Mã ngành 7220201
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh
135 trường đào tạo · 182 chương trình · 1.892 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D09,D15 | 94.78/100 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Tiếng Anh thương mại | Hồ Chí Minh | D01,D09,D14 | 83.4/100 | — |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | — | 80.98/100 | — |
| 4 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | — | 80.24/100 | — |
| 5 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | — | 77.1/100 | — |
| 6 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | — | 73/100 | — |
| 7 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | Hồ Chí Minh | — | 65/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.