tuyensinh.com

Mã ngành 7220201

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

135 trường đào tạo · 182 chương trình · 1.892 mức điểm chuẩn · 2016–2026

127 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Nữ)Hà NộiD0127.46 0.83
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0126.6 0.25
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0126.05 0.25
4Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Nam)Hà NộiD0125.57 0.29
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ Anh chất lượng caoHồ Chí MinhD0125.32 0.13
6Đại Học Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D1525.25 2.50
7Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D15,D7825.22
8Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0125.1 0.40
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMNgôn ngữ Anh (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9625.03 2.28
10Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D7825 0.10
11Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1525
12Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D8424.78 0.28
13Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD14,D6624.78 0.28
14Đại Học Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0124.58 0.34
15Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1524.5
16Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0124.5 0.95
17Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA0124.5 0.15
18Đại Học Thăng LongNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D78,D9624.5
19Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1524.38 1.82
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội24.3
21Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (CTCLC)Cần ThơD01,D14,D1524 0.50
22Đại Học Nội VụNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D1524 0.25
23Đại Học Tài Chính MarketingNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9624 0.40
24Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1524 2.00
25Đại Học VinhNgôn ngữ AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1523.75 3.75
26Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh (CTCLC)Hồ Chí MinhA01,D01,D14,D7823.6 1.20
27Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Ngôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D07,D1423.52 1.52
28Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơD01,D14,D1523.5 1.25
29Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngA01,D01,D78,D9623.22
30Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy)Hà NộiA0123
31Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD0123
32Đại Học Nha TrangNgôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)Khánh HòaD01; D14; D15; D9623
33Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1523 2.00
34Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênA01,D01,D15,D6623 2.00
35Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáNgôn ngữ AnhThanh HóaA01,D01,D07,D1522.75 1.50
36Đại Học Công Nghiệp TPHCMNgôn ngữ anhHồ Chí MinhD01,D14,D15,D9622.5 0.25
37Học viện quốc tếNgôn ngữ AnhA0122.11 0.61
38Học viện quốc tếNgôn ngữ AnhD0122.11 1.11
39Đại Học Đồng NaiNgôn ngữ AnhĐồng NaiA01,D0121.75 0.25
40Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1521.5
41Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1021 2.50
42Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ AnhBình DươngD0120.5 1.50
43Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ AnhAn GiangA01,D01,D09,D1420.02 1.88
44Đại Học Dân Lập Phương ĐôngNgôn ngữ AnhHà NộiD0120 6.00
45Đại Học Tây NguyênNgôn ngữ AnhĐắk LắkD0120 2.00
46Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ AnhThừa Thiên HuếD01,D14,D1519.5 3.00
47Đại Học Quy NhơnNgôn ngữ AnhBình ĐịnhA01,D01,D14,D1519.5 3.50
48Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D09,D1019
49Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,D14,D1519
50Đại học Công nghệ Đông ÁNgôn ngữ AnhHà NộiA0018.5
51Đại Học Đồng ThápNgôn ngữ AnhĐồng ThápD0118
52Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1518 1.00
53Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCTLK - Ngôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1518
54Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1517
55Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn ngữ AnhPhú ThọD0117 2.00
56Đại Học Kinh Tế TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D9617 9.10
57Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Ngôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1417
58Đại Học Quốc Tế Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D11,D12,D1517
59Đại học Yersin Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngA01,D01,D14,D1517 1.00
60Đại Học Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngD01,D72,D9616.5
61Đại học Thành ĐôNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D07,D14,D1516.5 1.50
62Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ AnhHà TĩnhD0116 2.50
63Đại Học Hồng ĐứcNgôn ngữ AnhThanh HóaA01,D01,D14,D6616 1.00
64Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênA00,A01,D01,D0716
65Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D9616 1.00
66Đại Học Văn LangNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D08,D1016
67Đại Học Lạc HồngNgôn ngữ AnhĐồng NaiA01,D01,D09,D1015.25 0.25
68Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)Đà NẵngA01,D01,D78,D9615.07
69Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn ngữ AnhBà Rịa-Vũng TàuA0115 1.50
70Đại Học Bạc LiêuNgôn ngữ AnhBạc LiêuD0115 1.00
71Đại Học Bình DươngNgôn ngữ AnhBình DươngA01,D01,D10,D6615
72Đại Học Chu Văn AnNgôn ngữ AnhHưng YênA01,D1415
73Đại Học Công Nghệ Đồng NaiNgôn ngữ AnhĐồng NaiD01,D14,D15,D8415
74Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịNgôn ngữ AnhHà NộiD0715
75Đại Học Công Nghệ Vạn XuânNgôn ngữ AnhNghệ AnD0115 3.00
76Đại Học Cửu LongNgôn ngữ AnhVĩnh LongA0115 1.00
77Đại Học Đại NamNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D09,D11,D1415
78Đại học Dân lập Lương Thế VinhNgôn ngữ AnhNam ĐịnhD0115 0.50
79Đại Học Dân Lập Phú XuânNgôn ngữ AnhThừa Thiên HuếA0115 0.50
80Đại Học Đông ÁNgôn ngữ AnhĐà NẵngA01,D01,D78,D9015
81Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 3.00
82Đại Học Hạ LongNgôn ngữ AnhQuảng NinhA01,D01,D15,D7815
83Đại học Hòa BìnhNgôn ngữ AnhHà NộiD0115
84Đại Học Hoa SenNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1515 1.00
85Đại học Khánh HòaNgôn ngữ AnhKhánh HòaD0115
86Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn)Thái NguyênD0115
87Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênD01,D14,D15,D6615
88Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)Thái NguyênD0115
89Đại học Kiên GiangNgôn ngữ AnhKiên GiangD0115 1.00
90Đại Học Kinh BắcNgôn ngữ AnhBắc NinhD0115
91Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnNgôn ngữ AnhLong AnD0115 1.00
92Đại học Nam Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD0115
93Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
94Đại Học Phan ThiếtNgôn ngữ AnhBình ThuậnD0115 1.00
95Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngNgôn ngữ AnhHải PhòngD0115
96Đại Học Quảng BìnhNgôn ngữ AnhQuảng BìnhD0115 3.00
97Đại Học Quang TrungNgôn ngữ AnhBình ĐịnhD0115 2.00
98Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn ngữ AnhHải DươngA0115 3.00
99Đại học Tân TạoNgôn ngữ AnhTây NinhA01,D01,D07,D0815
100Đại Học Tây ĐôNgôn ngữ AnhCần ThơD0115 1.00
101Đại Học Thái Bình DươngNgôn ngữ AnhKhánh HòaD0115 1.00
102Đại Học Trà VinhNgôn ngữ AnhTrà VinhD0115
103Đại học Trưng VươngNgôn ngữ AnhVĩnh PhúcD0115
104Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaNgôn ngữ AnhThanh HóaD9615 3.00
105Học Viện Quản Lý Giáo DụcNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D10,D1415
106Đại Học Dân Lập Duy TânNgôn ngữ AnhĐà NẵngD0114
107Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngNgôn ngữ AnhBình DươngD0114
108Đại Học Quảng NamNgôn ngữ AnhQuảng NamA0114 1.00
109Đại Học Thành ĐôngNgôn ngữ AnhHải DươngD01,D07,D14,D1514
110Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)Hà NộiA01,D01,D07,D1036.5/40
111Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh36.5/40
112Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD78,R2635.75/40 1.21
113Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D78,D9035.55/40
114Đại Học Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0135.38/40 0.17
115Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD01.R2235/40
116Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiA01.R2735/40
117Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD72,R2534.5/40 0.04
118Học Viện Tài ChínhNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D0734.4/40 0.08
119Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA00,A16,D01,D78,D9632.93/40 2.17
120Trường đại học Hàng hải Việt NamNgôn ngữ Anh,Hải PhòngA01,D01,D10,D1432.5/40 0.75
121Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D07,D1032.3/40 1.50
122Trường đại học Hàng hải Việt NamTiếng Anh thương mạiHải PhòngA01,D01,D10,D1432.25/40 0.75
123Đại Học Công ĐoànNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D1532/40
124Trường Đại học Mở Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội31.51/40
125Học Viện Tài ChínhNgôn ngữ AnhHà NộiA01,DOI,D0728.5/40
126Đại Học Hải PhòngNgôn ngữ AnhHải PhòngD06,D1524/40
127Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọD01,D14,D15,D6615/40 4.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh 2026 — 135 trường · tuyensinh.com