tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Rất cao (90/100)Đã xác minh

Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

📍 Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Trường Đại học Việt Nhật (tiếng Anh: VNU Hanoi-Vietnam Japan University, viết tắt: VNU Hanoi-VJU , tiếng Nhật: 日越大学にちえつだいがく, chuyển tự Nichi-Etsu Daigaku / Nhật-Việt Đại Học ) là trường đại học thành viên của Đại học Quốc gia Hà Nội, được thành lập theo Quyết định 1186/QĐ-TTg ngày 21/7/2014 của Thủ tướng Chính phủ, ra đời dựa trên ý tưởng của lãnh đạo cấp cao của hai nước Việt Nam và Nhật Bản, phát triển theo mô hình đại học nghiên cứu, tập trung vào hai lĩnh vực công nghệ kỹ thuật tiên tiến và khoa học liên ngành. Thế mạnh của Trường là mạng lưới đối tác đại học Nhật Bản như Đại học Tokyo, Đại học Osaka, Đại học Tsukuba, Đại học Quốc lập Yokohama, Đại học Waseda, Đại học Ritsumeikan, Đại học Ibaraki. Mô hình Trường Đại học Việt Nhật là mô hình đại học xuất sắc mới, được xây dựng theo phong cách Nhật Bản với sự điều chỉnh phù hợp với thực tiễn của Việt Nam. Trường hướng đến sự phát triển bền vững dựa trên nền tảng tự chủ cao trong hoạt động. Sự khác biệt Sản phẩm đào tạo mới, chất lượng quốc tế Các sản phẩm khoa học, công nghệ mới, có tính liên ngành cao Môi trường học thuật quốc tế Đội ngũ cán bộ quản lý và nhân viên đa văn hóa Theo đuổi triết lý giáo dục khai phóng Sứ mệnh Cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao và các sản phẩm nghiên cứu, chuyển giao tri thức trong các lĩnh vực khoa học xã hội liên ngành nói riêng và khoa học liên ngành nói chung phục vụ sự phát triển bền vững. Thúc đẩy khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo trong các lĩnh vực xã hội liên ngành nói riêng và khoa học liên ngành nói chung. Xúc tiến chuyển giao tri thức giữa Việt Nam và Nhật Bản. Tầm nhìn đến năm 2030 Trở thành đơn vị đào tạo và nghiên cứu có uy tín hàng đầu ở Châu Á trong các khoa học xã hội liên ngành, đặc biệt các lĩnh vực Việt Nam và Nhật Bản có thế mạnh, tiềm năng hợp tác. Đóng góp vào tầm nhìn 2030 của Trường Đại học Việt Nhật : Trở thành trường đại học nghiên cứu có uy tín hàng đầu ở Châu Á trong lĩnh vực khoa học liên ngành; Đạt vị trí hàng đầu Châu Á trong lĩnh vực nghiên cứu Khoa học bền vững. Triết lý Giáo dục khai phóng; học tập và nghiên cứu để thúc đẩy sự phát triển bền vững.

Ngành đào tạo (24)

Nhật Bản học

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D06D14D28D63D78D81

Khoa học và Kỹ thuật máy tính

Học phí: Đang cập nhật

A00A01

Kỹ thuật xây dựng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D07D23D28

Nông nghiệp thông minh và bền vững

Học phí: Đang cập nhật

A00B00D07D08D23D33

Kỹ thuật cơ điện tử

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D07D23D28

Công nghệ thực phẩm và sức khỏe

Học phí: Đang cập nhật

Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản)

Học phí: Đang cập nhật

Luật kinh tế chuyên ngành

Học phí: Đang cập nhật

Quan hệ công chúng

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ thông tin gồm chuyên ngành

Học phí: Đang cập nhật

Khoa học máy tính gồm chuyên ngành

Học phí: Đang cập nhật

Ngôn ngữ Anh gồm chuyên ngành

Học phí: Đang cập nhật

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Học phí: Đang cập nhật

Tâm lý học chuyên ngành

Học phí: Đang cập nhật

Truyền thông đa phương tiện

Học phí: Đang cập nhật

Đông phương học gồm chuyên ngành

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ giáo dục

Học phí: Đang cập nhật

Kế toán gồm chuyên ngành

Học phí: Đang cập nhật

Thương mại điện tử

Học phí: Đang cập nhật

Quản trị khách sạn

Học phí: Đang cập nhật

Quản trị kinh doanh gồm chuyên ngành

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn

Học phí: Đang cập nhật

Điều khiển thông minh và tự động hóa

Học phí: Đang cập nhật

Đổi mới và phát triển toàn cầu

Học phí: Đang cập nhật

Điểm chuẩn các năm (48)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn2026Thi THPT21.25
Nhật Bản học2026Thi THPT21
Khoa học và Kỹ thuật máy tính2026Thi THPT20.75
Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản)2026Thi THPT20.5
Điều khiển thông minh và tự động hóa2026Thi THPT20.25
Kỹ thuật xây dựng2026Thi THPT20
Nông nghiệp thông minh và bền vững2026Thi THPT20
Đổi mới và phát triển toàn cầu2026Thi THPT20
Công nghệ thực phẩm và sức khỏe2026Thi THPT20
Luật kinh tế chuyên ngành2025Thi THPT18
Quan hệ công chúng2025Thi THPT16
Công nghệ thông tin gồm chuyên ngành2025Thi THPT16
Truyền thông đa phương tiện2025Thi THPT16
Tâm lý học chuyên ngành2025Thi THPT16
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng2025Thi THPT16
Ngôn ngữ Anh gồm chuyên ngành2025Thi THPT16
Khoa học máy tính gồm chuyên ngành2025Thi THPT16
Thương mại điện tử2025Thi THPT15
Kế toán gồm chuyên ngành2025Thi THPT15
Đông phương học gồm chuyên ngành2025Thi THPT15
Công nghệ giáo dục2025Thi THPT15
Quản trị kinh doanh gồm chuyên ngành2025Thi THPT15
Quản trị khách sạn2025Thi THPT15
Nhật Bản học2024Thi THPT21
Nhật Bản học2024A01,D01,D06,D14,D28,D63,D78,D81Thi THPT21
Nông nghiệp thông minh và bền vững2024Thi THPT21
Khoa học và Kỹ thuật máy tính2024Thi THPT20.75
Khoa học và Kỹ thuật máy tính2024A00,A01,D07,D08,D23,D28,D33Thi THPT20.75
Công nghệ thực phẩm và sức khỏe2024A00,A01,B00,D01,D06,D28Thi THPT20
Kỹ thuật xây dựng2024A00,A01,D01,D06,D07,D23,D28Thi THPT20
Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản)2024A00,A01,D01,D06,D07,D23,D28Thi THPT20
Nông nghiệp thông minh và bền vững2024A00,A01,B00,D01,D06,D28Thi THPT20
Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản)2024Thi THPT20
Kỹ thuật xây dựng2024Thi THPT20
Công nghệ thực phẩm và sức khỏe2024Thi THPT20
Nhật Bản học2023A01,D01,D06,D14,D28,D63,D78,D81Thi THPT22
Khoa học và Kỹ thuật máy tính2023A00,A01,D07,D08,D23,D28,D33Thi THPT21
Nông nghiệp thông minh và bền vững2023A00,A01,B00,D01,D06,D28Thi THPT20
Kỹ thuật cơ điện tử2023A00,A01,D07,D23,D28Thi THPT20
Kỹ thuật xây dựng2023A00,A01,D01,D06,D28Thi THPT20
Nhật Bản học2022A01,D01,D06,D14,D28,D63,D78,D81Thi THPT21.5
Khoa học và Kỹ thuật máy tính2022A00,A01,D07,D08,D23,D28,D33Thi THPT20.6
Nông nghiệp thông minh và bền vững2022A00,B00,D07,D08,D23,D33Thi THPT20
Kỹ thuật xây dựng2022A00,A01,D07,D23,D28Thi THPT20
Nhật Bản học2021A01,D01,D06,D14,D28,D63,D78,D81Thi THPT24.65
Khoa học và Kỹ thuật máy tính2021A00,A01Thi THPT21.25
Khoa học và Kỹ thuật máy tính2021A00,A01,D07,D08,D23,D28,D33Thi THPT21.25
Nhật Bản học2020A01,D01,D06,D14,D28,D63,D78,D81Thi THPT19.4

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Rất cao · 90/100Đã xác minh · 20/06/2026

Vì sao dữ liệu được đánh giá Rất cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.