tuyensinh.com

Mã ngành 7440112

Điểm chuẩn ngành Hóa học

16 trường đào tạo · 29 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHóa họcHồ Chí MinhB00,D07,D9020.5 4.50
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMHoá học (Việt - Pháp): hợp tác đại học Maine, PhápHồ Chí MinhB00,D07,D2419.4 4.85
3Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhD0719 2.25
4Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhB0019 2.25
5Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhA0019 2.25
6Đại Học Quy NhơnHoá họcBình ĐịnhA00,B00,D07,D1219 2.25
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA0018 5.00
8Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhB0018 5.00
9Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA0118 5.00
10Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0718 5.00
11Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhB00,D0718 2.00
12Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhB0018 2.00
13Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA0018 2.00
14Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhD0718 2.00
15Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0718 2.00
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHóa học CLCĐà NẵngA00,B00,D0715.7
17Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA00,B00,C02,D0715.5 4.25
18Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA0015.5 4.25
19Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơB0015.5 4.25
20Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơD0715.5
21Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA00,B00,D0715.5 4.25
22Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaB0015 0.50
23Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA0015 0.50
24Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA0115 0.50
25Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaD0715 0.50
26Đại học Khánh HòaHoá họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0715 0.50
27Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngA0015 0.50
28Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngD0715 0.50
29Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngB0015 0.50
30Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngA00,B00,D0715
31Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngB0014 1.50
32Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngA0014 1.50
33Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngD90.14
34Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngD0714 1.50
35Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênHoá họcThái NguyênD0114
36Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênHoá họcThái NguyênD0714
37Đại học Thủ Dầu MộtHóa họcBình DươngA00,A16,B00,D0714 1.50
38Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọA00,A01,B0513 2.50
39Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọA0013 2.50
40Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọB0013 2.50
41Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọD0113 2.50
42Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọA0113 2.50
43Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếB0013 1.25
44Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếD0713
45Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0713 1.25
46Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếA0013 1.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.