Kiên trúc (hệ Đại trà)
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
V03V04V05V06
Điểm chuẩn các năm (14)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2023 | Thi THPTV03,V04,V05,V06 | 23.33 |
| 2022 | Thi THPTV03,V04,V05,V06 | 22 |
| 2021 | Thi THPTV06 | 22.5 |
| 2021 | Thi THPTV03,V04 | 22.5 |
| 2021 | Thi THPTV03,V04,V05,V06 | 23 |
| 2020 | Thi THPTV06 | 22.25 |
| 2020 | Thi THPTV03,V04,V05,V06 | 22.25 |
| 2020 | Thi THPTV03,V04 | 22.25 |
| 2019 | Thi THPTV03,V04 | 20.33 |
| 2019 | Thi THPTV03,V04,V05,V06 | 20.33 |
| 2019 | Thi THPTV06 | 20.33 |
| 2018 | Thi THPTV03,V04 | 18.6 |
| 2018 | Thi THPTV03,V04,V05,V06 | 18.6 |
| 2018 | Thi THPTV06 | 18.6 |
Ngành Kiến trúc 7580101
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Kiến trúc ở mọi trường →