tuyensinh.com

Mã ngành 7440112

Điểm chuẩn ngành Hóa học

16 trường đào tạo · 29 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Dược Hà NộiHóa họcHà Nội26.2 5.35
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa họcHồ Chí Minh26.15 0.73
3Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA0025.89 1.14
4Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00HO25.46
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa học (CT TCTA)Hồ Chí Minh24.89
6Đại Học Cần ThơHóa họcCần Thơ24.6 2.32
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiHoá họcHà Nội24.49 1.49
8Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHHóa học (Song bằng)Hà Nội24.36
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiHóa học (Hóa dược)Hà Nội22.35
10Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênHoá họcThái Nguyên20.39
11Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học Tự nhiên tích hợp STEMThái Nguyên20.25
12Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHHóa họcHà Nội19
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.