| 1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00 | 22.4 | ▲ 1.40 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | B00 | 22.4 | ▲ 1.40 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D07 | 22.4 | ▲ 1.40 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 22.4 | ▲ 1.40 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,B00 | 22.4 | ▲ 1.40 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D90 | 22.4 | — |
| 7 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D90 | 22.4 | ▲ 1.40 |
| 8 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A00 | 20.7 | ▲ 5.70 |
| 9 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A01 | 20.7 | ▲ 5.70 |
| 10 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | D07 | 20.7 | ▲ 5.70 |
| 11 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | B00,D07,D90 | 19.45 | ▼ 0.30 |
| 12 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 19.45 | ▼ 0.30 |
| 13 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | A00 | 19 | ▲ 0.75 |
| 14 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | D07 | 19 | ▲ 0.75 |
| 15 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | B00 | 19 | ▲ 0.75 |
| 16 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | A01 | 19 | ▲ 0.75 |
| 17 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | Thái Nguyên | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 18 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | Thái Nguyên | A11 | 18 | — |
| 19 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | Thái Nguyên | C17 | 18 | — |
| 20 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | Thái Nguyên | B00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 21 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Cần Thơ | D07 | 18 | — |
| 22 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Cần Thơ | A00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 23 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Cần Thơ | C08 | 18 | ▲ 2.50 |
| 24 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Cần Thơ | B00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 25 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hải Dương | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 26 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hải Dương | D07 | 18 | ▲ 4.00 |
| 27 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hải Dương | B00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 28 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hải Dương | A02 | 18 | ▲ 4.00 |
| 29 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | A00,B00,C02,D07 | 17 | ▲ 1.00 |
| 30 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 17 | ▲ 1.00 |
| 31 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A00,B00,D07 | 16.95 | ▲ 0.85 |
| 32 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | D07 | 16.95 | ▲ 0.85 |
| 33 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | B00 | 16.95 | ▲ 0.85 |
| 34 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A00 | 16.95 | ▲ 0.85 |
| 35 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A00,B00,D01,D07 | 16.95 | ▲ 0.85 |
| 36 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bà Rịa-Vũng Tàu | B00 | 16.5 | — |
| 37 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00 | 16.5 | — |
| 38 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bà Rịa-Vũng Tàu | A06 | 16.5 | — |
| 39 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bà Rịa-Vũng Tàu | C08 | 16.5 | — |
| 40 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Hồ Chí Minh | A01 | 16.1 | ▲ 0.10 |
| 41 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Hồ Chí Minh | A00 | 16.1 | ▲ 0.10 |
| 42 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 16.1 | ▲ 0.10 |
| 43 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Hồ Chí Minh | B00 | 16.1 | ▲ 0.10 |
| 44 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Hồ Chí Minh | D07 | 16.1 | ▲ 0.10 |
| 45 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 16 | ▲ 1.00 |
| 46 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,B00,C02,D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 47 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Cần Thơ | A00 | 15 | ▼ 2.25 |
| 48 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Cần Thơ | A01 | 15 | ▼ 2.25 |
| 49 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Cần Thơ | B00 | 15 | ▼ 2.25 |
| 50 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Cần Thơ | A00,A01,B00,D07 | 15 | ▼ 2.25 |
| 51 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Cần Thơ | D07 | 15 | ▼ 2.25 |
| 52 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) | Cần Thơ | A01,B08,D07 | 15 | ▼ 0.50 |
| 53 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Phú Thọ | D01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 54 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Phú Thọ | A00 | 15 | ▲ 2.00 |
| 55 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Phú Thọ | A01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 56 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Phú Thọ | B00 | 15 | ▲ 2.00 |
| 57 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A01,D01,D07 | 15 | — |
| 58 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A00,A06,B00,D07 | 15 | — |
| 59 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 15 | — |
| 60 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bình Định | B00 | 14 | — |
| 61 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bình Định | A01 | 14 | — |
| 62 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bình Định | A00 | 14 | — |
| 63 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bình Định | A00,B00,C02,D07 | 14 | — |
| 64 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bình Định | D07 | 14 | — |
| 65 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hải Dương | A00,A02,B00,D07 | 14 | — |
| 66 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Trà Vinh | D07 | 14 | — |
| 67 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Trà Vinh | A00,B00,D07 | 14 | — |
| 68 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Trà Vinh | B00 | 14 | — |
| 69 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Trà Vinh | A00 | 14 | — |
| 70 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | An Giang | A00,A01,B00,D07 | 14 | — |
| 71 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Phú Thọ | A00,A01,B06 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 72 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | Thái Nguyên | A00,A16,B00,C14 | 13.5 | ▼ 1.50 |
| 73 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Thừa Thiên Huế | A00 | 13.25 | — |
| 74 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Thừa Thiên Huế | D07 | 13.25 | — |
| 75 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Thừa Thiên Huế | B00 | 13.25 | — |
| 76 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Thừa Thiên Huế | A00,B00,D01,D07 | 13.25 | — |