Trường đại học Hàng hải Việt Nam
📍 Quận Lê Chân, Hải Phòng
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam là một trong những ngôi trường đào tạo đa ngành thuộc nhiều lĩnh vực trên cả nước bao gồm kịnh tế và cả hàng hải. Với chất lượng đào tạo không ngừng được nâng cấp qua từng năm, với đội đội ngũ giáo viên xuất sắc. Nơi đây được xem là địa chỉ đáng tin cậy để phụ huynh cả nước gửi gắm con em theo học. Vào ngày 01/4/1956 tại TP.Hải Phòng đã diễn ra lễ thành lập trường sơ cấp Lái tàu. Đây chính là tiền thân của Đại học hàng hải ngày nay. Với chặng đường hơn 20 năm cùng phát triển, mãi cho đến ngày 27/10/1976 trường mới chính thức đổi tên thành Đại Học Hàng hải. Mục tiêu phát triển trường đề ra: Đến năm 2030 sẽ chất lượng sinh viên sánh tầm với các trường thuộc lĩnh vực hàng hải trong khu vực châu Á – Thái Bình Dương. Năm 2045 sẽ trở thành trung tâm nghiên cứu chaasrt lượng, cung cấp dịch vụ quốc gia và chuyển giao khoa học về lĩnh vực hàng hải hàng đầu.
Ngành đào tạo (47)
Ngôn ngữ Anh,
Học phí: Đang cập nhật
Tiếng Anh thương mại
Học phí: Đang cập nhật
Kinh tế ngoại thương
Học phí: Đang cập nhật
Kinh doanh quốc tế và logistics
Học phí: Đang cập nhật
Kinh tế vận tải biển
Học phí: Đang cập nhật
Logistics và chuỗi cung ứng
Học phí: Đang cập nhật
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ thông tin,
Học phí: Đang cập nhật
Điện tự động công nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị tài chính kế toán
Học phí: Đang cập nhật
Kinh tế vận tải thủy
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị kinh doanh,
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật ôtô
Học phí: Đang cập nhật
Kinh tế Hàng hải
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ phần mềm
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật môi trường,
Học phí: Đang cập nhật
Tự động hóa hệ thống điện
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật cơ điện tử
Học phí: Đang cập nhật
Điện tử viễn thông
Học phí: Đang cập nhật
Điều khiển tàu biển
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật cơ khí,
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật hóa dầu
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Học phí: Đang cập nhật
Máy và tự động công nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Điện tự động tàu thủy
Học phí: Đang cập nhật
Đóng tàu và công trình ngoài khơi
Học phí: Đang cập nhật
Khai thác máy tàu biển
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật cầu đường
Học phí: Đang cập nhật
Máy và tự động hóa xếp dỡ
Học phí: Đang cập nhật
Máy tàu thủy
Học phí: Đang cập nhật
Xây dựng công trình thủy
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị tài chính ngân hàng
Học phí: Đang cập nhật
Luật hàng hải
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý kinh doanh và marketing
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý hàng hải
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý công trình xây dựng
Học phí: Đang cập nhật
Kinh tế Hàng hài &Toàn cầu hoá
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Luật kinh doanh
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ thông tin chương trình nâng cao
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý kinh doanh TMĐT tiên tiến
Học phí: Đang cập nhật
Điện tự động công nghiệp chương trình nâng cao
Học phí: Đang cập nhật
Điều khiển tàu biển lớp chọn
Học phí: Đang cập nhật
Khai thác máy tàu biển lớp chọn
Học phí: Đang cập nhật
Điểm chuẩn các năm (330)
| Ngành | Năm | Tổ hợp | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh, | 2024 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 32/40 |
| Tiếng Anh thương mại | 2024 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 31.75/40 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 26.25/40 |
| Kinh tế ngoại thương | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25.75/40 |
| Kinh tế vận tải biển | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25.5/40 |
| Công nghệ thông tin, | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25/40 |
| Kinh tế vận tải thủy | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.75/40 |
| Quản trị kinh doanh, | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.5/40 |
| Điện tự động công nghiệp | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.5/40 |
| Quản trị tài chính kế toán | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.5/40 |
| Kỹ thuật ôtô | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.5/40 |
| Công nghệ phần mềm | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.25/40 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | 2024 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 24.25/40 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.25/40 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24/40 |
| Quản lý hàng hải | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.75/40 |
| Luật hàng hải | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.5/40 |
| Quản lý kinh doanh và marketing | 2024 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 23.5/40 |
| Tự động hóa hệ thống điện | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.5/40 |
| Điều khiển tàu biển | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.5/40 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.25/40 |
| Kinh tế Hàng hài &Toàn cầu hoá | 2024 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 23/40 |
| Luật kinh doanh | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23/40 |
| Điện tử viễn thông | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23/40 |
| Kỹ thuật cơ khí, | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.75/40 |
| Công nghệ thông tin chương trình nâng cao | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.5/40 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.5/40 |
| Khai thác máy tàu biển | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.5/40 |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.5/40 |
| Máy tàu thủy | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.5/40 |
| Máy và tự động công nghiệp | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.25/40 |
| Quản lý kinh doanh TMĐT tiên tiến | 2024 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 22.25/40 |
| Điện tự động tàu thủy | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5/40 |
| Quản lý công trình xây dựng | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5/40 |
| Điện tự động công nghiệp chương trình nâng cao | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5/40 |
| Điều khiển tàu biển lớp chọn | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5/40 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5/40 |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5/40 |
| Kỹ thuật môi trường, | 2024 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21/40 |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21/40 |
| Khai thác máy tàu biển lớp chọn | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21/40 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20.5/40 |
| Kỹ thuật hóa dầu | 2024 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 20.5/40 |
| Xây dựng công trình thủy | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20/40 |
| Kỹ thuật cầu đường | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20/40 |
| Kiến trúc dân dụng và công nghiệp | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19/40 |
| Ngôn ngữ Anh, | 2023 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 32.5/40 |
| Tiếng Anh thương mại | 2023 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 32.25/40 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25.75/40 |
| Kinh tế ngoại thương | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25/40 |
| Công nghệ thông tin, | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.5/40 |
| Kinh tế vận tải biển | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.5/40 |
| Kỹ thuật ôtô | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24/40 |
| Quản trị kinh doanh, | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24/40 |
| Điện tự động công nghiệp | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.75/40 |
| Quản lý hàng hải | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.5/40 |
| Công nghệ phần mềm | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.5/40 |
| Kinh tế vận tải thủy | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.5/40 |
| Quản trị tài chính kế toán | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.25/40 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23/40 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | 2023 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 23/40 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23/40 |
| Quản lý kinh doanh và marketing | 2023 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 22.75/40 |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.75/40 |
| Máy và tự động công nghiệp | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.5/40 |
| Tự động hóa hệ thống điện | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.5/40 |
| Luật hàng hải | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.5/40 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.5/40 |
| Kinh tế Hàng hải | 2023 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 22.25/40 |
| Điều khiển tàu biển | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22/40 |
| Điện tử viễn thông | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22/40 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.75/40 |
| Kỹ thuật cơ khí, | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5/40 |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5/40 |
| Kỹ thuật môi trường, | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21.25/40 |
| Máy tàu thủy | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21/40 |
| Quản lý công trình xây dựng | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21/40 |
| Điện tự động tàu thủy | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21/40 |
| Khai thác máy tàu biển | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20.5/40 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20/40 |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19.5/40 |
| Kỹ thuật hóa dầu | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 19/40 |
| Kiến trúc dân dụng và công nghiệp | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19/40 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19/40 |
| Xây dựng công trình thủy | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18/40 |
| Kỹ thuật cầu đường | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18/40 |
| Ngôn ngữ Anh, | 2022 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 33.25/40 |
| Tiếng Anh thương mại | 2022 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 33/40 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 26.25/40 |
| Kinh tế ngoại thương | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25.75/40 |
| Công nghệ thông tin, | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25.25/40 |
| Kinh tế vận tải biển | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25.25/40 |
| Quản trị kinh doanh, | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.75/40 |
| Quản trị tài chính kế toán | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.25/40 |
| Kinh tế vận tải thủy | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.25/40 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | 2022 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 24.25/40 |
| Kỹ thuật ôtô | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.25/40 |
| Công nghệ phần mềm | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.25/40 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24/40 |
| Quản lý hàng hải | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.75/40 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.75/40 |
| Điện tự động công nghiệp | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.75/40 |
| Quản lý kinh doanh và marketing | 2022 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 23.5/40 |
| Tự động hóa hệ thống điện | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.25/40 |
| Luật hàng hải | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.25/40 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.25/40 |
| Điện tử viễn thông | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23/40 |
| Kỹ thuật cơ khí, | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.75/40 |
| Kinh tế Hàng hài &Toàn cầu hoá | 2022 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 22.75/40 |
| Kinh tế Hàng hải | 2022 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 22.75/40 |
| Máy và tự động công nghiệp | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.5/40 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.25/40 |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22/40 |
| Điều khiển tàu biển | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.75/40 |
| Kỹ thuật môi trường, | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21/40 |
| Quản lý công trình xây dựng | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20.5/40 |
| Điện tự động tàu thủy | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20/40 |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19.5/40 |
| Khai thác máy tàu biển | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19/40 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18/40 |
| Máy tàu thủy | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18/40 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17/40 |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17/40 |
| Kỹ thuật hóa dầu | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 17/40 |
| Kiến trúc dân dụng và công nghiệp | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17/40 |
| Xây dựng công trình thủy | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17/40 |
| Kỹ thuật cầu đường | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17/40 |
| Tiếng Anh thương mại | 2021 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 34.75/40 |
| Ngôn ngữ Anh, | 2021 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 34.25/40 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 26.25/40 |
| Kinh tế ngoại thương | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25.75/40 |
| Kinh tế vận tải biển | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25.35/40 |
| Công nghệ thông tin, | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25.15/40 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | 2021 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 24.85/40 |
| Kỹ thuật ôtô | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.75/40 |
| Quản trị tài chính kế toán | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.5/40 |
| Công nghệ phần mềm | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.5/40 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.4/40 |
| Kinh tế vận tải thủy | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.25/40 |
| Quản lý hàng hải | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24/40 |
| Quản lý kinh doanh và marketing | 2021 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 24/40 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.85/40 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.75/40 |
| Điện tự động công nghiệp | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.75/40 |
| Luật hàng hải | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.65/40 |
| Điện tử viễn thông | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23/40 |
| Kỹ thuật cơ khí, | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23/40 |
| Tự động hóa hệ thống điện | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.4/40 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.25/40 |
| Kinh tế Hàng hải | 2021 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 22.15/40 |
| Điều khiển tàu biển | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5/40 |
| Máy và tự động công nghiệp | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.35/40 |
| Kỹ thuật môi trường, | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 20/40 |
| Quản lý công trình xây dựng | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19.5/40 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17/40 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16/40 |
| Khai thác máy tàu biển | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14/40 |
| Kiến trúc dân dụng và công nghiệp | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14/40 |
| Kỹ thuật hóa dầu | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 14/40 |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14/40 |
| Kỹ thuật cầu đường | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14/40 |
| Xây dựng công trình thủy | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14/40 |
| Tiếng Anh thương mại | 2020 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 30 |
| Ngôn ngữ Anh, | 2020 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 29.5 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 25.25 |
| Kinh tế ngoại thương | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 24.5 |
| Kỹ thuật ôtô | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.75 |
| Kinh tế vận tải biển | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.75 |
| Quản trị kinh doanh, | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23.25 |
| Công nghệ thông tin, | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 23 |
| Quản trị tài chính kế toán | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22.75 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22 |
| Điện tự động công nghiệp | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.75 |
| Công nghệ phần mềm | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.75 |
| Kinh tế vận tải thủy | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5 |
| Quản lý hàng hải | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | 2020 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20.24 |
| Quản lý kinh doanh và marketing | 2020 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 20 |
| Kỹ thuật cơ khí, | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19 |
| Kiến trúc dân dụng và công nghiệp | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19 |
| Điện tử viễn thông | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18.75 |
| Điều khiển tàu biển | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18 |
| Kinh tế Hàng hải | 2020 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 18 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18 |
| Tự động hóa hệ thống điện | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18 |
| Kỹ thuật môi trường, | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 15 |
| Máy và tự động công nghiệp | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật hóa dầu | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 14 |
| Khai thác máy tàu biển | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật cầu đường | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Máy tàu thủy | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Điện tự động tàu thủy | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Xây dựng công trình thủy | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý công trình xây dựng | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Tiếng Anh thương mại | 2019 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 27.75 |
| Ngôn ngữ Anh, | 2019 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 27.5 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22 |
| Kinh tế ngoại thương | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.25 |
| Kinh tế vận tải biển | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20.75 |
| Kỹ thuật ôtô | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20.25 |
| Công nghệ thông tin, | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20.25 |
| Quản trị kinh doanh, | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20 |
| Kiến trúc dân dụng và công nghiệp | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20 |
| Quản trị tài chính kế toán | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19.75 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19.25 |
| Kinh tế vận tải thủy | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | 2019 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 18.75 |
| Công nghệ phần mềm | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18.75 |
| Điện tự động công nghiệp | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18.75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18.25 |
| Quản lý kinh doanh và marketing | 2019 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 17.75 |
| Kỹ thuật cơ khí, | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17.5 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17 |
| Luật hàng hải | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16.25 |
| Điện tử viễn thông | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Điều khiển tàu biển | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế Hàng hải | 2019 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý hàng hải | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14.75 |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14.5 |
| Tự động hóa hệ thống điện | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14.25 |
| Kỹ thuật môi trường, | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật hóa dầu | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 14 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Máy tàu thủy | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Khai thác máy tàu biển | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Điện tự động tàu thủy | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật cầu đường | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý công trình xây dựng | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Máy và tự động công nghiệp | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Xây dựng công trình thủy | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14 |
| Ngôn ngữ Anh, | 2018 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 25.5 |
| Tiếng Anh thương mại | 2018 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 25 |
| Kinh tế ngoại thương | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20.5 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20 |
| Kiến trúc dân dụng và công nghiệp | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20 |
| Kinh tế vận tải biển | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19 |
| Quản trị kinh doanh, | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18.5 |
| Quản trị tài chính kế toán | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18 |
| Kinh tế vận tải thủy | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17.5 |
| Điện tự động công nghiệp | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17.5 |
| Quản lý kinh doanh và marketing | 2018 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 17.5 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17.5 |
| Kỹ thuật ôtô | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17.25 |
| Công nghệ phần mềm | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17 |
| Luật hàng hải | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16 |
| Kinh tế Hàng hải | 2018 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 16 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật cơ khí, | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Điều khiển tàu biển | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 14.5 |
| Ngôn ngữ Anh, | 2017 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 29.17 |
| Tiếng Anh thương mại | 2017 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 28.67 |
| Kinh tế ngoại thương | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21.5 |
| Kiến trúc dân dụng và công nghiệp | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20.67 |
| Quản trị tài chính kế toán | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20.25 |
| Công nghệ thông tin, | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20 |
| Quản trị kinh doanh, | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19.75 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | 2017 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 18.75 |
| Kinh tế vận tải thủy | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18 |
| Điện tự động công nghiệp | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18 |
| Kinh tế vận tải biển | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17.25 |
| Kinh tế Hàng hải | 2017 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 16.75 |
| Kỹ thuật ôtô | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16.5 |
| Công nghệ phần mềm | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16 |
| Điều khiển tàu biển | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.75 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.75 |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Điện tử viễn thông | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Máy và tự động công nghiệp | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Tự động hóa hệ thống điện | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật môi trường, | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật cơ khí, | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Quản lý kinh doanh và marketing | 2017 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 15.5 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Luật hàng hải | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Xây dựng công trình thủy | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Khai thác máy tàu biển | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Điện tự động tàu thủy | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Máy tàu thủy | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật cầu đường | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật hóa dầu | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 15.5 |
| Ngôn ngữ Anh, | 2016 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 25.75 |
| Tiếng Anh thương mại | 2016 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 24.5 |
| Kinh tế ngoại thương | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 22 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | 2016 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 21.5 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21 |
| Kinh tế vận tải biển | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 21 |
| Kiến trúc dân dụng và công nghiệp | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20.5 |
| Điện tự động công nghiệp | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20 |
| Công nghệ thông tin, | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 20 |
| Quản trị tài chính kế toán | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19.75 |
| Kinh tế vận tải thủy | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19 |
| Quản trị kinh doanh, | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 19 |
| Kỹ thuật ôtô | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 18.75 |
| Kinh tế Hàng hải | 2016 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 18 |
| Công nghệ phần mềm | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17.75 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17.5 |
| Kỹ thuật môi trường, | 2016 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 17.5 |
| Tự động hóa hệ thống điện | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17.25 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16.75 |
| Điện tử viễn thông | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16.5 |
| Điều khiển tàu biển | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16.5 |
| Kỹ thuật cơ khí, | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16.5 |
| Kỹ thuật hóa dầu | 2016 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 16.5 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16.25 |
| Máy và tự động công nghiệp | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.25 |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Xây dựng công trình thủy | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Máy tàu thủy | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Khai thác máy tàu biển | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật cầu đường | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Điện tự động tàu thủy | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
Nguồn & độ tin cậy dữ liệu
Cao · 60/100Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:
- Có dẫn nguồn dữ liệu.
- Dữ liệu được cập nhật gần đây.
- Dữ liệu chưa được nhà trường xác minh.
- Cập nhật gần nhất
- 05/09/2026
- Nguồn dữ liệu
- Xem nguồn
Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.