tuyensinh.com

Mã ngành 7720110

Điểm chuẩn ngành Y học dự phòng

13 trường đào tạo · 13 chương trình · 124 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY học dự phòng (Nam - Miền Nam)Hà NộiB0024.35 1.15
2Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí Minh23.25
3Đại Học Y Hà NộiY học dự phòngHà NộiB0022.94 0.21
4Đại Học Y Dược Cần ThơY học dự phòngCần Thơ22.7
5Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái Nguyên22
6Đại Học Y Dược Thái BìnhY học dự phòngThái Bình19.15
7Đại học Nam Cần ThơY học dự phòngCần ThơA0219
8Đại Học Nguyễn Tất ThànhY học dự phòngHồ Chí Minh19
9Đại Học Trà VinhY học dự phòngTrà VinhB00,B0819
10Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học dự phòngThừa Thiên HuếB00,B0819
11Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học dự phòngThừa Thiên Huế19
12Đại Học Y Khoa VinhY học dự phòngNghệ AnB0019
13Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY học dự phòngHải PhòngB0019
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.