tuyensinh.com

Mã ngành 7580101

Điểm chuẩn ngành Kiến trúc

38 trường đào tạo · 46 chương trình · 274 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

28 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKiến trúcHà NộiV0029 0.50
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV00,V0124.17 0.23
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V0123.61 0.55
4Đại Học Kiến Trúc Hà NộiChương trình tiên tiến ngành Kiến trúcHà NộiV0022
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiên trúc (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV03,V04,V05,V0622 1.00
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V02,V1020.59
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V1020.59 1.16
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúc (Chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ)Hà NộiV00,V0220 2.25
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKiến trúcĐà NẵngV00,V01,V0219.15 4.10
10Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V02,V0619 1.00
11Đại học Nam Cần ThơKiến trúcCần ThơA00,D01,V00,V0118 1.00
12Đại học Yersin Đà LạtKiến trúcLâm ĐồngA01,C01,H01,V0018 3.00
13Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kiến trúcHồ Chí MinhA00,A01,V00,V0117.5 1.40
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKiến trúcHồ Chí MinhA00,A01,V00,H0117
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKiến trúcHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0017 2.00
16Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKiến trúcThừa Thiên HuếV00,V01,V0216 0.50
17Đại Học Nguyễn TrãiKiến trúcHà NộiA00,A07,C02,C0416
18Đại học Thủ Dầu MộtKiến trúcBình DươngA00,A16,V00,V0116 1.00
19Đại Học Văn LangKiến trúcHồ Chí MinhH02,V00,V0116 1.00
20Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKiến trúcThái NguyênV00,V01,V0215
21Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215
22Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115
23Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến trúcHồ Chí MinhA00,D01,V00,V0115
24Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKiến trúcPhú YênA01,D01,V00,V0115
25Đại Học Hải PhòngKiến trúcHải PhòngA00,A0114
26Đại Học Xây Dựng Miền TâyKiến trúcVĩnh LongV00,V01,V02,V0314 1.50
27Đại Học Tôn Đức ThắngKiến trúcHồ Chí MinhV00,V0126/40 2.00
28Trường Đại học Mở Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V0224/40 4.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.