Mã ngành 7580101
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc
38 trường đào tạo · 46 chương trình · 274 mức điểm chuẩn · 2017–2026
3 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kiến trúc | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Kiến trúc | Hồ Chí Minh | — | 694.34/1200 | — |
| 3 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kiến trúc | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | ▼ 50.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.