Đại Học Chu Văn An
📍 Hưng Yên
Giới thiệu Trường Đại học Chu Văn An Thông tin chung Loại hình Đại học tư thục Thành lập 8 tháng 6 năm 2006 Tổ chức và quản lý Hiệu trưởng Tiến sĩ. Tạ Tiến Hùng Thông tin khác Địa chỉ 2A Bạch Đằng, Phường Minh Khai, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Điện thoại +84-(0321). 515 587 Website www.cvauni.edu.vn Trường Đại học Chu Văn An là trường Đại học tư thục có chất lượng đầu ra kém và có tỉ lệ xin việc thấp (dưới 70%) tại tỉnh. Trường được thành lập ngày 8 tháng 6 năm 2006 theo Quyết định số 135/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng, trụ sở trường được đặt tại phường Minh Khai, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Trường đào tạo đa ngành đa lĩnh vực với các bậc học trung cấp đến đại học bao gồm những chuyên ngành như: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, Điện tử, Tài chính - Ngân hàng, Ngoại ngữ,Kiến trúc công trình... Trường Đại học Chu Văn An Thông tin chung Loại hình Đại học tư thục Thành lập 8 tháng 6 năm 2006 Tổ chức và quản lý Hiệu trưởng Tiến sĩ. Tạ Tiến Hùng Thông tin khác Địa chỉ 2A Bạch Đằng, Phường Minh Khai, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Điện thoại +84-(0321). 515 587 Xem thêm
Ngành đào tạo (10)
Công nghệ thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Kế toán
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật xây dựng
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật điện
Học phí: Đang cập nhật
Luật kinh tế
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Anh
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị doanh nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Tài chính – Ngân hàng
Học phí: Đang cập nhật
Kiến trúc
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị Kinh doanh
Học phí: Đang cập nhật
Điểm chuẩn các năm (42)
| Ngành | Năm | Tổ hợp | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | 2024 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 17 |
| Kỹ thuật điện | 2024 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 17 |
| Quản trị Kinh doanh | 2024 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15 |
| Luật kinh tế | 2024 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | 2024 | A01,D01,D10,D14 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2024 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2024 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2023 | A00 | Thi THPT | 17 |
| Kỹ thuật điện | 2023 | A00 | Thi THPT | 17 |
| Kiến trúc | 2023 | V00 | Thi THPT | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | 2023 | A01,D14 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2023 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2023 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2023 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Luật kinh tế | 2023 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2023 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2021 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kiến trúc | 2021 | V00,V01 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2021 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2021 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15 |
| Luật kinh tế | 2021 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | 2021 | A01,C00,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật điện | 2021 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2021 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2021 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kiến trúc | 2020 | V00,V01 | Thi THPT | 16 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2020 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật điện | 2020 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2020 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2020 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15 |
| Luật kinh tế | 2020 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2020 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | 2020 | A01,C00,D01,D15 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2020 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2017 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2017 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2017 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Ngôn ngữ Anh | 2017 | A01,C00,D01,D15 | Thi THPT | 15.5 |
| Luật kinh tế | 2017 | A00,A01,A02,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật điện | 2017 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Công nghệ thông tin | 2017 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2017 | A00,A01,C04,D01 | Thi THPT | 15.5 |
Nguồn & độ tin cậy dữ liệu
Cao · 70/100Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:
- Có dẫn nguồn dữ liệu.
- Dữ liệu được cập nhật gần đây.
- Dữ liệu chưa được nhà trường xác minh.
- Cập nhật gần nhất
- 02/09/2026
- Nguồn dữ liệu
- Xem nguồn
Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.