tuyensinh.com

Mã ngành 7580101

Điểm chuẩn ngành Kiến trúc

38 trường đào tạo · 46 chương trình · 274 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

36 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV00,V01,V0224.4 0.12
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV00,V0124.4 0.12
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V0124.16 0.56
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V01,V0224.16 0.56
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKiến trúcĐà NẵngV00,V01,V0223.25 1.40
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiên trúc (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV03,V04,V05,V0623 0.75
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà NộiV02,V1022.75
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiên trúc (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV0622.5 0.25
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiên trúc (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV03,V0422.5 0.25
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúc (Chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ)Hà NộiV00,V0222.25 1.50
11Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKiến trúc (Chất lượng cao)Đà NẵngV00,V01,V0222 0.50
12Đại Học Việt ĐứcKiến trúcBình DươngA01,V00,V0220
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKiến trúcHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0019 1.00
14Đại học Nam Cần ThơKiến trúcCần ThơA00,D01,V00,V0119 2.00
15Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V02,V0618 3.00
16Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKiến trúcLong AnH01,V02,V0317 2.00
17Đại Học Văn LangKiến trúcHồ Chí MinhH02,V00,V0117
18Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKiến trúcThừa Thiên HuếV00,V01,V0216.5 1.50
19Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến trúcĐà NẵngA01,V00,V01,V0216.5 0.95
20Đại Học Nguyễn TrãiKiến trúcHà NộiA00,A07,C02,C0416 1.00
21Đại Học Nguyễn TrãiKiến trúcHà NộiA00,A01,A07,C0416 1.00
22Đại Học Xây Dựng Miền TâyKiến trúcVĩnh LongV00,V01,V02,V0315.5 0.50
23Đại Học Chu Văn AnKiến trúcHưng YênV00,V0115 1.00
24Đại Học Kinh BắcKiến trúcBắc NinhV0115
25Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115
27Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến trúcHồ Chí MinhA00,D01,V00,V0115
28Đại học Thủ Dầu MộtKiến trúcBình DươngA00,A16,V00,V0115 1.00
29Đại học Yersin Đà LạtKiến trúcLâm ĐồngA01,C01,H01,V0015
30Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKiến trúcPhú YênA01,D01,V00,V0115
31Đại Học Dân Lập Duy TânKiến trúcĐà NẵngM02,M04,V00,V0114
32Đại Học Dân Lập Phú XuânKiến trúcThừa Thiên HuếH01,V00,V01,V0214
33Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKiến trúcHà NộiH01,V00,V01,V0214 4.00
34Đại Học Hải PhòngKiến trúcHải PhòngA00,A01,D01,V0014 10.00
35Đại Học Hải PhòngKiến trúcHải PhòngA00,A0114 10.00
36Đại Học Tôn Đức ThắngKiến trúcHồ Chí MinhV00,V0128/40 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.