Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá
📍 Thanh Hóa
Ngành đào tạo (26)
Luật
Học phí: Đang cập nhật
Luật
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý tài nguyên và môi trường
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ kỹ thuật Môi trường
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý đất đai
Học phí: Đang cập nhật
Kế toán
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Học phí: Đang cập nhật
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật địa chất
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý tài nguyên nước
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý biển
Học phí: Đang cập nhật
Thủy văn học
Học phí: Đang cập nhật
Khí tượng và khí hậu học
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị doanh nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị khách sạn
Học phí: Đang cập nhật
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Học phí: Đang cập nhật
Bất động sản
Học phí: Đang cập nhật
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Anh
Học phí: Đang cập nhật
Sinh học ứng dụng
Học phí: Đang cập nhật
Marketing
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị Kinh doanh
Học phí: Đang cập nhật
Điểm chuẩn các năm (212)
| Ngành | Năm | Tổ hợp | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2026 | — | ĐGNL | 116.67/150 |
| Marketing | 2026 | — | ĐGNL | 112.67/150 |
| Quản trị Kinh doanh | 2026 | — | ĐGNL | 111.87/150 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2026 | — | ĐGNL | 110/150 |
| Kế toán | 2026 | — | ĐGNL | 108.67/150 |
| Quản trị khách sạn | 2026 | — | ĐGNL | 102/150 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2026 | — | ĐGNL | 101.73/150 |
| Quản lý đất đai | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 92.67/100 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Quản lý biển | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Quản lý tài nguyên nước | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Kỹ thuật địa chất | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Thủy văn học | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Công nghệ thông tin | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Bất động sản | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 70/100 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2026 | — | Thi THPT | 25 |
| Marketing | 2026 | — | Thi THPT | 24.4 |
| Quản trị Kinh doanh | 2026 | — | Thi THPT | 24.28 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2026 | — | Thi THPT | 24 |
| Kế toán | 2026 | — | Thi THPT | 23.8 |
| Quản trị khách sạn | 2026 | — | Thi THPT | 22.8 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2026 | — | Thi THPT | 22.76 |
| Luật | 2026 | — | Thi THPT | 22 |
| Quản lý đất đai | 2026 | — | Thi THPT | 21.4 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Quản lý tài nguyên nước | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Công nghệ thông tin | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Bất động sản | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Quản lý biển | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Kỹ thuật địa chất | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Thủy văn học | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Marketing | 2024 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 26.5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2024 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 26.25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2024 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 26 |
| Quản trị Kinh doanh | 2024 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 25.75 |
| Luật | 2024 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 25.45 |
| Quản trị khách sạn | 2024 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 25.45 |
| Bất động sản | 2024 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 24.75 |
| Kế toán | 2024 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 24.25 |
| Ngôn ngữ Anh | 2024 | A01,D01,D15 | Thi THPT | 24 |
| Công nghệ thông tin | 2024 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 22.75 |
| Quản lý đất đai | 2024 | A00,B00,C00,D01 | Thi THPT | 22.5 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2024 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2024 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật địa chất | 2024 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên nước | 2024 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2024 | A00,B00,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý biển | 2024 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 2024 | A00,B00,D01,D07 | Thi THPT | 15 |
| Thủy văn học | 2024 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2024 | A00,C00,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Sinh học ứng dụng | 2024 | A01,B00,D01,D08 | Thi THPT | 15 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2024 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2024 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2023 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 24.75 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2023 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 24.75 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2023 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 23.75 |
| Ngôn ngữ Anh | 2023 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 22.75 |
| Công nghệ thông tin | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 22.75 |
| Quản trị khách sạn | 2023 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 22.75 |
| Luật | 2023 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 22.75 |
| Kế toán | 2023 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 22.15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2023 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 22 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2023 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 22 |
| Quản lý đất đai | 2023 | A00,B00,C00,D01 | Thi THPT | 21.25 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2023 | A00,B00,D01,D15 | Thi THPT | 21 |
| Bất động sản | 2023 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2023 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên nước | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật địa chất | 2023 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý biển | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Thủy văn học | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2023 | A00,C00,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 2023 | A00,B00,D01,D07 | Thi THPT | 15 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2023 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Sinh học ứng dụng | 2023 | A01,B00,D01,D08 | Thi THPT | 15 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2022 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 27.5 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2022 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 27 |
| Kế toán | 2022 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 27 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2022 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 26.75 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2022 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 26.25 |
| Luật | 2022 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 26 |
| Bất động sản | 2022 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 25.5 |
| Quản trị khách sạn | 2022 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 25.25 |
| Ngôn ngữ Anh | 2022 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 24.25 |
| Công nghệ thông tin | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 24.25 |
| Quản lý đất đai | 2022 | A00,B00,C00,D01 | Thi THPT | 23.5 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2022 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 20.5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2022 | A00,B00,D01,D15 | Thi THPT | 19.5 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 17.5 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 2022 | A00,B00,D01,D07 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2022 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên nước | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Sinh học ứng dụng | 2022 | A00,B00,D01,D08 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật địa chất | 2022 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2022 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 15 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2022 | A00,C00,C15,D01 | Thi THPT | 15 |
| Thủy văn học | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý biển | 2022 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2021 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 26 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2021 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 25.75 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2021 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 25 |
| Quản trị khách sạn | 2021 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 24.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2021 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 24.25 |
| Kế toán | 2021 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 24.25 |
| Công nghệ thông tin | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 24 |
| Luật | 2021 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 24 |
| Ngôn ngữ Anh | 2021 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 24 |
| Bất động sản | 2021 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 23 |
| Quản lý đất đai | 2021 | A00,B00,C00,D01 | Thi THPT | 19.5 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2021 | A00,C00,C15,D01 | Thi THPT | 15 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 2021 | A00,B00,D01,D07 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Thủy văn học | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2021 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý biển | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2021 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2021 | A00,B00,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật địa chất | 2021 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Sinh học ứng dụng | 2021 | A00,B00,D01,D08 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên nước | 2021 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2021 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2020 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 21 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2020 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 21 |
| Quản trị khách sạn | 2020 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 20.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2020 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 19.5 |
| Kế toán | 2020 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 19 |
| Công nghệ thông tin | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2020 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 16 |
| Bất động sản | 2020 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2020 | A00,B00,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2020 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2020 | A00,C00,C15,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật địa chất | 2020 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2020 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên nước | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý biển | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Thủy văn học | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2020 | A00,C00,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2020 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Luật | 2020 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 2020 | A00,B00,D01,D07 | Thi THPT | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | 2020 | A01,D01,D07,D15 | Thi THPT | 15 |
| Sinh học ứng dụng | 2020 | A00,B00,D01,D08 | Thi THPT | 15 |
| Sinh học ứng dụng | 2020 | A00,A01,B00,D08 | Thi THPT | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2019 | A00,C00,D01,D15 | Thi THPT | 15.5 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2019 | A00,C00,C15,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2019 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 14.5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2019 | A00,B00,D01,D15 | Thi THPT | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2019 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý đất đai | 2019 | A00,B00,C00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Kế toán | 2019 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 14 |
| Công nghệ thông tin | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2019 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 14 |
| Thủy văn học | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý biển | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật địa chất | 2019 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2019 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý tài nguyên nước | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Luật | 2019 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2019 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2018 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2018 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2018 | A00,B00,D01,D15 | Thi THPT | 13.5 |
| Quản lý đất đai | 2018 | A00,B00,C00,D01 | Thi THPT | 13.5 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2018 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 13.5 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2018 | A00,C00,C15,D01 | Thi THPT | 13 |
| Luật | 2018 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 13 |
| Thủy văn học | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2018 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2018 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 13 |
| Quản lý tài nguyên nước | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kỹ thuật địa chất | 2018 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 13 |
| Quản lý biển | 2018 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 13 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2017 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 18.5 |
| Kế toán | 2017 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 16.5 |
| Công nghệ thông tin | 2017 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 16.5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2017 | A00,B00,D01,D15 | Thi THPT | 16.5 |
| Quản lý đất đai | 2017 | A00,B00,C00,D01 | Thi THPT | 16 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2017 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2017 | A00,C00,D01,D15 | Thi THPT | 15.5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2016 | A00,B00,D01,D15 | Thi THPT | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 18 |
| Quản lý đất đai | 2016 | A00,B00,C00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Kế toán | 2016 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 16.25 |
| Công nghệ thông tin | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 16 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 2016 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 16 |
| Quản lý tài nguyên nước | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý biển | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật địa chất | 2016 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Thủy văn học | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2016 | A00,C00,C15,D01 | Thi THPT | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2016 | A00,C00,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Khí tượng và khí hậu học | 2016 | A00,A01,B00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | 2016 | A00,A01,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
Nguồn & độ tin cậy dữ liệu
Trung bình · 55/100Vì sao dữ liệu được đánh giá Trung bình:
- Có dẫn nguồn dữ liệu.
- Dữ liệu được cập nhật gần đây.
- Dữ liệu chưa được nhà trường xác minh.
- Cập nhật gần nhất
- 02/09/2026
- Nguồn dữ liệu
- Xem nguồn
Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.