tuyensinh.com

Mã ngành 7580101

Điểm chuẩn ngành Kiến trúc

38 trường đào tạo · 46 chương trình · 274 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV00,V01,V0223
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV00,V0123
3Trường Đại học Mở Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V0221.75
4Đại Học Việt ĐứcKiến trúcBình DươngA01,V00,V0221
5Đại Học Hải PhòngKiến trúcHải PhòngA00,A01,D01,V0020.5
6Đại Học Tôn Đức ThắngKiến trúcHồ Chí MinhV00,V0120
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKiến trúc (Chất lượng cao)Đà NẵngV00,V01,V0219.5
8Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến trúcĐà NẵngA01,V00,V01,V0219
9Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKiến trúcHà NộiH01,V00,V01,V0218
10Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V02,V0618
11Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V1017.25
12Đại Học Dân Lập Duy TânKiến trúcĐà NẵngM02,M04,V00,V0115.5
13Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKiến trúcLong AnH01,V02,V0315.5
14Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115.5
15Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215.5
16Đại học Thủ Dầu MộtKiến trúcBình DươngA00,A16,V00,V0115.5
17Đại Học Văn LangKiến trúcHồ Chí MinhH02,V00,V0115.5
18Đại Học Xây Dựng Miền TâyKiến trúcVĩnh LongV00,V01,V02,V0315.5
19Đại học Yersin Đà LạtKiến trúcLâm ĐồngA01,C01,H01,V0015.5
20Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKiến trúcPhú YênA01,D01,V00,V0115.5
21Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKiến trúcThừa Thiên HuếV00,V01,V0213.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.