tuyensinh.com

Mã ngành 7510401

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

23 trường đào tạo · 32 chương trình · 345 mức điểm chuẩn · 2016–2026

76 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA0022.4 1.40
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhB0022.4 1.40
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhD0722.4 1.40
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022.4 1.40
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0022.4 1.40
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhD9022.4
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhD9022.4 1.40
8Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA0020.7 5.70
9Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA0120.7 5.70
10Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiD0720.7 5.70
11Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhB00,D07,D9019.45 0.30
12Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019.45 0.30
13Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0019 0.75
14Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhD0719 0.75
15Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhB0019 0.75
16Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0119 0.75
17Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênD0118 4.00
18Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênA1118
19Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênC1718
20Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênB0018 4.00
21Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơD0718
22Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơA0018 2.50
23Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơC0818 2.50
24Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơB0018 2.50
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA0018 4.00
26Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngD0718 4.00
27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngB0018 4.00
28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA0218 4.00
29Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,C02,D0717 1.00
30Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9017 1.00
31Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,B00,D0716.95 0.85
32Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiD0716.95 0.85
33Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiB0016.95 0.85
34Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA0016.95 0.85
35Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,B00,D01,D0716.95 0.85
36Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật hoá họcBà Rịa-Vũng TàuB0016.5
37Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật hoá họcBà Rịa-Vũng TàuA0016.5
38Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật hoá họcBà Rịa-Vũng TàuA0616.5
39Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật hoá họcBà Rịa-Vũng TàuC0816.5
40Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhA0116.1 0.10
41Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhA0016.1 0.10
42Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716.1 0.10
43Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhB0016.1 0.10
44Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhD0716.1 0.10
45Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9016 1.00
46Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,C02,D0716 1.00
47Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơA0015 2.25
48Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơA0115 2.25
49Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơB0015 2.25
50Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơA00,A01,B00,D0715 2.25
51Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơD0715 2.25
52Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,B08,D0715 0.50
53Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọD0115 2.00
54Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọA0015 2.00
55Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọA0115 2.00
56Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọB0015 2.00
57Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA01,D01,D0715
58Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,A06,B00,D0715
59Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
60Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhB0014
61Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA0114
62Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA0014
63Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA00,B00,C02,D0714
64Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhD0714
65Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA00,A02,B00,D0714
66Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhD0714
67Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhA00,B00,D0714
68Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhB0014
69Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhA0014
70Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcAn GiangA00,A01,B00,D0714
71Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọA00,A01,B0613.5 0.50
72Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênA00,A16,B00,C1413.5 1.50
73Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật hoá họcThừa Thiên HuếA0013.25
74Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật hoá họcThừa Thiên HuếD0713.25
75Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật hoá họcThừa Thiên HuếB0013.25
76Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật hoá họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0713.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.