tuyensinh.com

Mã ngành 7510401

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

23 trường đào tạo · 32 chương trình · 345 mức điểm chuẩn · 2016–2026

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhD9026.5 1.00
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9026.5 1.00
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0026.5 1.00
4Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơA00,A01,B00,D0726 7.00
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9025
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhD9025
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B0025
8Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhB00,D07,D9024.6 5.15
9Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9024.6 5.15
10Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0722.25 4.00
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,B00,D0722.05 4.05
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,B00,D01,D0722.05 4.05
13Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơA00,B00,C08,D0722 2.00
14Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơA00,B00,C02,D0719.55
15Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D07,D0819.5 3.50
16Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,B08,D0719.5 3.50
17Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018.5 1.50
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,C02,D0718.5 1.50
19Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,A06,B00,D0718 1.00
20Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA01,D01,D0718 1.00
21Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,C02,D0717.5 1.50
22Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9017.5 1.50
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA00,A02,B00,D0716 0.50
24Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcAn GiangA00,A01,B00,D0716 1.00
25Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật hoá họcBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,B00,D0715
26Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọA00,A01,B0615 1.50
27Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
28Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA00,B00,C02,D0715
29Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhA00,B00,D0715
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.