tuyensinh.com

Mã ngành 7210404

Điểm chuẩn ngành Thiết kế thời trang

23 trường đào tạo · 26 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0625 9.00
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA00,A01,D01,D1424.55 1.75
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH01,H0624.26 0.22
4Đại Học Công Nghiệp TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9022.5 2.50
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022.5 2.50
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhV01,V02,V07,V0921.75 0.25
7Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiH0021 0.50
8Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH00,H0721 2.00
9Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH0021 1.85
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế thời trang (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0921 1.00
11Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế thời trangHồ Chí MinhH01,H02,H06,V0019 1.00
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0019 1.00
13Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD01,H00,V00,V0118 3.00
14Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế Thời trangThừa Thiên HuếH0018 1.00
15Đại Học Hoa SenThiết kế thời trangHồ Chí MinhD01,D09,D1416
16Đại Học Hoa SenThiết kế thời trangHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1416
17Đại Học Kinh BắcThiết kế thời trangBắc NinhH00,H01,V0115 0.50
18Đại Học Dân Lập Duy TânThiết kế thời trangĐà NẵngA00,A16,D01,V0114
19Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Thời trangHà NộiH05,H06,H0714 1.50
20Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThiết kế thời trangHà NộiH0033/40 4.00
21Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH00,H01,H0230.5/40 5.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.