Kiến trúc
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
H00H07V00V01
Điểm chuẩn các năm (14)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2024 | Thi THPT | 15 |
| 2023 | Thi THPTH00,H01,H02,H07 | 15 |
| 2022 | Thi THPTH00,H07,V01,V02 | 15 |
| 2022 | Thi THPTH00,H07,V00,V01 | 15 |
| 2021 | Thi THPTH00,H07,V01,V02 | 15 |
| 2021 | Thi THPTH00,H07,V00,V01 | 15 |
| 2020 | Thi THPTH00,H07,V00,V01 | 15 |
| 2020 | Thi THPTH00,H07,V01,V02 | 15 |
| 2019 | Thi THPTH00,H07,V00,V01 | 15 |
| 2019 | Thi THPTH00,H07,V01,V02 | 15 |
| 2018 | Thi THPTH00,H07,V01,V02 | 15 |
| 2018 | Thi THPTH00,H07,V00,V01 | 15 |
| 2017 | Thi THPTH00,H07,V00,V01 | 15.5 |
| 2017 | Thi THPTH00,H07,V01,V02 | 15.5 |
Ngành Kiến trúc 7580101
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Kiến trúc ở mọi trường →