Kiến trúc
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A07C02C04
Điểm chuẩn các năm (11)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2024 | Thi THPTA07,C03,C04,V00 | 18 |
| 2023 | Thi THPTA00,A07,C02,C04 | 20 |
| 2022 | Thi THPTA00,A07,C02,C04 | 16 |
| 2021 | Thi THPTA00,A07,C02,C04 | 16 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,A07,C04 | 16 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,A07,C04 | 15 |
| 2020 | Thi THPTA00,A07,C02,C04 | 15 |
| 2019 | Thi THPTA00,A07,C02,C04 | 15.2 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,A07,C04 | 15.2 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,A07,C04 | 14 |
| 2018 | Thi THPTA00,A07,C02,C04 | 14 |
Ngành Kiến trúc 7580101
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Kiến trúc ở mọi trường →