tuyensinh.com

Mã ngành 7210404

Điểm chuẩn ngành Thiết kế thời trang

23 trường đào tạo · 26 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH01,H0224.7
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà Nội23.84
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế thời trang (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0923.1 1.50
4Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiH00,H0222.99
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9022.75 0.25
6Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH00,H0721.65 2.15
7Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD01,H00,V00,V0120 1.00
8Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế Thời trangThừa Thiên HuếH0018.5 0.50
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,D01,V00,H0116
10Đại Học Hoa SenThiết kế thời trangHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1416 1.00
11Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0616 1.00
12Đại Học Đông ÁThiết kế thời trangĐà NẵngA00,A01,V00,V0115
13Đại học Hòa BìnhThiết kế thời trangHà NộiH0015
14Đại Học Kinh BắcThiết kế thời trangBắc NinhH0015 0.50
15Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThiết kế thời trangThanh HóaH0015
16Đại Học Dân Lập Duy TânThiết kế thời trangĐà NẵngA0014
17Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThiết kế thời trangHà NộiH0035.5/40 2.50
18Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí Minh27/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.