tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (70/100)

Đại Học Gia Định

📍 Hồ Chí Minh

Giới thiệu Trường Đại học tư thục Công nghệ - Thông tin Gia Định (tên cũ) được thành lập theo Quyết định số 959/QĐ-TTg ngày 31 tháng 07 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ. Sau 10 năm xây dựng và phát triển, từ một Trường với ngành mũi nhọn là Công nghệ Thông tin nay đã trở thành một trường đại học đa hệ, đa ngành, đa lĩnh vực, bao gồm 6 ngành học với 19 chuyên ngành đào tạo.Trường đã tổ chức đào tạo cho hơn 8.000 lượt sinh viên bậc Đại học và Cao Đẳng với nhiều hình thức đào tạo: chính quy, liên thông, vừa làm vừa học và văn bằng 2 . Vào ngày 20/11/2017, nhân dịp kỷ niệm 35 năm Ngày Nhà giáo Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định cho phép Trường được đổi tên thành Trường Đại học Gia Định. Với sứ mạng: là nơi cung cấp cho người học chương trình đào tạo chất lượng cao về khoa học kinh tế, quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin, góp phần đào tạo nguồn nhân lực phục vụ cho công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong bối cảnh hội nhập toàn cầu. Tầm nhìn đến năm 2030: Trở thành cơ sở đào tạo có uy tín, có vị thế cao trong hệ thống giáo dục quốc dân và nằm trong nhóm các trường đại học hàng đầu của khu vực. Và mục tiêu là : Xây dựng mô hình quản trị đại học hiện đại; phát triển theo định hướng thực hành; chuẩn hóa các chương trình đào tạo đạt chuẩn khu vực ASEAN và quốc tế; đảm bảo cho tất cả sinh viên khi tốt nghiệp có đủ kiến thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và phát triển ứng dụng khoa hoc- công nghệ, được các doanh nghiệp tiếp nhận làm việc ngay và trọng dụng; người học có đủ năng lực làm việc trong môi trường toàn cầu. Các giá trị cốt lõi: Là nơi khai sáng tri thức, trân trọng kiến thức, thấu hiểu nhu cầu của sinh viên và xã hội, quý trọng con người có khát vọng vươn lên trong tất cả các khía cạnh của cuộc sống. Trường Đại học tư thục Công nghệ - Thông tin Gia Định (tên cũ) được thành lập theo Quyết định số 959/QĐ-TTg ngày 31 tháng 07 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ. Sau 10 năm xây dựng và phát triển, từ một Trường với ngành mũi nhọn là Công nghệ Thông tin nay đã trở thành một trường đại học đa hệ, đa ngành, đa lĩnh vực, bao gồm 6 ngành học với 19 chuyên ngành đào tạo.Trường đã tổ chức đào tạo cho hơn 8.000 lượt sinh viên bậc Đại học và Cao Đẳng với nhiều hình thức đào tạo: chính quy, liên thông, vừa làm vừa học và văn bằng 2 . Vào ngày 20/11/2017, nhân dịp kỷ niệm 35 năm Ngày Nhà giáo Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định cho phép Trường được đổi tên thành Trường Đại học Gia Định. Với sứ mạng: là nơi cung cấp cho người học chương trình đào tạo chất lượng cao về khoa học... Xem thêm

Ngành đào tạo (28)

Luật

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Kinh doanh quốc tế

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D03

Kế toán

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Kỹ thuật phần mềm

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Ngôn ngữ Anh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Quản trị doanh nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Tài chính – Ngân hàng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Công nghệ thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Đông phương học

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Quản trị khách sạn

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D02

Truyền thông đa phương tiện

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Quan hệ công chúng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Thương mại điện tử

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Công nghệ tài chính

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Công nghệ truyền thông

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Kinh doanh thương mại

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Luật kinh tế

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Marketing

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Quản trị Kinh doanh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Răng - Hàm - Mặt

Học phí: Đang cập nhật

Trí tuệ nhân tạo

Học phí: Đang cập nhật

Ngôn ngữ Trung Quốc

Học phí: Đang cập nhật

Luật

Học phí: Đang cập nhật

Tâm lý học

Học phí: Đang cập nhật

Điểm chuẩn các năm (147)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Răng - Hàm - Mặt2025Thi THPT20.5
Trí tuệ nhân tạo2025Thi THPT17
Truyền thông đa phương tiện2025Thi THPT16
Marketing2025Thi THPT16
Công nghệ thông tin2025Thi THPT16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2025Thi THPT16
Ngôn ngữ Trung Quốc2025Thi THPT16
Thương mại điện tử2025Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2025Thi THPT15
Quan hệ công chúng2025Thi THPT15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2025Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2025Thi THPT15
Tâm lý học2025Thi THPT15
Kinh doanh quốc tế2025Thi THPT15
Đông phương học2025Thi THPT15
Quản trị Kinh doanh2025Thi THPT15
Kinh doanh thương mại2025Thi THPT15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2025Thi THPT15
Kế toán2025Thi THPT15
Luật2025Thi THPT15
Luật kinh tế2025Thi THPT15
Công nghệ truyền thông2025Thi THPT15
Kỹ thuật phần mềm2025Thi THPT15
Công nghệ tài chính2025Thi THPT15
Quản trị khách sạn2025Thi THPT15
Công nghệ truyền thông2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Công nghệ tài chính2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Truyền thông đa phương tiện2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quản trị khách sạn2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Thương mại điện tử2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kỹ thuật phần mềm2024A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Đông phương học2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2024A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kế toán2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Luật2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quan hệ công chúng2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quản trị Kinh doanh2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Công nghệ thông tin2024A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kinh doanh quốc tế2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Marketing2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Luật kinh tế2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kinh doanh thương mại2024A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2023A00,A01,C00,D01Thi THPT18
Quản trị doanh nghiệp2023A00,A01,C00,D01Thi THPT18
Quan hệ công chúng2023A00,A01,C00,D01Thi THPT16.5
Công nghệ thông tin2023A00,A01,C01,D01Thi THPT16.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2023A00,A01,C00,D01Thi THPT16
Tài chính – Ngân hàng2023A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2023A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kinh doanh quốc tế2023A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Luật2023A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Truyền thông đa phương tiện2023A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2023A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kế toán2023A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Thương mại điện tử2023A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Quản trị khách sạn2023A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Đông phương học2023A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kỹ thuật phần mềm2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2022A00,A01,C00,D01Thi THPT18
Kinh doanh quốc tế2022A00,A01,C00,D01Thi THPT18
Công nghệ thông tin2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kế toán2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quản trị khách sạn2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Luật2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kỹ thuật phần mềm2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Thương mại điện tử2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Đông phương học2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quan hệ công chúng2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Truyền thông đa phương tiện2022A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2021A00,A01,C00,D01Thi THPT16.5
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2021A00,A01,C00,D07Thi THPT16
Công nghệ thông tin2021A00,A01,C01,D01Thi THPT16
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2021A00,A01,C00,D01Thi THPT16
Công nghệ thông tin2021A01,C01,D01Thi THPT16
Ngôn ngữ Anh2021A00,A01,C00,D01Thi THPT15.5
Đông phương học2021A00,A01,C00,D01Thi THPT15.5
Đông phương học2021A00,A01,C00,D10Thi THPT15.5
Ngôn ngữ Anh2021A00,A01,C00,D09Thi THPT15.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2021A00,A01,C00,D02Thi THPT15
Luật2021A00,A01,C00,D08Thi THPT15
Kinh doanh quốc tế2021A00,A01,C00,D03Thi THPT15
Quản trị khách sạn2021A00,A01,C00,D06Thi THPT15
Truyền thông đa phương tiện2021A00,A01,C00,D11Thi THPT15
Kỹ thuật phần mềm2021A01,C01,D01Thi THPT15
Kế toán2021A00,A01,C00,D05Thi THPT15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2021A01,C01,D01Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2021A00,A01,C00,D04Thi THPT15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Đông phương học2020A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2020A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Công nghệ thông tin2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2020A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kế toán2020A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kỹ thuật phần mềm2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2020A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2020A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Luật2020A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quản trị khách sạn2020A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2019A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2019A00,A01,C00,D04Thi THPT15
Kế toán2019A00,A01,C00,D01Thi THPT14.5
Kỹ thuật phần mềm2019A01,C01,D01Thi THPT14.5
Kỹ thuật phần mềm2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14.5
Ngôn ngữ Anh2019A00,A01,C00,D09Thi THPT14.5
Kế toán2019A00,A01,C00,D05Thi THPT14.5
Ngôn ngữ Anh2019A00,A01,C00,D01Thi THPT14.5
Quản trị doanh nghiệp2019A00,A01,C00,D01Thi THPT14
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2019A01,C01,D01Thi THPT14
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Kế toán2018A00,A01,C00,D05Thi THPT14
Ngôn ngữ Anh2018A00,A01,C00,D09Thi THPT14
Tài chính – Ngân hàng2018A00,A01,C00,D04Thi THPT14
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2018A01,C01,D01Thi THPT14
Kỹ thuật phần mềm2018A01,C01,D01Thi THPT14
Kỹ thuật phần mềm2017A01,C01,D01Thi THPT21.5
Kỹ thuật phần mềm2017A00,A01,C01,D01Thi THPT21.5
Quản trị doanh nghiệp2017A00,A01,C00,D01Thi THPT19
Ngôn ngữ Anh2017A00,A01,C00,D01Thi THPT19
Ngôn ngữ Anh2017A00,A01,C00,D09Thi THPT19
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2017A01,C01,D01Thi THPT18.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2017A00,A01,C01,D01Thi THPT18.75
Tài chính – Ngân hàng2017A00,A01,C00,D01Thi THPT17
Tài chính – Ngân hàng2017A00,A01,C00,D04Thi THPT17
Kế toán2017A00,A01,C00,D05Thi THPT15.5
Kế toán2017A00,A01,C00,D01Thi THPT15.5
Kỹ thuật phần mềm2016A01,C01,D01Thi THPT15
Kế toán2016A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Kế toán2016A00,A01,C00,D05Thi THPT15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2016A01,C01,D01Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2016A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2016A00,A01,C00,D09Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2016A00,A01,C00,D04Thi THPT15
Kỹ thuật phần mềm2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2016A00,A01,C00,D01Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2016A00,A01,C00,D01Thi THPT15

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 70/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
02/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.