tuyensinh.com

Mã ngành 7580101

Điểm chuẩn ngành Kiến trúc

38 trường đào tạo · 46 chương trình · 274 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V0226.25 2.55
2Đại Học Kiến Trúc Hà NộiChương trình tiên tiến ngành Kiến trúcHà NộiV00,V01,V0224.85 1.38
3Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiKIẾN TRÚC VÀ THIẾT KẾ CẢNH QUANHà Nội22.56
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà Nội21.9
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúc công nghệHà Nội20.5
6Đại Học Cần ThơKiến trúcCần Thơ18.1 3.40
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKiến trúcHồ Chí Minh15 2.00
8Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến trúcHồ Chí Minh15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.