tuyensinh.com

Mã ngành 7580101

Điểm chuẩn ngành Kiến trúc

38 trường đào tạo · 46 chương trình · 274 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

39 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKiến trúcHà NộiV0028.5 2.00
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV00,V0124.28 1.43
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV00,V01,V0224.28 1.43
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V01,V0223.6 2.35
5Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V0123.6 2.35
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiên trúc (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV03,V04,V05,V0622.25 1.92
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiên trúc (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV0622.25 1.92
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiên trúc (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV03,V0422.25 1.92
9Đại Học Kiến Trúc Hà NộiChương trình tiên tiến ngành Kiến trúcHà NộiV0022 2.00
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKiến trúcĐà NẵngV00,V01,V0221.85
11Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V1021.75 2.25
12Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà NộiV0221.75
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà NộiV0021.75
14Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà NộiV1021.75
15Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKiến trúc (Chất lượng cao)Đà NẵngV00,V01,V0221.5 2.00
16Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúc (Chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ)Hà NộiV0220.75
17Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúc (Chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ)Hà NộiV00,V0220.75 4.25
18Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúc công nghệHà NộiV0020.75
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKiến trúcHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0020 4.00
20Đại Học Việt ĐứcKiến trúcBình DươngA01,V00,V0220
21Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKiến trúcHà NộiH01,V00,V01,V0218
22Đại học Nam Cần ThơKiến trúcCần ThơA00,D01,V00,V0117
23Đại Học Văn LangKiến trúcHồ Chí MinhH02,V00,V0117 2.00
24Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kiến trúcHồ Chí MinhA00,A01,V00,V0116.1
25Đại Học Chu Văn AnKiến trúcHưng YênV00,V0116
26Đại Học Xây Dựng Miền TâyKiến trúcVĩnh LongV00,V01,V02,V0316 3.00
27Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến trúcĐà NẵngA01,V00,V01,V0215.55 3.45
28Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKiến trúcThừa Thiên HuếV00,V01,V0215
29Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V02,V0615 1.00
30Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215
31Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115
32Đại Học Nguyễn TrãiKiến trúcHà NộiA00,A07,C02,C0415 0.20
33Đại Học Nguyễn TrãiKiến trúcHà NộiA00,A01,A07,C0415 0.20
34Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến trúcHồ Chí MinhA00,D01,V00,V0115
35Đại học Yersin Đà LạtKiến trúcLâm ĐồngA01,C01,H01,V0015 0.50
36Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKiến trúcPhú YênA01,D01,V00,V0115 2.00
37Đại Học Dân Lập Duy TânKiến trúcĐà NẵngM02,M04,V00,V0114 1.00
38Đại Học Tôn Đức ThắngKiến trúcHồ Chí MinhV00,V0125.5/40 0.50
39Trường Đại học Mở Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V0220/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.