Thiết kế thời trang
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00D01H01V00
Điểm chuẩn các năm (17)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPT | 18 |
| 2026 | ĐGNL | 600 |
| 2025 | Thi THPT | 15 |
| 2024 | Thi THPT | 16 |
| 2023 | Thi THPTA00,D01,V00,H01 | 16 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,V00,H01 | 17 |
| 2022 | Thi THPTA00,D01,H01,V00 | 17 |
| 2021 | Thi THPTA00,D01,H01,V00 | 19 |
| 2021 | Thi THPTH01,H02,H06,V00 | 19 |
| 2020 | Thi THPTA00,D01,H01,V00 | 20 |
| 2020 | Thi THPTH01,H02,H06,V00 | 20 |
| 2019 | Thi THPTH01,H02,H06,V00 | 16 |
| 2019 | Thi THPTA00,D01,H01,V00 | 16 |
| 2018 | Thi THPTH01,H02,H06,V00 | 16 |
| 2018 | Thi THPTA00,D01,H01,V00 | 16 |
| 2017 | Thi THPTA00,D01,H01,V00 | 16.5 |
| 2017 | Thi THPTH01,H02,H06,V00 | 16.5 |
Ngành Thiết kế thời trang 7210404
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Thiết kế thời trang ở mọi trường →