tuyensinh.com

Mã ngành 7210404

Điểm chuẩn ngành Thiết kế thời trang

23 trường đào tạo · 26 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

42 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0621.3 0.70
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH01,H0621.3 0.70
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0121.3 0.70
4Đại Học Hoa SenThiết kế thời trangHồ Chí MinhD01,D09,D1419
5Đại Học Hoa SenThiết kế thời trangHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1419
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA0018.7 2.80
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA0118.7 2.80
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD0118.7 2.80
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA00,A01,D01,D1418.7 2.80
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế thời trang (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0918.6 1.40
11Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0118.5 0.50
12Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH00,H01,H0218.5 0.50
13Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0218.5 0.50
14Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0018.5 0.50
15Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiH0018
16Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiH0018
17Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH00,H0718 1.00
18Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiBố cục và hình họa18
19Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH0018 1.00
20Đại Học Công Nghiệp TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9016.5 0.50
21Đại Học Công Nghiệp TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9016.5 0.50
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế thời trangHồ Chí MinhH01,H02,H06,V0016 0.50
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0016 0.50
24Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế Thời trangThừa Thiên HuếH0016
25Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế Thời trangThừa Thiên HuếH0016 1.00
26Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiV0015 2.50
27Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiV0115 2.50
28Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD0115 2.50
29Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD01,H00,V00,V0115 2.50
30Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiH0015 2.50
31Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0615 1.50
32Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0515 1.50
33Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0415 1.50
34Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0315 1.50
35Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0615 1.50
36Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhV0114 1.50
37Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhV0014 1.50
38Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0014 1.50
39Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0114 1.50
40Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH00,H01,V00,V0114 1.50
41Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThiết kế thời trangHà NộiH0025/40
42Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThiết kế thời trangHà NộiH0025/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.