tuyensinh.com

Mã ngành 7220201

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

135 trường đào tạo · 182 chương trình · 1.892 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Ngôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D09,D15927.95/1200
2Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01907/1200
3Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh839/1200
4Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng NaiHồ Chí Minh807/1200
5Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh800/1200
6Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh800/1200
7Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersHồ Chí Minh740/1200
8Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)Hồ Chí MinhD01601/1200
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh600/1200 80.00
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh600/1200
11Đại Học Quốc Tế Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh600/1200
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.