tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Trung bình (55/100)

Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá

📍 Thanh Hóa

Ngành đào tạo (26)

Luật

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Luật

Học phí: Đang cập nhật

Quản lý tài nguyên và môi trường

Học phí: Đang cập nhật

A00B00D01D15

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D01

Quản lý đất đai

Học phí: Đang cập nhật

A00B00C00D01

Kế toán

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A07D01

Công nghệ thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D01

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A07D01

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Học phí: Đang cập nhật

A00C00C15D01

Kỹ thuật địa chất

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D15

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D15

Quản lý tài nguyên nước

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D01

Quản lý biển

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D01

Thủy văn học

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D01

Khí tượng và khí hậu học

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Quản trị doanh nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Quản trị khách sạn

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Bất động sản

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Học phí: Đang cập nhật

A00B00D01D07

Ngôn ngữ Anh

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D07D15

Sinh học ứng dụng

Học phí: Đang cập nhật

A00B00D01D08

Marketing

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A07D01

Quản trị Kinh doanh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A07D01

Điểm chuẩn các năm (212)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2026ĐGNL116.67/150
Marketing2026ĐGNL112.67/150
Quản trị Kinh doanh2026ĐGNL111.87/150
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2026ĐGNL110/150
Kế toán2026ĐGNL108.67/150
Quản trị khách sạn2026ĐGNL102/150
Quản lý tài nguyên và môi trường2026ĐGNL101.73/150
Quản lý đất đai2026Thang 100 (khác)92.67/100
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ2026Thang 100 (khác)70/100
Quản lý biển2026Thang 100 (khác)70/100
Khí tượng và khí hậu học2026Thang 100 (khác)70/100
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm2026Thang 100 (khác)70/100
Quản lý tài nguyên nước2026Thang 100 (khác)70/100
Kỹ thuật địa chất2026Thang 100 (khác)70/100
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2026Thang 100 (khác)70/100
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên2026Thang 100 (khác)70/100
Thủy văn học2026Thang 100 (khác)70/100
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2026Thang 100 (khác)70/100
Công nghệ thông tin2026Thang 100 (khác)70/100
Bất động sản2026Thang 100 (khác)70/100
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2026Thi THPT25
Marketing2026Thi THPT24.4
Quản trị Kinh doanh2026Thi THPT24.28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2026Thi THPT24
Kế toán2026Thi THPT23.8
Quản trị khách sạn2026Thi THPT22.8
Quản lý tài nguyên và môi trường2026Thi THPT22.76
Luật2026Thi THPT22
Quản lý đất đai2026Thi THPT21.4
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm2026Thi THPT18
Quản lý tài nguyên nước2026Thi THPT18
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2026Thi THPT18
Khí tượng và khí hậu học2026Thi THPT18
Công nghệ thông tin2026Thi THPT18
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2026Thi THPT18
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ2026Thi THPT18
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên2026Thi THPT18
Ngôn ngữ Anh2026Thi THPT18
Bất động sản2026Thi THPT18
Quản lý biển2026Thi THPT18
Kỹ thuật địa chất2026Thi THPT18
Thủy văn học2026Thi THPT18
Marketing2024A00,A01,A07,D01Thi THPT26.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2024A00,A01,C00,D01Thi THPT26.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2024A00,A01,C00,D01Thi THPT26
Quản trị Kinh doanh2024A00,A01,A07,D01Thi THPT25.75
Luật2024A00,A01,C00,D01Thi THPT25.45
Quản trị khách sạn2024A00,A01,C00,D01Thi THPT25.45
Bất động sản2024A00,A01,A07,D01Thi THPT24.75
Kế toán2024A00,A01,A07,D01Thi THPT24.25
Ngôn ngữ Anh2024A01,D01,D15Thi THPT24
Công nghệ thông tin2024A00,A01,B00,D01Thi THPT22.75
Quản lý đất đai2024A00,B00,C00,D01Thi THPT22.5
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ2024A00,A01,D01,D15Thi THPT15
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên2024A00,A01,A07,D01Thi THPT15
Kỹ thuật địa chất2024A00,A01,D01,D15Thi THPT15
Quản lý tài nguyên nước2024A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Quản lý tài nguyên và môi trường2024A00,B00,D01,D15Thi THPT15
Quản lý biển2024A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm2024A00,B00,D01,D07Thi THPT15
Thủy văn học2024A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2024A00,C00,D01,D15Thi THPT15
Sinh học ứng dụng2024A01,B00,D01,D08Thi THPT15
Khí tượng và khí hậu học2024A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2024A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2023A00,A01,C00,D01Thi THPT24.75
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2023A00,A01,C00,D01Thi THPT24.75
Quản trị doanh nghiệp2023A00,A01,C00,D01Thi THPT23.75
Ngôn ngữ Anh2023A01,D01,D07,D15Thi THPT22.75
Công nghệ thông tin2023A00,A01,B00,D01Thi THPT22.75
Quản trị khách sạn2023A00,A01,C00,D01Thi THPT22.75
Luật2023A00,A01,C00,D01Thi THPT22.75
Kế toán2023A00,A01,A07,D01Thi THPT22.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2023A00,A01,C00,D01Thi THPT22
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên2023A00,A01,A07,D01Thi THPT22
Quản lý đất đai2023A00,B00,C00,D01Thi THPT21.25
Quản lý tài nguyên và môi trường2023A00,B00,D01,D15Thi THPT21
Bất động sản2023A00,A01,C00,D01Thi THPT21
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ2023A00,A01,D01,D15Thi THPT15
Quản lý tài nguyên nước2023A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Kỹ thuật địa chất2023A00,A01,D01,D15Thi THPT15
Quản lý biển2023A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Thủy văn học2023A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2023A00,C00,D01,D15Thi THPT15
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2023A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm2023A00,B00,D01,D07Thi THPT15
Khí tượng và khí hậu học2023A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Sinh học ứng dụng2023A01,B00,D01,D08Thi THPT15
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2022A00,A01,C00,D01Thi THPT27.5
Quản trị doanh nghiệp2022A00,A01,C00,D01Thi THPT27
Kế toán2022A00,A01,A07,D01Thi THPT27
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2022A00,A01,C00,D01Thi THPT26.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2022A00,A01,C00,D01Thi THPT26.25
Luật2022A00,A01,C00,D01Thi THPT26
Bất động sản2022A00,A01,C00,D01Thi THPT25.5
Quản trị khách sạn2022A00,A01,C00,D01Thi THPT25.25
Ngôn ngữ Anh2022A01,D01,D07,D15Thi THPT24.25
Công nghệ thông tin2022A00,A01,B00,D01Thi THPT24.25
Quản lý đất đai2022A00,B00,C00,D01Thi THPT23.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên2022A00,A01,A07,D01Thi THPT20.5
Quản lý tài nguyên và môi trường2022A00,B00,D01,D15Thi THPT19.5
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2022A00,A01,B00,D01Thi THPT17.5
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm2022A00,B00,D01,D07Thi THPT15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ2022A00,A01,D01,D15Thi THPT15
Quản lý tài nguyên nước2022A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Sinh học ứng dụng2022A00,B00,D01,D08Thi THPT15
Kỹ thuật địa chất2022A00,A01,D01,D15Thi THPT15
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2022A00,A01,A07,D01Thi THPT15
Khí tượng và khí hậu học2022A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2022A00,C00,C15,D01Thi THPT15
Thủy văn học2022A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Quản lý biển2022A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2021A00,A01,C00,D01Thi THPT26
Quản trị doanh nghiệp2021A00,A01,C00,D01Thi THPT25.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2021A00,A01,C00,D01Thi THPT25
Quản trị khách sạn2021A00,A01,C00,D01Thi THPT24.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2021A00,A01,C00,D01Thi THPT24.25
Kế toán2021A00,A01,A07,D01Thi THPT24.25
Công nghệ thông tin2021A00,A01,B00,D01Thi THPT24
Luật2021A00,A01,C00,D01Thi THPT24
Ngôn ngữ Anh2021A01,D01,D07,D15Thi THPT24
Bất động sản2021A00,A01,C00,D01Thi THPT23
Quản lý đất đai2021A00,B00,C00,D01Thi THPT19.5
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2021A00,C00,C15,D01Thi THPT15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm2021A00,B00,D01,D07Thi THPT15
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2021A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Thủy văn học2021A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2021A00,A01,A07,D01Thi THPT15
Quản lý biển2021A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên2021A00,A01,A07,D01Thi THPT15
Quản lý tài nguyên và môi trường2021A00,B00,D01,D15Thi THPT15
Kỹ thuật địa chất2021A00,A01,D01,D15Thi THPT15
Sinh học ứng dụng2021A00,B00,D01,D08Thi THPT15
Quản lý tài nguyên nước2021A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ2021A00,A01,D01,D15Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2020A00,A01,C00,D01Thi THPT21
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2020A00,A01,C00,D01Thi THPT21
Quản trị khách sạn2020A00,A01,C00,D01Thi THPT20.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2020A00,A01,C00,D01Thi THPT19.5
Kế toán2020A00,A01,A07,D01Thi THPT19
Công nghệ thông tin2020A00,A01,B00,D01Thi THPT17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2020A00,A01,C00,D01Thi THPT16
Bất động sản2020A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quản lý tài nguyên và môi trường2020A00,B00,D01,D15Thi THPT15
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2020A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên2020A00,A01,A07,D01Thi THPT15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2020A00,C00,C15,D01Thi THPT15
Kỹ thuật địa chất2020A00,A01,D01,D15Thi THPT15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ2020A00,A01,D01,D15Thi THPT15
Quản lý tài nguyên nước2020A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Quản lý biển2020A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Thủy văn học2020A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2020A00,C00,D01,D15Thi THPT15
Khí tượng và khí hậu học2020A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Luật2020A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm2020A00,B00,D01,D07Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2020A01,D01,D07,D15Thi THPT15
Sinh học ứng dụng2020A00,B00,D01,D08Thi THPT15
Sinh học ứng dụng2020A00,A01,B00,D08Thi THPT15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2019A00,C00,D01,D15Thi THPT15.5
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2019A00,C00,C15,D01Thi THPT15.5
Quản trị doanh nghiệp2019A00,A01,C00,D01Thi THPT14.5
Quản lý tài nguyên và môi trường2019A00,B00,D01,D15Thi THPT14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2019A00,A01,C00,D01Thi THPT14
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2019A00,A01,B00,D01Thi THPT14
Quản lý đất đai2019A00,B00,C00,D01Thi THPT14
Kế toán2019A00,A01,A07,D01Thi THPT14
Công nghệ thông tin2019A00,A01,B00,D01Thi THPT14
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên2019A00,A01,A07,D01Thi THPT14
Thủy văn học2019A00,A01,B00,D01Thi THPT14
Quản lý biển2019A00,A01,B00,D01Thi THPT14
Kỹ thuật địa chất2019A00,A01,D01,D15Thi THPT14
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ2019A00,A01,D01,D15Thi THPT14
Quản lý tài nguyên nước2019A00,A01,B00,D01Thi THPT14
Luật2019A00,A01,C00,D01Thi THPT14
Khí tượng và khí hậu học2019A00,A01,B00,D01Thi THPT14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2018A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kế toán2018A00,A01,A07,D01Thi THPT15
Công nghệ thông tin2018A00,A01,B00,D01Thi THPT14
Quản lý tài nguyên và môi trường2018A00,B00,D01,D15Thi THPT13.5
Quản lý đất đai2018A00,B00,C00,D01Thi THPT13.5
Quản trị doanh nghiệp2018A00,A01,C00,D01Thi THPT13.5
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2018A00,C00,C15,D01Thi THPT13
Luật2018A00,A01,C00,D01Thi THPT13
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2018A00,A01,B00,D01Thi THPT13
Thủy văn học2018A00,A01,B00,D01Thi THPT13
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên2018A00,A01,A07,D01Thi THPT13
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ2018A00,A01,D01,D15Thi THPT13
Quản lý tài nguyên nước2018A00,A01,B00,D01Thi THPT13
Kỹ thuật địa chất2018A00,A01,D01,D15Thi THPT13
Quản lý biển2018A00,A01,B00,D01Thi THPT13
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2017A00,A01,C00,D01Thi THPT18.5
Kế toán2017A00,A01,A07,D01Thi THPT16.5
Công nghệ thông tin2017A00,A01,B00,D01Thi THPT16.5
Quản lý tài nguyên và môi trường2017A00,B00,D01,D15Thi THPT16.5
Quản lý đất đai2017A00,B00,C00,D01Thi THPT16
Khí tượng và khí hậu học2017A00,A01,B00,D01Thi THPT15.5
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2017A00,C00,D01,D15Thi THPT15.5
Quản lý tài nguyên và môi trường2016A00,B00,D01,D15Thi THPT20
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2016A00,A01,B00,D01Thi THPT18
Quản lý đất đai2016A00,B00,C00,D01Thi THPT17
Kế toán2016A00,A01,A07,D01Thi THPT16.25
Công nghệ thông tin2016A00,A01,B00,D01Thi THPT16
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên2016A00,A01,A07,D01Thi THPT16
Quản lý tài nguyên nước2016A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Quản lý biển2016A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Kỹ thuật địa chất2016A00,A01,D01,D15Thi THPT15
Thủy văn học2016A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2016A00,C00,C15,D01Thi THPT15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2016A00,C00,D01,D15Thi THPT15
Khí tượng và khí hậu học2016A00,A01,B00,D01Thi THPT15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ2016A00,A01,D01,D15Thi THPT15

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Trung bình · 55/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Trung bình:

Cập nhật gần nhất
02/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.