tuyensinh.com

Mã ngành 7720110

Điểm chuẩn ngành Y học dự phòng

13 trường đào tạo · 13 chương trình · 124 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhA0020.75
2Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0020.75 1.90
3Đại Học Y Dược Cần ThơY học dự phòngCần ThơA00,B00,B08,D0720.5
4Đại Học Y Hà NộiY học dự phòngHà Nội20.25 2.05
5Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0820
6Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái Nguyên19.75 2.25
7Đại Học Trà VinhY học dự phòngTrà Vinh18
8Đại Học Y Dược Thái BìnhY học dự phòngThái BìnhB00,D07,D0818
9Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY học dự phòngHải Phòng18
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.