Mã ngành 7580112
Điểm chuẩn ngành Đô thị học
1 trường đào tạo · 1 chương trình · 30 mức điểm chuẩn · 2017–2024
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Đô thị học | Hồ Chí Minh | C00 | 26.3 | ▲ 2.40 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Đô thị học | Hồ Chí Minh | D14 | 24.19 | — |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Đô thị học | Hồ Chí Minh | D01 | 23.5 | ▲ 2.00 |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Đô thị học | Hồ Chí Minh | A01 | 22 | ▼ 1.90 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.