C01,D01Thi THPT16.25
Máy và tự động công nghiệp2016A00,A01,C01,D01Thi THPT16
Kỹ thuật an toàn hàng hải2016A00,A01,C01,D01Thi THPT16
Xây dựng dân dụng và công nghiệp2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15.25
Đóng tàu và công trình ngoài khơi2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Xây dựng công trình thủy2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Máy tàu thủy2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Máy và tự động hóa xếp dỡ2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Khai thác máy tàu biển2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật cầu đường2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Điện tự động tàu thủy2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 60/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.