tuyensinh.com

Mã ngành 7220201

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

135 trường đào tạo · 182 chương trình · 1.892 mức điểm chuẩn · 2016–2026

125 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Nữ)Hà NộiD0129.44 1.54
2Học viện quốc tếNgôn ngữ AnhD0127.86
3Đại Học Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D1527.75 3.25
4Đại Học Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D1527.75 3.25
5Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD14,D6627.5 4.00
6Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD8427.5 4.25
7Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D8427.5 4.00
8Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0127.4 1.75
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0127.2 1.03
10Đại Học Kinh Tế TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D9627 1.20
11Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Nam)Hà NộiD0126.94 2.61
12Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D7826.8 2.05
13Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ Anh chất lượng caoHồ Chí MinhD0126.7 1.05
14Học Viện Ngân HàngNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D07,D0926.5 1.50
15Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D14,D1526.46 2.02
16Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1526.46 2.02
17Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (CTCLC)Cần ThơD01,D14,D1526.25 5.75
18Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0126.25 1.65
19Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA0126.25 1.65
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMNgôn ngữ Anh (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9626.25 2.25
21Đại Học Tài Chính MarketingNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9626.1 2.30
22Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơD01,D14,D1526 3.75
23Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1526 3.00
24Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh (CTCLC)Hồ Chí MinhA01,D01,D14,D7825.9 2.65
25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0125.89 3.16
26Đại Học Thăng LongNgôn ngữ AnhHà NộiD0125.68 3.95
27Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngA01,D01,D10,D1525.58 1.94
28Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngD0125.58 1.94
29Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiC00,D01,D09,D6625 8.00
30Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,B08,D01,D0725 2.00
31Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1525 2.00
32Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D78,D9624.6
33Đại Học Công Nghiệp TPHCMNgôn ngữ anhHồ Chí MinhD01,D14,D15,D9624.5 6.50
34Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D15,D6624.5
35Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)Đà NẵngA01,D01,D10,D1524.44 2.39
36Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)Đà NẵngD0124.44 2.39
37Đại Học Nha TrangNgôn ngữ AnhKhánh HòaA01,D01,D14,D1524 0.50
38Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáNgôn ngữ AnhThanh HóaA01,D01,D07,D1524 9.00
39Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,D09,D1023.5 1.50
40Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1023.5 1.50
41Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ AnhThừa Thiên HuếD01,D14,D1523 4.00
42Đại học Nam Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D15,D6622.5 4.50
43Đại Học Nội VụNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D1522.5
44Đại Học Nội VụChuyên ngành Biên - Phiên dịch thuộc ngành ngôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D1522.5
45Đại Học Đồng NaiNgôn ngữ AnhĐồng NaiA01,D0122 3.50
46Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênA01,D01,D15,D6622 3.50
47Đại Học Tây NguyênNgôn ngữ AnhĐắk LắkD01,D14,D15,D6621.25 5.25
48Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1521 2.00
49Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy)Hà NộiA01,D0119.25 3.25
50Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1519 3.55
51Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D10,D1519 3.55
52Đại Học Hải DươngNgôn ngữ AnhHải DươngD0118 4.80
53Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCTLK - Ngôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,B08,D01,D0718
54Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCTLK - Ngôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1518
55Đại Học Văn LangNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D08,D1018 1.00
56Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ AnhBình DươngA01,D01,D15,D7817.5 1.50
57Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ AnhAn GiangA01,D01,D09,D1417.5 1.50
58Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy)Hà NộiA01,D01,D09,D1017.25
59Đại Học Đồng ThápNgôn ngữ AnhĐồng ThápD01,D13,D14,D1517 2.00
60Đại Học Hải PhòngNgôn ngữ AnhHải PhòngA01,D01,D06,D1517
61Đại Học Quốc Tế Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D15,D72,D7817
62Đại Học Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngD01,D72,D9616.5 0.50
63Đại học Hòa BìnhNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D15,D7816.5 1.50
64Đại Học Hoa SenNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1516
65Đại học Sao ĐỏNgôn ngữ AnhHải DươngD01,D14,D15,D6616 1.00
66Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn ngữ AnhHải DươngA01,D01,D09,D1016
67Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0915.5 1.00
68Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115.5 0.50
69Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn ngữ AnhBà Rịa-Vũng TàuA01,D01,D14,D1515
70Đại Học Bạc LiêuNgôn ngữ AnhBạc LiêuD01,D09,D14,D7815
71Đại Học Chu Văn AnNgôn ngữ AnhHưng YênA01,C00,D01,D1515
72Đại Học Công Nghệ Đồng NaiNgôn ngữ AnhĐồng NaiD01,D14,D15,D8415
73Đại học Công nghệ Miền ĐôngNgôn ngữ AnhĐồng NaiD10,D14,D1515 1.00
74Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D11,D1415
75Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn ngữ AnhPhú ThọA01,D01,D1415 1.50
76Đại Học Đông ÁNgôn ngữ AnhĐà NẵngA01,D01,D78,D9015 0.50
77Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ AnhHà TĩnhD01,D14,D6615 1.00
78Đại học Hùng Vương - TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD14,D15,D6615 1.00
79Đại Học Kinh BắcNgôn ngữ AnhBắc NinhD01,D10,D1415
80Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnNgôn ngữ AnhLong AnD01,D12,D15,D6615 1.00
81Đại Học Lạc HồngNgôn ngữ AnhĐồng NaiA01,D01,D09,D1015
82Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D14,D1515
83Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D9615
84Đại Học Quy NhơnNgôn ngữ AnhBình ĐịnhA01,D01,D14,D1515
85Đại học Tân TạoNgôn ngữ AnhTây NinhA00,A01,D01,D0815
86Đại Học Tây ĐôNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D15,D6615
87Đại học Thành ĐôNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D07,D14,D1515
88Đại Học Trà VinhNgôn ngữ AnhTrà VinhD01,D09,D1415
89Đại học Yersin Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngA01,D01,D14,D1515
90Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngA01,D01,D14,D1514.5 1.00
91Đại Học Dân Lập Duy TânNgôn ngữ AnhĐà NẵngD01,D14,D15,D7214
92Đại Học Dân Lập Phú XuânNgôn ngữ AnhThừa Thiên HuếD0114 1.50
93Đại Học Dân Lập Phương ĐôngNgôn ngữ AnhHà NộiD0114
94Đại học Kiên GiangNgôn ngữ AnhKiên GiangD01,D14,D1514
95Đại học Kiên GiangNgôn ngữ AnhKiên GiangD01,D09,D14,D1514
96Đại Học Quảng NamNgôn ngữ AnhQuảng NamA01,D01,D11,D6614 1.00
97Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D09,D1037.3/40 1.70
98Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D09,D1037.3/40 1.70
99Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D78,D9036.9/40 1.40
100Học Viện Ngoại GiaoNgôn ngữ AnhHà NộiD0136.9/40 2.15
101Đại Học Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0136.75/40 1.93
102Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD0136.65/40 3.45
103Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD7836.65/40 3.45
104Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD7236.65/40 3.45
105Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD72,R2536.15/40 3.45
106Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD01,R2236.15/40 3.45
107Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ Anh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)Hà NộiR2536.15/40
108Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ Anh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)Hà NộiR2636.15/40
109Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD78,R2636.15/40 3.45
110Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ Anh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh)Hà NộiR2436.15/40
111Học Viện Tài ChínhNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D0735.77/40 3.07
112Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D1135.6/40 2.35
113Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA00,A16,D01,D78,D9635.1/40 3.35
114Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA02,A16,D01,D78,D9635.1/40 3.35
115Trường đại học Hàng hải Việt NamTiếng Anh thương mạiHải PhòngA01,D01,D10,D1434.75/40
116Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D15,D7834.55/40 4.67
117Trường Đại học Mở Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0134.27/40 3.94
118Trường đại học Hàng hải Việt NamNgôn ngữ Anh,Hải PhòngA01,D01,D10,D1434.25/40
119Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,D14,D1532.25/40
120Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D14,D1532.25/40
121Đại Học VinhNgôn ngữ AnhNghệ AnD01,D14,D15,D6622/40
122Đại Học VinhNgôn ngữ AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1522/40
123Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọD01,D14,D15,D6619/40
124Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọD01,D11,D14,D1519/40
125Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọA00,A01,A09,D0119/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh 2026 — 135 trường · tuyensinh.com