Mã ngành 7720110
Điểm chuẩn ngành Y học dự phòng
13 trường đào tạo · 13 chương trình · 124 mức điểm chuẩn · 2017–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Y học dự phòng | Hà Nội | B00 | 24.25 | ▲ 3.25 |
| 2 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Y học dự phòng | Cần Thơ | B00 | 22.4 | ▲ 2.15 |
| 3 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y học dự phòng | Hồ Chí Minh | B00 | 21.95 | ▲ 1.45 |
| 4 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y học dự phòng | Hồ Chí Minh | B02 | 21.95 | ▲ 1.45 |
| 5 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Y học dự phòng | Hải Phòng | B00 | 21.4 | ▼ 1.10 |
| 6 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | Y học dự phòng | Thái Nguyên | B00,D07,D08 | 20.9 | ▲ 2.90 |
| 7 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | Y học dự phòng | Thừa Thiên Huế | B00 | 19.75 | ▲ 1.50 |
| 8 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y học dự phòng | Thái Bình | B00,D08 | 19.75 | — |
| 9 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y học dự phòng | Thái Bình | B00 | 19.75 | ▲ 1.75 |
| 10 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Y học dự phòng | Hồ Chí Minh | B00 | 19 | ▲ 1.00 |
| 11 | Đại Học Trà Vinh | Y học dự phòng | Trà Vinh | B00,B08 | 19 | ▲ 1.00 |
| 12 | Đại Học Y Khoa Vinh | Y học dự phòng | Nghệ An | B00 | 19 | ▲ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.