tuyensinh.com

Mã ngành 7580101

Điểm chuẩn ngành Kiến trúc

38 trường đào tạo · 46 chương trình · 274 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kiến trúcHà Nội26.32 4.72
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kiến trúcHồ Chí Minh24.88 2.83
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí Minh23.3 0.79
4Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMKiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)21.9
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà Nội21.87 0.03
6Trường Đại học Mở Hà NộiKiến trúcHà Nội21
7Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiKIẾN TRÚC VÀ THIẾT KẾ CẢNH QUANHà Nội20.01 2.55
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúc công nghệHà Nội20 0.50
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKiến trúcĐà Nẵng19.85 2.25
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKiến trúcHồ Chí Minh18 3.00
11Đại Học Cần ThơKiến trúcCần Thơ15.5 2.60
12Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến trúcHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.