Quản lý đất đai
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00B00C00D01
Điểm chuẩn các năm (10)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPT | 21.4 |
| 2026 | Thang 100 (khác) | 92.67 |
| 2024 | Thi THPTA00,B00,C00,D01 | 22.5 |
| 2023 | Thi THPTA00,B00,C00,D01 | 21.25 |
| 2022 | Thi THPTA00,B00,C00,D01 | 23.5 |
| 2021 | Thi THPTA00,B00,C00,D01 | 19.5 |
| 2019 | Thi THPTA00,B00,C00,D01 | 14 |
| 2018 | Thi THPTA00,B00,C00,D01 | 13.5 |
| 2017 | Thi THPTA00,B00,C00,D01 | 16 |
| 2016 | Thi THPTA00,B00,C00,D01 | 17 |
Ngành Quản lý đất đai 7850103
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai ở mọi trường →