Mã ngành 7210404
Điểm chuẩn ngành Thiết kế thời trang
23 trường đào tạo · 26 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Thiết kế thời trang | Hồ Chí Minh | — | 22.91 | ▼ 1.90 |
| 2 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Thiết kế thời trang | Hà Nội | — | 22.5 | — |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 21.2 | — | |
| 4 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thiết kế thời trang | Hà Nội | — | 20.84 | — |
| 5 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Thiết kế thời trang | Hồ Chí Minh | — | 18 | ▲ 3.00 |
| 6 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Nhóm ngành: Thiết kế thời trang; Ngôn ngữ Anh; Quản trị kinh doanh; Marketing; Kinh doanh quốc tế; Thương mại điện tử; Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kiểm toán. | Hồ Chí Minh | — | 18 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.