Công nghệ thực phẩm và sức khỏe
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
Đang cập nhật
Điểm chuẩn các năm (3)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPT | 20 |
| 2024 | Thi THPT | 20 |
| 2024 | Thi THPTA00,A01,B00,D01,D06,D28 | 20 |
Ngành Công nghệ thực phẩm và sức khỏe 7540118
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm và sức khỏe ở mọi trường →