Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A01D01D15
Điểm chuẩn các năm (10)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPT | 18 |
| 2026 | Thang 100 (khác) | 70 |
| 2024 | Thi THPTA00,A01,D01,D15 | 15 |
| 2023 | Thi THPTA00,A01,D01,D15 | 15 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,D01,D15 | 15 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,D01,D15 | 15 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,D01,D15 | 15 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,D01,D15 | 14 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,D01,D15 | 13 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,D01,D15 | 15 |
Ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ ở mọi trường →