tuyensinh.com

Mã ngành 7440112

Điểm chuẩn ngành Hóa học

16 trường đào tạo · 29 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA00,B00,D0721.5
2Đại Học Cần ThơHóa họcCần ThơA00,B00,C02,D0721.5
3Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHoá họcPhú ThọA00,A01,B0515
4Đại Học Đà LạtHóa họcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9015
5Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếHoá họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0715
6Đại học Thủ Dầu MộtHóa họcBình DươngA00,A16,B00,D0715
7Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhB00,D0728/40
8Đại Học Sư Phạm TPHCMHoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0728/40
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngHoá họcĐà NẵngA00,B00,D0716.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.