tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (70/100)

Đại Học Hà Nội

📍 Hà Nội

Giới thiệu Với 11 ngành ngoại ngữ; 6 chuyên ngành khác ngoài ngôn ngữ, dạy-học hoàn toàn bằng ngoại ngữ; 6 trung tâm đào tạo và hợp tác quốc tế… Trường Đại học Hà Nội tự hào là cơ sở giáo dục hàng đầu của cả nước trong đào tạo, nghiên cứu về ngoại ngữ và chuyên ngành bằng ngoại ngữ. Được thành lập từ năm 1959 với tên gọi ban đầu Trường Đại học Ngoại ngữ, trải qua hơn nửa thế kỉ hoạt động, Trường đã từng bước khẳng định vị thế là trường đại học công lập uy tín trong đào tạo ngoại ngữ ở cả ba cấp độ Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ. Đây cũng là trường đại học đầu tiên của Việt Nam đào tạo chính quy 6 chương trình cử nhân chuyên ngành hoàn toàn bằng tiếng Anh. Đổi mới Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả năng hội nhập quốc tế dựa trên thế mạnh ngoại ngữ" là mục tiêu chiến lược của trường. Chính vì vậy, hình thức đào tạo chính quy, giảng dạy chuyên ngành bằng tiếng Anh và tiếng Nhật đã được triển khai tại đây vào năm 2002, thu hút đông đảo thí sinh dự thi như ngành Quản trị Kinh doanh, Du lịch, Công nghệ Thông tin, Tài chính-Ngân hàng, Kế toán, Quốc tế học. Trường đang tích cực mở rộng quy mô, đa dạng hóa các loại hình đào tạo để tiến tới mở các chuyên ngành mới giảng dạy bằng tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Italia… để đáp ứng nhu cầu hội nhập. Về hợp tác quốc tế, Trường cố gắng tối đa phát triển các chương trình hợp tác song phương để trao đổi giáo viên, sinh viên và nghiên cứu khoa học. Thế mạnh ngoại ngữ đã được phát triển tối đa, mỗi sinh viên, giáo viên của Trường đều có thể là một "đại sứ" quảng bá cho hình ảnh của Trường ra nước ngoài. Hiện nay, Trường Đại học Hà Nội đã ký thỏa thuận hợp tác với trên 70 trường đại học và tổ chức nước ngoài. Sinh viên cũng được tiếp cận với trình độ quốc tế thông qua các chương trình đào tạo liên thông với nhiều trường đại học danh tiếng của hơn 20 quốc gia: Anh, Úc, Hoa Kỳ, Niu Di-lân, Canada, Italia, Bỉ, Nga, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia… Kiến thức vững vàng, kỹ năng nghề thành thạo, giao tiếp tự tin bằng ngoại ngữ và làm chủ công nghệ thông tin là những điểm mạnh để sinh viên tìm được việc làm dễ dàng sau khi ra trường. "Năng động – Tự tin Giỏi ngoại ngữ - Vững chuyên môn" Giảng dạy và nghiên cứu chất lượng cao Đội ngũ giáo viên là chìa khóa để có được thành công trên. 90% số giảng viên được đào tạo chính quy và tu nghiệp hàng năm tại các trường đại học danh tiếng thế giới. Đội ngũ cán bộ được đào tạo bài bản, tác phong nghiêm túc, làm việc hiệu quả. Một nhiệm vụ trọng tâm khác của Trường là khuyến khích giảng viên và sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học, ứng dụng vào thực tiễn. Thế mạnh về nghiên cứu khoa học ngoại ngữ, trong đó có phương pháp giảng dạy ngoại ngữ chuyên ngành; nghiên cứu văn hóa-văn minh đã được khẳng định. Nhà Trường đã và đang thực hiện nhiều dự án nghiên cứu quốc gia và quốc tế như: Ứng dụng Khung tham chiếu Ngôn ngữ châu Âu (CEFR), dự án Asia Link (với Anh, Ai-len, Trung Quốc), Innofle (với Bỉ, Lào)… Nhà trường là cơ quan chủ quản của "Tạp chí khoa học ngoại ngữ" - tạp chí chuyên ngành duy nhất hiện nay của Việt Nam nghiên cứu về khoa học ngoại ngữ. Chuyên môn vững vàng, phương pháp giảng dạy hiện đại, thân thiện… Trường Đại học Hà Nội luôn tự hào về nguồn nhân lực trình độ cao của mình. Năng động Nắm vững chuyên ngành, giỏi ngoại ngữ, khả năng hội nhập nhanh chóng, những điều đó đã tạo nên sự tự tin, năng động trong mỗi sinh viên Trường Đại học Hà Nội. Ngoài giờ học, sinh viên cũng là những thành viên đầy nhiệt huyết trong nhiều hoạt động tình nguyện của Đoàn-Hội, câu lạc bộ: Hanu Job, Guitar, Tiếng Anh VOH, P-club, Hiến máu nhân đạo, SIFE-HANU, v.v. Những nỗ lực học tập, trau dồi kiến thức của sinh viên đã được đền đáp bằng nhiều học bổng danh giá :"Đại sứ Văn hóa" trong chương trình trao đổi Giao lưu Sinh viên Quốc tế do Bộ Ngoại giao Mỹ tài trợ năm 2008, sinh viên Việt Nam đầu tiên trúng tuyển chương trình thực tập viên 3 tháng tại tập đoàn Microsoft ; cũng như các giải thưởng lớn tại các cuộc thi trong và ngoài nước như Vô địch cuộc thi Phân tích tài chính toàn cầu 2011 (CFA Research Challenge). "Ngoại ngữ, chìa khóa để thành công" Môi trường quốc tế Cơ hội giao lưu đa văn hóa ngay tại trường cũng là một yếu tố quan trọng giúp tăng cường khả năng hội nhập của cán bộ giảng viên và sinh viên. Hàng năm, Trường Đại học Hà Nội chào đón hàng trăm lượt giáo sư, giảng viên, chuyên gia quốc tế đến thăm quan, trao đổi kinh nghiệm và trực tiếp giảng dạy sinh viên. Với hàng nghìn sinh viên nước ngoài đến từ 22 quốc gia, Trường Đại học Hà Nội coi sinh viên quốc tế như một phần trong cuộc sống thường nhật : chính họ đã đem đến những sắc màu đa dạng và phong phú hơn cho môi trường học tập của Trường. Môi trường quốc tế ngay tại Việt Nam giúp sinh viên thích nghi với cuộc sống hội nhập ngay từ năm đầu tiên vào đại học. Hiện đại Công nghệ đóng vai trò quan trọng trong quá trình đổi mới và phát triển của Trường. Hệ thống cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại trường ngày càng được nâng cấp và hoàn thiện : -Hệ thống 20 phòng máy dạy-học ngoại ngữ, phòng dạy dịch ca-bin chuyên nghiệp, phòng dạy-học từ xa đạt tiêu chuẩn châu Âu, đi đầu trong số các trường ngoại ngữ tại Việt Nam; -Hàng chục phòng học đa năng (multimedia) với hàng trăm máy tính nối mạng, được cài đặt các phần mềm học ngoại ngữ, chuyên ngành hiện đại; -Mạng quản lý điện tử nội bộ với trên 500 máy tính văn phòng, đăng ký tự chọn môn học, thời gian học trực tuyến giúp sinh viên chủ động trong việc học tập; -Thư viện mở với trên 50.000 đầu sách, 2.000 băng, đĩa CD, hơn 200 máy tính nối mạng (hoạt động 16/24 giờ/ngày); -Hệ thống mạng không dây công nghệ mới phủ sóng toàn Trường cho phép sinh viên tự học mọi lúc, mọi nơi; -Nhà ăn sinh viên sạch sẽ, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm; khu ký túc xá với đáp ứng chỗ ở cho hàng ngàn sinh viên Việt Nam và nước ngoài; sân vận động cho nhiều môn thể thao. Với cơ sở vật chất hiện đại, môi trường sinh hoạt thân thiện, Trường Đại học Hà Nội là địa điểm sống và học tập lý tưởng. Trường gồm các khoa: - KHỐI NGOẠI NGỮ KHỐI CHUYÊN NGÀNH VÀ SAU ĐẠI HỌC Khoa tiếng Anh Khoa Quản trị Kinh doanh và Du lịch Khoa tiếng Đức Ngành Quản trị Kinh doanh Khoa tiếng Hàn Quốc Ngành Quản trị Du lịch Khoa tiếng Italia Ngành Kế toán Khoa tiếng Nga Ngành Tài chính Ngân hàng Khoa tiếng Nhật Bản Khoa Công nghệ Thông tin Khoa tiếng Tây Ban Nha Khoa Quốc tế học Khoa tiếng Pháp Ngành Truyền thông Doanh nghiệp Khoa tiếng Trung Quốc Khoa Tiếng Anh chuyên ngành Bộ môn Bồ Đào Nha Khoa Việt Nam học Bộ môn Ngoại ngữ 2 tiếng Thái Khoa Sau đại học Với 11 ngành ngoại ngữ; 6 chuyên ngành khác ngoài ngôn ngữ, dạy-học hoàn toàn bằng ngoại ngữ; 6 trung tâm đào tạo và hợp tác quốc tế… Trường Đại học Hà Nội tự hào là cơ sở giáo dục hàng đầu của cả nước trong đào tạo, nghiên cứu về ngoại ngữ và chuyên ngành bằng ngoại ngữ. Được thành lập từ năm 1959 với tên gọi ban đầu Trường Đại học Ngoại ngữ, trải qua hơn nửa thế kỉ hoạt động, Trường đã từng bước khẳng định vị thế là trường đại học công lập uy tín trong đào tạo ngoại ngữ ở cả ba cấp độ Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ. Đây cũng là trường đại học đầu tiên của Việt Nam đào tạo chính quy 6 chương trình cử nhân chuyên ngành hoàn toàn bằng tiếng Anh. Đổi mới Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả năng hội nhập quốc tế dựa trên thế mạnh ngoại ngữ" là mục tiêu chiến lược của... Xem thêm

Ngành đào tạo (37)

Ngôn ngữ Nhật

Học phí: Đang cập nhật

D01D06

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Học phí: Đang cập nhật

D01

Ngôn ngữ Anh

Học phí: Đang cập nhật

D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Học phí: Đang cập nhật

D01D04

Ngôn ngữ Pháp

Học phí: Đang cập nhật

D01D03

Quản trị doanh nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

D01

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Học phí: Đang cập nhật

D01

Kế toán

Học phí: Đang cập nhật

D01

Ngôn ngữ Đức

Học phí: Đang cập nhật

D01D05

Tài chính – Ngân hàng

Học phí: Đang cập nhật

D01

Ngôn ngữ Nga

Học phí: Đang cập nhật

D01D02

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

Học phí: Đang cập nhật

D01

Ngôn ngữ Italia

Học phí: Đang cập nhật

D01

Công nghệ thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A01D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Học phí: Đang cập nhật

D01

Truyền thông doanh nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

D01D03

Quốc tế học

Học phí: Đang cập nhật

D01

Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)

Học phí: Đang cập nhật

D01

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

D01

Truyền thông đa phương tiện

Học phí: Đang cập nhật

D01

Ngôn ngữ Italia - Chất lượng cao (CLC)

Học phí: Đang cập nhật

D01

Nghiên cứu phát triển

Học phí: Đang cập nhật

D01

Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A01D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC

Học phí: Đang cập nhật

D01

Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT)

Học phí: Đang cập nhật

D01

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

D01

Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

Học phí: Đang cập nhật

D01D03

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

D01

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

D01

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

D01

Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

D01

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

D01

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

A01D01

Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

A01D01

Công nghệ thông tin và kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT

Học phí: Đang cập nhật

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại

Học phí: Đang cập nhật

Điểm chuẩn các năm (231)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Ngôn ngữ Anh2026Thi THPT34.45/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2026Thi THPT34.2/40
Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT)2026Thi THPT32.84/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc2026Thi THPT32.14/40
Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại2026Thi THPT31.15/40
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)2026Thi THPT30.33/40
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)2026Thi THPT29.6/40
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2026Thi THPT29.13/40
Ngôn ngữ Nhật2026Thi THPT29.07/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC2026Thi THPT27.47/40
Ngôn ngữ Đức2026Thi THPT27.33/40
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)2026Thi THPT26.73/40
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)2026Thi THPT25.73/40
Ngôn ngữ Pháp2026Thi THPT25.67/40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha2026Thi THPT24.6/40
Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)2026Thi THPT24.53/40
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)2026Thi THPT24.13/40
Ngôn ngữ Nga2026Thi THPT23.73/40
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)2026Thi THPT23.53/40
Ngôn ngữ Italia2026Thi THPT23.2/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha2026Thi THPT23.13/40
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)2026Thi THPT22.4/40
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)2026Thi THPT22/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2025Thi THPT34.85/40
Ngôn ngữ Anh2025Thi THPT33.89/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha2025Thi THPT33.35/40
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)2025Thi THPT33.25/40
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2025Thi THPT33.1/40
Công nghệ thông tin và kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT2025Thi THPT33/40
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy bằng tiếng Anh)2025Thi THPT32.58/40
Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT)2025Thi THPT32.48/40
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)2025Thi THPT32/40
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)2025Thi THPT30.9/40
Ngôn ngữ Nhật2025Thi THPT29/40
Ngôn ngữ Đức2025Thi THPT28.35/40
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)2025Thi THPT28.25/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc2025Thi THPT28.17/40
Ngôn ngữ Pháp2025Thi THPT27.25/40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha2025Thi THPT27.08/40
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)2025Thi THPT26.83/40
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)2025Thi THPT26.83/40
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)2025Thi THPT26.67/40
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)2025Thi THPT25.75/40
Ngôn ngữ Italia2025Thi THPT25.08/40
Ngôn ngữ Nga2025Thi THPT23.67/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2024D01,D04Thi THPT35.8/40
Ngôn ngữ Anh2024D01Thi THPT35.43/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc2024D01,DD2Thi THPT34.59/40
Ngôn ngữ Nhật2024D01,D06Thi THPT34.45/40
Ngôn ngữ Đức2024D01,D05Thi THPT34.2/40
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2024D01Thi THPT33.93/40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha2024D01Thi THPT33.14/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC2024D01Thi THPT33.04/40
Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT)2024D01Thi THPT33/40
Ngôn ngữ Pháp2024D01,D03Thi THPT32.99/40
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)2024D01Thi THPT32.53/40
Ngôn ngữ Italia2024D01Thi THPT32.41/40
Ngôn ngữ Nga2024D01,D02Thi THPT32/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha2024D01Thi THPT31.4/40
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)2024D01,D03Thi THPT31.05/40
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)2024D01Thi THPT30.72/40
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)2024D01Thi THPT25.78/40
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)2024D01Thi THPT25.65/40
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)2024D01Thi THPT25.27/40
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)2024D01Thi THPT25.08/40
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)2024A01,D01Thi THPT24.17/40
Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)2024A01,D01Thi THPT18.85/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc2023D01Thi THPT36.15/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2023D01,D04Thi THPT35.75/40
Ngôn ngữ Anh2023D01Thi THPT35.38/40
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2023D01Thi THPT35.05/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)2023D01,D04Thi THPT34.82/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)2023D01Thi THPT34.73/40
Ngôn ngữ Nhật2023D01,D06Thi THPT34.59/40
Truyền thông doanh nghiệp2023D01,D03Thi THPT34.1/40
Ngôn ngữ Đức2023D01,D05Thi THPT33.96/40
Quản trị doanh nghiệp2023D01Thi THPT33.93/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2023D01Thi THPT33.9/40
Tài chính – Ngân hàng2023D01Thi THPT33.7/40
Ngôn ngữ Pháp2023D01,D03Thi THPT33.7/40
Kế toán2023D01Thi THPT33.52/40
Quốc tế học2023D01Thi THPT33.48/40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha2023D01Thi THPT33.38/40
Ngôn ngữ Italia2023D01Thi THPT32.63/40
Nghiên cứu phát triển2023D01Thi THPT32.55/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC2023D01Thi THPT32.25/40
Ngôn ngữ Nga2023D01,D02Thi THPT31.93/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha2023D01Thi THPT31.35/40
Ngôn ngữ Italia - Chất lượng cao (CLC)2023D01Thi THPT30.95/40
Truyền thông đa phương tiện2023D01Thi THPT25.94/40
Công nghệ thông tin2023A01,D01Thi THPT24.7/40
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)2023A01,D01Thi THPT24.2/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc2022D01Thi THPT36.42/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2022D01,D04Thi THPT35.92/40
Ngôn ngữ Anh2022D01Thi THPT35.55/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)2022D01,D04Thi THPT35.1/40
Ngôn ngữ Nhật2022D01,D06Thi THPT35.08/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)2022D01Thi THPT34.73/40
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2022D01Thi THPT34.63/40
Ngôn ngữ Pháp2022D01,D03Thi THPT33.73/40
Quản trị doanh nghiệp2022D01Thi THPT33.55/40
Ngôn ngữ Đức2022D01,D05Thi THPT33.48/40
Quốc tế học2022D01Thi THPT32.88/40
Truyền thông doanh nghiệp2022D01,D03Thi THPT32.85/40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha2022D01Thi THPT32.77/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2022D01Thi THPT32.7/40
Kế toán2022D01Thi THPT32.27/40
Nghiên cứu phát triển2022D01Thi THPT32.22/40
Ngôn ngữ Italia2022D01Thi THPT32.15/40
Tài chính – Ngân hàng2022D01Thi THPT32.13/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC2022D01Thi THPT32.1/40
Ngôn ngữ Nga2022D01,D02Thi THPT31.18/40
Ngôn ngữ Italia - Chất lượng cao (CLC)2022D01Thi THPT31.17/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha2022D01Thi THPT30.32/40
Truyền thông đa phương tiện2022D01Thi THPT26/40
Công nghệ thông tin2022A01,D01Thi THPT25.45/40
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)2022A01,D01Thi THPT24.5/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc2021D01Thi THPT37.55/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2021D01,D04Thi THPT37.07/40
Ngôn ngữ Anh2021D01Thi THPT36.75/40
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2021D01Thi THPT36.63/40
Ngôn ngữ Nhật2021D01,D06Thi THPT36.43/40
Quản trị doanh nghiệp2021D01Thi THPT35.92/40
Truyền thông doanh nghiệp2021D01,D03Thi THPT35.68/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2021D01Thi THPT35.6/40
Ngôn ngữ Pháp2021D01,D03Thi THPT35.6/40
Ngôn ngữ Đức2021D01,D05Thi THPT35.53/40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha2021D01Thi THPT35.3/40
Tài chính – Ngân hàng2021D01Thi THPT35.27/40
Quốc tế học2021D01Thi THPT35.2/40
Kế toán2021D01Thi THPT35.12/40
Ngôn ngữ Italia2021D01Thi THPT34.78/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC2021D01Thi THPT34.55/40
Ngôn ngữ Nga2021D01,D02Thi THPT33.95/40
Nghiên cứu phát triển2021D01Thi THPT33.85/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha2021D01Thi THPT33.4/40
Truyền thông đa phương tiện2021D01Thi THPT26.75/40
Công nghệ thông tin2021A01,D01Thi THPT26.05/40
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)2021A01,D01Thi THPT25.7/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc2020D01Thi THPT35.38/40
Ngôn ngữ Anh2020D01Thi THPT34.82/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2020D01,D04Thi THPT34.63/40
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2020D01Thi THPT34.48/40
Ngôn ngữ Nhật2020D01,D06Thi THPT34.47/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)2020D01,D04Thi THPT34/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)2020D01Thi THPT33.93/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2020D01Thi THPT33.27/40
Quản trị doanh nghiệp2020D01Thi THPT33.2/40
Ngôn ngữ Pháp2020D01,D03Thi THPT32.83/40
Truyền thông doanh nghiệp2020D01,D03Thi THPT32.2/40
Ngôn ngữ Đức2020D01,D05Thi THPT31.83/40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha2020D01Thi THPT31.73/40
Tài chính – Ngân hàng2020D01Thi THPT31.5/40
Kế toán2020D01Thi THPT31.48/40
Quốc tế học2020D01Thi THPT31.3/40
Ngôn ngữ Italia2020D01Thi THPT30.43/40
Ngôn ngữ Nga2020D01,D02Thi THPT28.93/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha2020D01Thi THPT27.83/40
Ngôn ngữ Italia - Chất lượng cao (CLC)2020D01Thi THPT27.4/40
Truyền thông đa phương tiện2020D01Thi THPT25.4/40
Công nghệ thông tin2020A01,D01Thi THPT24.65/40
Nghiên cứu phát triển2020D01Thi THPT24.38/40
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)2020A01,D01Thi THPT23.45/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc2019D01Thi THPT33.85/40
Ngôn ngữ Anh2019D01Thi THPT33.23/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2019D01,D04Thi THPT32.97/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2019D01Thi THPT32.2/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)2019D01Thi THPT32.15/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao (CLC)2019D01,D04Thi THPT31.7/40
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2019D01Thi THPT31.4/40
Quản trị doanh nghiệp2019D01Thi THPT31.1/40
Ngôn ngữ Pháp2019D01,D03Thi THPT30.55/40
Ngôn ngữ Đức2019D01,D05Thi THPT30.4/40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha2019D01Thi THPT29.6/40
Ngôn ngữ Nhật2019D01,D06Thi THPT29.15/40
Tài chính – Ngân hàng2019D01Thi THPT28.98/40
Kế toán2019D01Thi THPT28.65/40
Truyền thông doanh nghiệp2019D01,D03Thi THPT28.25/40
Ngôn ngữ Italia2019D01Thi THPT27.85/40
Ngôn ngữ Nga2019D01,D02Thi THPT25.88/40
Truyền thông đa phương tiện2019D01Thi THPT22.8/40
Ngôn ngữ Italia - Chất lượng cao (CLC)2019D01Thi THPT22.42/40
Công nghệ thông tin2019A01,D01Thi THPT22.15/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha2019D01Thi THPT20.03/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc2018D01Thi THPT31.37/40
Ngôn ngữ Anh2018D01Thi THPT30.6/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2018D01,D04Thi THPT30.37/40
Ngôn ngữ Nhật2018D01,D06Thi THPT29.75/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2018D01Thi THPT29.68/40
Truyền thông doanh nghiệp2018D01,D03Thi THPT29.33/40
Ngôn ngữ Pháp2018D01,D03Thi THPT29/40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha2018D01Thi THPT28.4/40
Ngôn ngữ Đức2018D01,D05Thi THPT27.93/40
Quản trị doanh nghiệp2018D01Thi THPT27.92/40
Quốc tế học2018D01Thi THPT27.25/40
Ngôn ngữ Italia2018D01Thi THPT26.7/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha2018D01Thi THPT26.03/40
Ngôn ngữ Nga2018D01,D02Thi THPT25.3/40
Kế toán2018D01Thi THPT25.1/40
Công nghệ thông tin2018A01,D01Thi THPT20.6/40
Ngôn ngữ Nhật2017D01,D06Thi THPT35.08/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc2017D01Thi THPT35.08/40
Ngôn ngữ Anh2017D01Thi THPT34.58/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2017D01Thi THPT33.75/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2017D01,D04Thi THPT33.67/40
Quản trị doanh nghiệp2017D01Thi THPT33.25/40
Ngôn ngữ Pháp2017D01,D03Thi THPT32.17/40
Kế toán2017D01Thi THPT32.08/40
Ngôn ngữ Đức2017D01,D05Thi THPT31.75/40
Truyền thông doanh nghiệp2017D01,D03Thi THPT31.75/40
Quốc tế học2017D01Thi THPT31.67/40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha2017D01Thi THPT31.42/40
Tài chính – Ngân hàng2017D01Thi THPT31/40
Ngôn ngữ Italia2017D01Thi THPT30.17/40
Ngôn ngữ Nga2017D01,D02Thi THPT28.92/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha2017D01Thi THPT27.75/40
Công nghệ thông tin2017A01,D01Thi THPT23/40
Ngôn ngữ Nhật2016D01,D06Thi THPT32.5/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc2016D01Thi THPT32/40
Ngôn ngữ Anh2016D01Thi THPT31.75/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2016D01,D04Thi THPT30/40
Ngôn ngữ Pháp2016D01,D03Thi THPT29.5/40
Quản trị doanh nghiệp2016D01Thi THPT29.25/40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha2016D01Thi THPT29/40
Tài chính – Ngân hàng2016D01Thi THPT28.5/40
Kế toán2016D01Thi THPT28.5/40
Ngôn ngữ Đức2016D01,D05Thi THPT28.5/40
Ngôn ngữ Nga2016D01,D02Thi THPT26.5/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha2016D01Thi THPT26/40
Ngôn ngữ Italia2016D01Thi THPT25/40
Công nghệ thông tin2016A01,D01Thi THPT19/40

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 70/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
02/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.