tuyensinh.com

Mã ngành 7720110

Điểm chuẩn ngành Y học dự phòng

13 trường đào tạo · 13 chương trình · 124 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược Cần ThơY học dự phòngCần ThơB0024.95 2.55
2Đại Học Y Hà NộiY học dự phòngHà NộiB0024.85 0.60
3Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0223.9 1.95
4Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0023.9 1.95
5Đại Học Y Dược Thái BìnhY học dự phòngThái BìnhB00,D0822.1 2.35
6Đại Học Y Dược Thái BìnhY học dự phòngThái BìnhB0022.1 2.35
7Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái NguyênB00,D07,D0821.8 0.90
8Đại Học Trà VinhY học dự phòngTrà VinhB00,B0819.5 0.50
9Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học dự phòngThừa Thiên HuếB0019.5 0.25
10Đại Học Nguyễn Tất ThànhY học dự phòngHồ Chí MinhB0019
11Đại Học Y Khoa VinhY học dự phòngNghệ AnB0019
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.