tuyensinh.com

Mã ngành 7510401

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

23 trường đào tạo · 32 chương trình · 345 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA0028.05 4.20
2Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0028.05 4.20
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)Hồ Chí Minh24.9
4Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần Thơ24.6 2.01
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí Minh24
6Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí Minh23.56
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ hóa học (TCTA)Hồ Chí Minh20.06
8Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái Nguyên18.73
9Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà Vinh15.56
10Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà Nội24/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.